Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 43
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
42 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng nguồn
  • hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã; Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký./. TM. U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện trên các lĩnh vực, địa bàn, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ. 2. Thu hút ODA gắn kết với nâng cao hiệu quả sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng ODA
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện trên các lĩnh vực, địa bàn, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc...
  • 2. Thu hút ODA gắn kết với nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của các cơ quan và các đơn vị thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh mọi công tác từ vận động đến quản lý và sử dụng đối với tất cả các chương trình, dự án (sau đây gọi chung là dự án, trừ trường hợp có quy định khác) sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi là ODA) trên địa bàn tỉnh Kon Tum mà không phân biệt theo thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này điều chỉnh mọi công tác từ vận động đến quản lý và sử dụng đối với tất cả các chương trình, dự án (sau đây gọi chung là dự án, trừ trường hợp có quy định khác) sử dụng nguồn hỗ trợ phát...
  • 1. Các dự án ODA do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quản lý trực tiếp theo quy định tại điểm (i), mục e, khoản 2, Điều 2 và Điều 5 của Quy chế này chịu sự điều chỉnh toàn diện của Quy chế này.
  • 2. Các dự án ơ như được quy định tại mục đ và điểm (ii), mục e, khoản 2, Điều 2 của Quy chế này chịu sự điều chỉnh về mặt nguyên tắc của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài tr...
  • 2. Hình thức cung cấp ODA bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Viết tắt, giải thích từ ngữ 1. Từ ngữ viết tắt. Các từ ngữ viết tắt dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: a. “Quy chế của Chính phủ” là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA được ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/ 11/ 2006 của Chính phủ. b. “Thông tư 06/2003/TT-BKH” là Thông tư số 06/2003...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Viết tắt, giải thích từ ngữ
  • 1. Từ ngữ viết tắt.
  • Các từ ngữ viết tắt dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ.
  • Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đặc điểm cơ bản của ODA 1. ODA được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ chức liên quốc gia hoặc liên chính phủ, trong đó Việt Nam nhận được sự cung cấp ODA (bao gồm vốn, trang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ODA được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ...
  • Các nhà tài trợ gồm:
  • a. Chính phủ các nước; các đại sứ quán, tổng lãnh sự quán của nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực:
  • 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo.
  • 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Right: Điều 3. Đặc điểm cơ bản của ODA
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thành lập ban quản lý dự án Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày dự án ODA được phê duyệt, chủ dự án phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thành lập ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho tổ chức, bộ máy sẵn có để quản lý, thực hiện dự án theo các quy định sau: 1. Các hình thức quản lý thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thành lập ban quản lý dự án
  • Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày dự án ODA được phê duyệt, chủ dự án phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thành lập ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho...
  • a. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một cơ quan trực thuộc làm chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện đối với dự án hỗ trợ kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Thực hiện chương trình, dự án; Right: 1. Các hình thức quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA gồm:
  • Left: Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. Right: a. Ủy ban nhân dân tỉnh: quyết định thành lập ban quản lý dự án đối với dự án hỗ trợ kỹ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG DANH MỤC, CHUẨN BỊ NỘI DUNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG DANH MỤC, CHUẨN BỊ NỘI DUNG, THẨM ĐỊNH VÀ
  • PHÊ DUYỆT NỘI DUNG DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT
  • ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Thẩm quyền quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư và phê duyệt đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tất cả các dự án đầu tư, dự án hỗ trợ kỹ thuật do Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ quan chủ quản theo thẩm quyền hoặc được ủy quyền, trừ các trường hợp: 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Thẩm quyền quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư và phê duyệt đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Tất cả các dự án đầu tư, dự án hỗ trợ kỹ thuật do Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ quan chủ quản theo thẩm quyền hoặc được ủy quyền, trừ các trường hợp:
  • 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở vận động ODA Công tác vận động ODA được thực hiện một cách thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức, được căn cứ trên các cơ sở: 1. Nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội thông qua các kế hoạch, quy hoạch phát triển, định hướng thu hút và sử dụng ODA trên địa bàn của tỉnh và của Chính phủ; các chương trình mục tiêu của ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công tác vận động ODA được thực hiện một cách thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức, được căn cứ trên các cơ sở:
  • 1. Nhu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội thông qua các kế hoạch, quy hoạch phát triển, định hướng thu hút và sử dụng ODA trên địa bàn của tỉnh và của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì tổ chức hội nghị vận động ODA của địa phương mình theo sự hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phối hợp vận động ODA Right: Điều 6. Cơ sở vận động ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Căn cứ thông tin như được quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Quy chế này, trong vòng 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc chủ động đề nghị các cơ quan có liên quan tiến hành xây dựng đề cương và tài liệu dự án có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ thông tin như được quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Quy chế này, trong vòng 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc chủ động đ...
  • 2. Thời hạn xây dựng đề cương và tài liệu dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo cụ thể trên cơ sở yêu cầu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 3. Các cơ quan có nhu cầu tài trợ ODA, hoặc từ yêu cầu và hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc chủ động do có được thông tin từ nhà tài trợ tiến hành xây dựng đề cương chi tiết dự án.
Removed / left-side focus
  • 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
  • 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
  • a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy định tại Điều 5 Quy chế này và có tính đến:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Right: Điều 7. Quy trình xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuẩn bị nội dung dự án ODA Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo Danh mục tài trợ chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối với cơ quan có liên quan: 1. Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về chủ dự án và các bước công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuẩn bị nội dung dự án ODA
  • Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo Danh mục tài trợ chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì...
  • 1. Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về chủ dự án và các bước công việc tiếp theo theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
  • 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng văn kiện dự án Chủ dự án có trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ, các cơ quan có liên quan tiến hành xây dựng văn kiện dự án theo quy định tại các phụ lục 4a, 4b và 4c của Thông tư 04/2007/TT-BKH, các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, trong đó có tính đến các yêu cầu nêu tại Điều 13, Quy chế của Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng văn kiện dự án
  • Chủ dự án có trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ, các cơ quan có liên quan tiến hành xây dựng văn kiện dự án theo quy định tại các phụ lục 4a, 4b và 4c của Thông tư 04/2007/TT-BKH, các quy định hi...
  • trình thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
  • 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương III

