Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 29
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền tổ chức quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ q...
Added / right-side focus
  • Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền tổ chức quản lý dự án đầu tư và xây dựng c...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ q... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phâ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn đại biểu Quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư, cụ thể như sau: - Công bố giá, chỉ số giá xây dựng; - Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; thẩm định, quyết định đầu tư dự án; thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân công đối với các Cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được phân công thực hiện một số công việc tại Quy định này, cụ thể như sau: a) Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp công bố giá, chỉ số giá Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP, thẩm quyền công bố được phân cấp như sau: 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Công thương xác định giá các loại vật liệu xây dựng, thiết bị công trình và phân cấp Sở Xây dựng công bố theo định kỳ hàng quý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, VỐN NHÀ NƯỚC NGOÀI ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH

Mục 1. XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Xác định chủ đầu tư 1. Thời điểm xác định chủ đầu tư a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan theo quy định tại Điều 7 Luật Xây dựng được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy 1. Đối với dự án, công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ; Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy (trừ các dự án, công tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xác định chủ đầu tư
  • 1. Thời điểm xác định chủ đầu tư
  • a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
  • 1. Đối với dự án, công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ
  • Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy (trừ các dự án, công trình thuộc thẩm quyền thẩm duyệt của Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định chủ đầu tư
  • 1. Thời điểm xác định chủ đầu tư
  • a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan...
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy 1. Đối với dự án, công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ; Phòng Cảnh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư 1. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Đối với dự án nhóm A, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 2. Lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: a) Đối với dự án sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư công 1. Giao Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án tổ chức thẩm định nội bộ. Tuỳ vào tình hình nguồn lực thực tế của đơn vị, tính chất của dự án, Cơ quan, tổ chức được giao thẩm định nội bộ có thể thành lập Hội đồng thẩm định nội bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Thành lập Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư: a) Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư làm Phó Chủ tịch thường trực; Uỷ viên Hội đồng gồm lãnh đạo các cơ quan:...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giám sát của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại Điều 82 và Điều 83 của Luật Đầu tư công và Chương VII của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ.

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Thành lập Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư:
  • a) Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch
Added / right-side focus
  • Điều 17. Giám sát của cộng đồng
  • Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại Điều 82 và Điều 83 của Luật Đầu tư công và Chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Thành lập Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư:
  • a) Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch
Target excerpt

Điều 17. Giám sát của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại Điều 82 và Điều 83 của Luật Đầu tư côn...

left-only unmatched

Mục 2. THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Mục 2. THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Dự án sử dụng vốn đầu tư công a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019; b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019; c) Đối v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng Đối với các công trình theo quy định phải xin phép xây dựng, việc phân cấp cấp giấy phép xây dựng thực hiện như sau: 1. Phân cấp Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Dự án sử dụng vốn đầu tư công
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng
  • Đối với các công trình theo quy định phải xin phép xây dựng, việc phân cấp cấp giấy phép xây dựng thực hiện như sau:
  • 1. Phân cấp Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Dự án sử dụng vốn đầu tư công
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019;
Target excerpt

Điều 13. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng Đối với các công trình theo quy định phải xin phép xây dựng, việc phân cấp cấp giấy phép xây dựng thực hiện như sau: 1. Phân cấp Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định dự án đầu tư công 1. Giao cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ lập dự án hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định được chủ đầu tư) tổ chức thẩm định nội bộ; Cơ quan, tổ chức hoặc chủ đầu tư được giao thẩm định nội bộ có thể thành lập Hội đồng thẩm định nội bộ tuỳ vào tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định dự án. 2. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương để thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công; dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng trên địa bàn tỉnh; trừ các dự án...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xác định chủ đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 7, Luật Xây dựng. a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư, chủ đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công
  • dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng trên địa bàn tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 2. Xác định chủ đầu tư
  • Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 7, Luật Xây dựng.
  • a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư, chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành cấp tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng trên địa bàn tỉnh
  • trừ các dự án do Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP, thẩm q...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công Right: 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 2. Xác định chủ đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án theo quy định tại Điều 7, Luật Xây dựng. a) Đối với dự án sử d...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: a) Giao Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (cũng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh) chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền điều chỉnh dự án; điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Điều chỉnh dự án đầu tư a) Các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 61, Luật Xây dựng và Khoản 2, Điều 46, Luật Đầu tư công; b) Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt dự án thì có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đó;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
  • 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
  • a) Giao Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (cũng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh) chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền điều chỉnh dự án; điều chỉnh thiết kế, dự toán
  • 1. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • a) Các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 61, Luật Xây dựng và Khoản 2, Điều 46, Luật Đầu tư công;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
  • 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
  • a) Giao Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (cũng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh) chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền điều chỉnh dự án; điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Điều chỉnh dự án đầu tư a) Các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 61, Luật Xây dựng và Khoản 2, Điều 46,...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 12 Quy định này phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án là Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA cấp huyện hoặc thuê tư vấn quản lý dự án (trường hợp Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA cấp huyện không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về...
  • Cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 12 Quy định này phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì thẩm định công nghệ đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc chủ trì có ý kiến về...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định hoặc góp ý kiến về công nghệ:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng:
  • a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án là Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA cấp huyện hoặc thuê tư vấn quản lý dự án (trường hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về...
  • Cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 12 Quy định này phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì thẩm định công nghệ đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc chủ trì có ý kiến về...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định hoặc góp ý kiến về công nghệ:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thẩm định công nghệ; trừ các dự án quy định tại Điểm a và b khoản 1 Điều 16 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Right: c) Đối với dự án PPP, doanh nghiệp dự án lựa chọn hình thức quản lý dự án quy định tại Điều 19, Điều 20, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;
  • Left: b) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, Cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 12 Quy định này chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan, tổ chức có liên qu... Right: b) Đối với dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế về ODA hoặc thỏa thuận với nhà tài trợ
Target excerpt

Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án là Ban QLDA chu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư 1 . Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công năm 2019 và Luật Xây dựng năm 2014, Luật số 62/2020/QH14 tuỳ theo nguồn vốn sử dụng. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh: a) Cơ quan chủ trì thẩm định tổ chức thẩm định điều chỉnh dự án theo quy định của Luật Đầu tư công nă...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: Trừ các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 9, Khoản 10, Điều 1 của Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1 . Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công năm 2019 và Luật Xây dựng năm 2014, Luật số 62/2020/QH14 tuỳ theo nguồn vốn sử dụng.
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán:
  • Trừ các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 9, Khoản 10, Điều 1 của Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1 . Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công năm 2019 và Luật Xây dựng năm 2014, Luật số 62/2020/QH14 tuỳ theo nguồn vốn sử dụng.
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh:
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: Trừ các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dự...

left-only unmatched

Mục 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI

Mục 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ, DỰ TOÁN GÓI THẦU XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với công trình thuộc các dự án sử dụng vốn đầu tư công; công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (trừ trường hợp người quyết định đầu tư có quy đinh khác tại quyết định đầu tư x...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh làm chủ đầu tư. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (trừ trường hợp người quyết định đầu tư có quy đinh khác tại quyết định đầu tư xây dựng) đối với...
  • a) Thiết kế FEED trong trường hợp thực hiện hình thức hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (Engineering - Procurement - Construction, sau đây gọi là hợp đồng...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh làm chủ đầu tư.
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (trừ trường hợp người quyết định đầu tư có quy đinh khác tại quyết định đầu tư xây dựng) đối với...
  • a) Thiết kế FEED trong trường hợp thực hiện hình thức hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (Engineering - Procurement - Construction, sau đây gọi là hợp đồng...
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà t...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 84 Luật Xây dựng năm 2014. Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, b...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giám sát và đánh giá đầu tư Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá đầu tư các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • Các trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 84 Luật Xây dựng năm 2014.
  • Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, biện pháp tổ chức thi công ảnh hưởng đến an toàn chịu l...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Giám sát và đánh giá đầu tư
  • Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • Các trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 84 Luật Xây dựng năm 2014.
  • Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, biện pháp tổ chức thi công ảnh hưởng đến an toàn chịu l...
Target excerpt

Điều 16. Giám sát và đánh giá đầu tư Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá đầ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định 10/2021/NĐ-CP. Đối với dự án thực hiện thiết kế kỹ thuật tổng thể (FEED) để triển khai hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (EPC) và đối với dự án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN

Mục 4. HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định Điều 62 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 19 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14; Điều 20 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án cấp huyện;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định Điều 62 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 19 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14
  • Điều 20 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án cấp huyện
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định Điều 62 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 19 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14
  • Điều 20 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án cấp huyện
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP (Ban quản lý dự án, thuê tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án). 2. Riêng đối với các dự án đầu tư không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Mục 5. KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu năm 2013 và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Riêng đối với gói thầu thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyết toán dự án hoàn thành Quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định của pháp luật về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công; riêng đối với dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, uỷ quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DỰ ÁN PPP, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền thẩm định đối với dự án PPP 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án thuộc chuyên ngành th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền thẩm định đối với công trình, dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với các dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Thẩm quyền thẩm định đối với công trình, dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Thẩm quyền thẩm định đối với công trình, dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của người quyết định đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp Đối với Dự án, công trình đã trình cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định nhưng chưa có kết quả thẩm định thì thực hiện việc thẩm định theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được giao làm chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này; định kỳ theo quy định, báo cáo kết quả thực hiện quản lý đầu tư xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ I, II; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện một số nội dung về quản lý dự án đầu tư (có và không có cấu phần xây dựng) bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách (trong đó bao gồm vốn đầu tư công theo quy định của Luậ...
Chương II Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Đề xuất chủ trương đầu tư a) Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, các sở, ngành, địa phương, đơn vị được giao lập hồ sơ đề xuất chủ trương đầu tư và tổ chức thẩm định (nội bộ), trình cấp có thẩm quyền thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư th...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước được đầu tư xây dựng trên địa bàn của tỉnh (kể cả dự án chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) bao gồm: Dự án nhóm B, nhóm C của tỉnh quyết định đầu tư; dự án do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ q...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án; chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan thẩm định và tổng hợp trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định...