Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ giúp xã hội 1. Mức hỗ trợ chi phí mai táng a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội. Trường hợp đối tượng quy định tại điểm này được hỗ trợ chi phí mai táng quy định tại nhiều văn bản khác nhau...

Open section

Điều 11

Điều 11: Ban quản lý chợ và tổ quản lý chợ có chức năng nhiệm vụ tổ chức quản lý việc mua bán trong chợ và đáp ứng một số dịch vụ theo yêu cầu của người họp chợ. Hình thức chủ yếu trong tổ chức quản lý các hoạt động chợ là ban quản lý chợ. - Tại mỗi chợ loại 1, loại 2 lập ban quản lý chợ. - Tại các chợ loại 3 UBND xã, phường, thị trấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Mức hỗ trợ chi phí mai táng
  • a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội.
Added / right-side focus
  • Ban quản lý chợ và tổ quản lý chợ có chức năng nhiệm vụ tổ chức quản lý việc mua bán trong chợ và đáp ứng một số dịch vụ theo yêu cầu của người họp chợ.
  • Hình thức chủ yếu trong tổ chức quản lý các hoạt động chợ là ban quản lý chợ.
  • - Tại mỗi chợ loại 1, loại 2 lập ban quản lý chợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Mức hỗ trợ chi phí mai táng
  • a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội.
Target excerpt

Điều 11: Ban quản lý chợ và tổ quản lý chợ có chức năng nhiệm vụ tổ chức quản lý việc mua bán trong chợ và đáp ứng một số dịch vụ theo yêu cầu của người họp chợ. Hình thức chủ yếu trong tổ chức quản lý các hoạt động c...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện Do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định về tổ chức và quản lý chợ
CHƯƠNG I CHƯƠNG I MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Chợ là mạng lưới thương nghiệp được hình thànhvà phát triển cùng với sự phát triển của nền kinh tế xã hội. Được chính quyền địa phương tổ chức thành trung tâm giao dịch, trao đổi hàng hóa giữa người bán và người mua phù hợp với đặc điểm kinh tế - văn hóa – xã hội của từng khu vực, góp phần phục vụ đời sống của người lao động.
Điều 2 Điều 2: Mọi tổ chức và cá nhân đều được phép hoạt động kinh doanh theo pháp luật trong chợ. Nghiêm cấm mọi hoạt động kinh doanh hàng hóa – Văn hóa – Nghệ thuật trái phép trong chợ và lưu thông hàng giả, hàng kém chất lượng tạichợ.
Điều 3 Điều 3: Các tổ chức và cá nhân kinh doanh thường xuyên hoặc đến mua, bán tại chợ phải thực hiện nội quy và Quy định chung của Ban quản lý (hoặc Tổ quản lý) chợ.
Điều 4 Điều 4: Sở Thương mại và Du lịch, phòng Tài chính thương nghiệp của các huyện, thị xã là cơ quan tham mưu về quản lý Nhà nước cho chính quyền các cấp về tổ chức và quản lý chợ.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II PHÂN LOẠI VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHỢ
Điều 5 Điều 5: Căn cứ vào quy mô, chợ có thể được phân chia thành ba loại như sau: - Chợ loại 1: Là chợ có trên 500 hộ kinh doanh lập cửa hàng, cửa hiệu, sạp hàng buôn bán cố định, thường xuyên. - Chợ loại 2: Là chợ có từ 100 đến 500 hộ buôn bán cố định thường xuyên. - Chợ loại 3: Là những chợ còn lại