Chương III TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt nội dung dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và chủ trì thẩm định: a. Đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư. b. Đối với các dự án đầu tư: Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh Kon Tum. 2. Thời hạn thẩm định: không quá 45 ngày làm việc đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt nội dung dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và chủ trì thẩm định:
  • b. Đối với các dự án đầu tư: Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức
  • 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định dưới đây:
  • a) Đối với chương trình, dự án đầu tư, chủ dự án phải bảo đảm các điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: Right: b. Thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức;
  • Left: b) Đối với các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, chủ dự án phải bảo đảm : Right: a. Đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ kỹ thuật 1. Nội dung thẩm định. a. Thẩm định tính hợp lý của dự án: (i) Mục tiêu phát triển so với ưu tiên của Chính phủ, các nguyên tắc và chính sách của nhà tài trợ, so sánh với mục tiêu đã được xác định tại đề cương chi tiết và Danh mục tài trợ chính thức; (ii) Mục tiêu trực tiếp, các tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ kỹ thuật
  • a. Thẩm định tính hợp lý của dự án:
  • (i) Mục tiêu phát triển so với ưu tiên của Chính phủ, các nguyên tắc và chính sách của nhà tài trợ, so sánh với mục tiêu đã được xác định tại đề cương chi tiết và Danh mục tài trợ chính thức;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức
  • 1. Chuẩn bị dự án đầu tư:
  • a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chuẩn bị chương trình: Right: 1. Nội dung thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây: a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu; b) Chi phí lập...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Nội dung thẩm định. Ngoài việc thẩm định các nội dung được quy định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, trong quá trình thẩm định lưu ý các vấn đề sau: a. Mục tiêu dự án: So sánh với mục tiêu của dự án đã được xác định tại đề cương chi tiết và Danh mục tài trợ chính thức; b. Cơ chế tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Nội dung thẩm định.
  • Ngoài việc thẩm định các nội dung được quy định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, trong quá trình thẩm định lưu ý các vấn đề sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
  • 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây:
  • a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương. 2. Lý do sử dụn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thành lập ban quản lý dự án để tổ chức quản lý thực hiện dự án Căn cứ yêu cầu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nhà tài trợ và đặc điểm cụ thể của tỉnh, việc thành lập Ban quản lý dự án để tổ chức quản lý thực hiện dự án theo 02 hình thức: - Ban quản lý dự án hành chính sự nghiệp; - Ban quản lý dự án hỗn hợp (vừa có tính chất hành ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thành lập ban quản lý dự án để tổ chức quản lý thực hiện dự án
  • Căn cứ yêu cầu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nhà tài trợ và đặc điểm cụ thể của tỉnh, việc thành lập Ban quản lý dự án để tổ chức quản lý thực hiện dự án theo 02 hình thức:
  • - Ban quản lý dự án hành chính sự nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA:
  • 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn của...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập mới ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho tổ chức, bộ máy sẵn có, chủ dự án có trách nhiệm chỉ đạo ban quản lý dự án xây dựng quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án; thông qua Sở K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án
  • 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập mới ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho tổ chức, bộ máy sẵn có, chủ dự án có trách nhiệm chỉ đạo ban quản lý dự án xây dựng q...
  • thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt hoặc phê duyệt theo thẩm quyền thành lập ban quản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của ban quản lý dự án 1. Phân định rõ chức năng nhiệm vụ giữa chủ dự án với ban quản lý dự án. Chủ dự án không thực thi chức năng của ban quản lý dự án. 2. Các quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng nhiệm vụ của ban quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 25, Quy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của ban quản lý dự án
  • 1. Phân định rõ chức năng nhiệm vụ giữa chủ dự án với ban quản lý dự án. Chủ dự án không thực thi chức năng của ban quản lý dự án.
  • 2. Các quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng nhiệm vụ của ban quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 25, Quy chế của Chính phủ và Thông tư số 03/2007/TT-BKH.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức. 2. Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Rà soát, cập nhật và phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập Ban quản lý dự án, chủ dự án chỉ đạo ban quản lý dự án phối hợp với nhà tài trợ các cơ quan khác có liên quan tiến hành rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu có) về kế hoạch tổng thể thực hiện d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập Ban quản lý dự án, chủ dự án chỉ đạo ban quản lý dự án phối hợp với nhà tài trợ các cơ quan khác có liên quan tiến hành rà soát, cập...
  • a. Các mốc thời gian (bắt đầu, kết thúc) cho các hạng mục, các đầu ra, các hoạt động chủ yếu của dự án và cho toàn bộ chương trình, dự án;
  • b. Khối lượng công việc phải hoàn thành tương ứng cho mỗi giai đoạn bao gồm cả một số hoạt động có thể thực hiện trước khi điều ước quốc tế cụ thể về ODA có hiệu lực;
Removed / left-side focus
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức.
  • Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) phải được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ sở để đàm...
  • 3. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại khoản 1 Điều 19 Quy chế này:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án Right: Điều 17. Rà soát, cập nhật và phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án Hồ sơ thẩm định bao gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ); của chủ dự án (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản); 2. Thông báo của Bộ K...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Triển khai thực hiện dự án Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án có liên quan đến công tác đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư; đấu thầu; tổ chức thi công, xây dựng công trình, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; thanh toán vốn đầu tư, nộp thuế và các công việc khác được thực hiện theo quy định pháp luật h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Triển khai thực hiện dự án
  • Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án có liên quan đến công tác đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư
  • tổ chức thi công, xây dựng công trình, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án
  • Hồ sơ thẩm định bao gồm:
  • 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Thờ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Mục tiêu, yêu cầu và ý nghĩa của công tác theo dõi và đánh giá dự án ODA Theo dõi và đánh giá dự án là hoạt động được duy trì thường xuyên, liên tục và định kỳ nhằm cập nhật, phân tích, xử lý toàn bộ thông tin dự án để đề xuất kịp thời các biện pháp phòng ngừa, khắc phục hoặc phục vụ cho việc ra quyết định của cơ quan quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Mục tiêu, yêu cầu và ý nghĩa của công tác theo dõi và đánh giá dự án ODA
  • Theo dõi và đánh giá dự án là hoạt động được duy trì thường xuyên, liên tục và định kỳ nhằm cập nhật, phân tích, xử lý toàn bộ thông tin dự án để đề xuất kịp thời các biện pháp phòng ngừa, khắc phụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án
  • 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia; b) Phê duyệt chương trình, dự án kèm theo khung chính sách và chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng. 2. Thủ trưởng cơ quan chủ quản chương trình, dự án quyết định đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo tình hình thực hiện dự án 1. Báo cáo tình hình thực hiện dự án được tiến hành theo định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, khi kết thúc thực hiện dự án và đột xuất. Nhiệm vụ báo cáo của chủ dự án và ban quản lý dự án được quy định tại Điều 22 của Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư được quy định tại Điều 23 của Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Báo cáo tình hình thực hiện dự án
  • Báo cáo tình hình thực hiện dự án được tiến hành theo định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, khi kết thúc thực hiện dự án và đột xuất.
  • Nhiệm vụ báo cáo của chủ dự án và ban quản lý dự án được quy định tại Điều 22 của Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư được quy định tại Điều 23 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

Chương IV

Chương IV THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của các cơ quan trong công tác theo dõi, đánh giá 1. Chủ dự án, ban quản lý dự án có trách nhiệm thực hiện công tác theo dõi, đánh giá dự án ODA theo quy định tại các Điều 33, 34, 35 Quy chế của Chính phủ và các Mục I và II, Phần VI của Thông tư số 04/2007/TT-BKH. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư trách nhiệm: a. Theo dõi tình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nhiệm vụ của các cơ quan trong công tác theo dõi, đánh giá
  • 1. Chủ dự án, ban quản lý dự án có trách nhiệm thực hiện công tác theo dõi, đánh giá dự án ODA theo quy định tại các Điều 33, 34, 35 Quy chế của Chính phủ và các Mục I và II, Phần VI của Thông tư s...
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ quan mình, sau khi có đề nghị của chủ dự án. Sau khi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho chủ dự án và ban quản lý dự án Ban quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng các báo cáo theo thời gian quy định phục vụ cho chủ dự án gửi cho Nhà tài trợ (bằng tiếng Anh, trừ có sự thỏa thuận khác), Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, cơ quan chủ quản (đối với dự án ơ), Sở Kế hoạch và Đầu tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho chủ dự án và ban quản lý dự án
  • Ban quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng các báo cáo theo thời gian quy định phục vụ cho chủ dự án gửi cho Nhà tài trợ (bằng tiếng Anh, trừ có sự thỏa thuận khác), Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài ch...
  • 1. Báo cáo hàng tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ...
  • Sau khi có đề nghị của cơ quan chủ quản, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài ch...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế. 2. Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đối tượng báo cáo: Tất cả các dự án thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Kỳ báo cáo: Báo cáo hàng quý. 3. Biểu mẫu báo cáo: Phụ lục 4, Quyết định 803/2007/QĐ-BKH. 4. Thời gian báo cáo: Trong vòng 20 ngày làm việc sau khi kết thúc quý báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Đối tượng báo cáo: Tất cả các dự án thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Kỳ báo cáo: Báo cáo hàng quý.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
  • Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành đàm phán, ký điều ước quốc tế cụ thể về ODA sau kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả; đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại); đảm bảo đủ vốn đối ứng theo tiến độ đã thoả...

Open section

Điều 3

Điều 3 2 . Nhiệm vụ của các cơ quan 1. Các sở, ban, ngành có nhiệm vụ: a. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch định hướng thu hút và sử dụng ODA; xây dựng các chính sách, biện pháp điều phối và nâng cao hiệu quả sử dụng ODA thuộc lĩnh vực phụ trách; b. Bảo đảm chất lượng và hiệu quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các sở, ban, ngành có nhiệm vụ:
  • a. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch định hướng thu hút và sử dụng ODA
  • xây dựng các chính sách, biện pháp điều phối và nâng cao hiệu quả sử dụng ODA thuộc lĩnh vực phụ trách
Removed / left-side focus
  • 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả
  • đảm bảo đủ vốn đối ứng theo tiến độ đã thoả thuận với nhà tài trợ. Đảm bảo chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật đạt được mục tiêu tăng cường năng lực và thể chế thuộc lĩnh vực quản lý.
  • 2. Phê duyệt các nội dung trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản Right: Điều 3 2 . Nhiệm vụ của các cơ quan
  • Left: đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại) Right: Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với chương trình, dự án theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung: a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án; ký kết các hợp đồng theo quy định của pháp luật. Nếu trực tiếp quản lý chương trình, dự án, chủ dự án phải đảm bảo có đủ bộ máy, đủ năng lực quản lý dự án, được cơ quan có th...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Xử lý do vi phạm chế độ báo cáo 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện chế độ báo cáo của tất cả các chủ dự án trên địa bàn; kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các hình thức và biện pháp xử lý vi phạm do không tuân thủ chế độ báo cáo. 2. Xử lý do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Xử lý do vi phạm chế độ báo cáo
  • 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện chế độ báo cáo của tất cả các chủ dự án trên địa bàn
  • kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các hình thức và biện pháp xử lý vi phạm do không tuân thủ chế độ báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án
  • 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án (Ban quản lý dự án) 1. Căn cứ khoản 4 Điều này, chủ dự án ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ khoản 4 Điều này, cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án đối với chư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc quản lý 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước tất cả các dự án ODA triển khai trên địa bàn theo thẩm quyền đã được phân cấp, ủy quyền tại Quy chế của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật hiện hành. 2. Không phân cấp, ủy quyền cho các cơ quan trong công tác quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước tất cả các dự án ODA triển khai trên địa bàn theo thẩm quyền đã được phân cấp, ủy quyền tại Quy chế của Chính phủ và các quy định khác của pháp l...
  • 2. Không phân cấp, ủy quyền cho các cơ quan trong công tác quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư hoặc phê duyệt dự án đối với dự án hỗ trợ kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án (Ban quản lý dự án)
  • 1. Căn cứ khoản 4 Điều này, chủ dự án ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Căn cứ khoản 4 Điều này, cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung nêu trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ theo quy đ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1. Là cơ quan đầu mối trong công tác thu hút, điều phối, quản lý ODA; chủ trì soạn thảo quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn các cơ quan xây dựng danh mục dự án yêu cầu tài trợ ODA của từng cơ quan để tổng hợp thành Danh mục yêu cầu tài trợ ODA trình Ủy ban nhân dân tỉnh đăng ký với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 1. Là cơ quan đầu mối trong công tác thu hút, điều phối, quản lý ODA
  • chủ trì soạn thảo quy hoạch thu hút và sử dụng ODA
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
  • Các chương trình, dự án phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án.
  • Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung nêu trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ theo quy định tại Điều 8 Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA và đã được ghi kế hoạch tài chính năm mà chưa rút được vốn ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, p...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung dự án liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA. 2. Quản lý tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nhiệm vụ của Sở Tài chính
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA
  • hướng dẫn chuẩn bị nội dung dự án liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án
  • Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA và đã được g...
  • Phần vốn này sẽ được Kho bạc nhà nước các cấp thu hồi lại khi giải ngân vốn ODA phân bổ cho các hạng mục đó.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật hiện hành về thuế và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA; tham gia quá trình vận động ODA; 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo điều ước quốc tế về ODA; kiểm tra việc đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế về ODA; thực hiện các thủ tục đối n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ
  • 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA; tham gia quá trình vận động ODA;
  • 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo điều ước quốc tế về ODA
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án
  • Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật hiện hành về thuế và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư trong các chương trình, dự án thực hiện theo pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư của chương trình...

Open section

Điều 30

Điều 30 . Nhiệm vụ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý nhà nước về ODA; 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị dự án; thẩm tra và đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện dự án trước kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý nhà nước về ODA;
  • 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị dự án; thẩm tra và đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện dự án trước khi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
  • 3. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư trong các chương trình, dự án thực hiện theo pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
  • Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư của chương trình, dự án phải có cam kết chính thức bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải phóng mặt bằng và tái định cư về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư Right: Điều 30 . Nhiệm vụ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu và điều ước quốc tế về ODA mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ của Kho bạc Nhà nước tỉnh 1. Thực hiện chức năng kiểm soát chi, tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư của các dự án ODA (bao gồm vốn ODA và vốn đối ứng) theo quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam, quy định của nhà tài trợ. 2. Tổng hợp, báo cáo tình hình giải ngân các dự án ODA theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Nhiệm vụ của Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 1. Thực hiện chức năng kiểm soát chi, tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư của các dự án ODA (bao gồm vốn ODA và vốn đối ứng) theo quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam, quy định của nhà tài trợ.
  • 2. Tổng hợp, báo cáo tình hình giải ngân các dự án ODA theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Đấu thầu
  • Việc đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu và điều ước quốc tế về ODA mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện 1. Trong trường hợp những điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện dẫn đến: a) Sự thay đổi về Điều ước quốc tế cụ thể về ODA đã ký kết: cơ quan chủ quản thực hiện các quy định của pháp luật về ký kết,...

Open section

Điều 33

Điều 33 . Khen thưởng, kỷ luật 1. Mọi tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33 . Khen thưởng, kỷ luật
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
  • 2. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện
  • 1. Trong trường hợp những điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện dẫn đến:
  • a) Sự thay đổi về Điều ước quốc tế cụ thể về ODA đã ký kết: cơ quan chủ quản thực hiện các quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Đối với dự án đầu tư, việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư và x...

Open section

Điều 34

Điều 34 . Điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện Quy chế Trong quá trình thực hiện, trường hợp nảy sinh các vướng mắc, tồn tại; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã, các tổ chức đoàn thể và đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34 . Điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện Quy chế
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp nảy sinh các vướng mắc, tồn tại
  • các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã, các tổ chức đoàn thể và đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán
  • Đối với dự án đầu tư, việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựn...
  • Đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, sau khi hoàn thành, cơ quản chủ quản tổ chức nghiệm thu và tiến hành các biện pháp cần thiết để tiếp tục khai thác và phát huy kết quả đạt được cũng như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Theo dõi chương trình, dự án Theo dõi chương trình, dự án là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện chương trình, dự án; phân loại và phân tích thông tin; kịp thời đề xuất các phương án phục vụ việc ra quyết định của các cấp quản lý nhằm đảm bảo chương trình, dự án đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đánh giá chương trình, dự án 1. Đánh giá dự án là hoạt động định kỳ, xem xét toàn diện, có hệ thống và khách quan về tính phù hợp, hiệu quả, hiệu suất, tác động và mức độ bền vững của chương trình, dự án để có những điều chỉnh cần thiết và rút ra những bài học kinh nghiệm để áp dụng cho giai đoạn thực hiện tiếp theo và áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá chương trình, dự án 1. Ban quản lý dự án có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đánh giá chương trình, dự án theo các quy định dưới đây: a) Xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án: a) Báo cáo tháng, chậm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý nhà nước về ODA Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA bao gồm các nội dung sau: 1. Quyết định chiến lược, chính sách, quy hoạch, định hướng thu hút và sử dụng ODA cho từng thời kỳ; ủy quyền cho Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA và những sửa đổi, bổ sung (nếu có) của Danh mục; 2. Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Là cơ quan đầu mối trong việc thu hút, điều phối, quản lý ODA; chủ trì soạn thảo chiến lược, chính sách, quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn cơ quan chủ quản xây dựng danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính Bộ Tài chính có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung chương trình, dự án liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nhiệm vụ của Bộ Tư pháp Bộ Tư pháp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Thẩm định các điều ước quốc tế về ODA theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; 2. Cung cấp ý kiến pháp lý đối với các điều ước quốc tế về ODA hoặc các vấn đề pháp lý khác theo đề nghị của cơ quan đề xuất ký kết điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị nội dung đàm phán; theo sự ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ, tiến hành đàm phán và ký các điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài chính quốc tế: Ngân hàng Thế giới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhiệm vụ của Bộ Ngoại giao Bộ Ngoại giao có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung; tham gia vận động ODA; 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của Văn phòng Chính phủ Văn phòng Chính phủ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Giúp Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý nhà nước về ODA; 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị chương trình, dự án theo yêu cầu của cơ quan chủ quản hoặc chủ dự án; thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có nhiệm vụ: a) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch định hướng thu hút và sử dụng ODA; xây dựng các chính sách, biện pháp điều phối và nâng cao hiệu quả sử dụng ODA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.