Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh. Những quy định trước đây về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ba...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Những quy định trước đây về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành trái với Quy định này đều bị bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định về hoạt động kinh tế đối n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức đoàn thể, các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định về chủ dự án theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức được Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định về chủ dự án theo nội dung qu...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Kinh tế đối ngoại và Xúc tiến đầu tư có trách nhiệm hỗ trợ, hướng dẫn chủ dự án chuẩn bị nội dung văn kiện chương trình, dự án, tổ chức huy động các nguồn lực, lập kế hoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các hoạt động vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN); các hoạt động xúc tiến, vận động và quản lý đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • các hoạt động xúc tiến, vận động và quản lý đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài tr...
  • 2. Hình thức cung cấp ODA bao gồm:
  • a) ODA không hoàn lại: là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Right: Quy định này quy định về các hoạt động vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, các tổ chức đoàn thể, các địa phương, các doanh nghiệp và các cá nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị, cá nhân) thực hiện các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA, nguồn viện trợ PCPNN và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, đơn vị, các tổ chức đoàn thể, các địa phương, các doanh nghiệp và các cá nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị, cá nhân) thực hiện các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA, nguồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ.
  • Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên vận động a. Trước quý IV hàng năm, các đơn vị, cá nhân căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương và các văn bản có liên quan khác để xây dựng danh mục chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên vận động
  • a. Trước quý IV hàng năm, các đơn vị, cá nhân căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương và các văn bản có liên quan khác để xây dựng danh mục chương trình, dự án yêu cầu tài trợ ODA.
Removed / left-side focus
  • Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực:
  • 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo.
  • 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Right: Điều 3. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Các khoản viện trợ PCPNN (ngoại trừ cứu trợ khẩn cấp) chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được cơ quan chủ quản thông báo chính thức bằng văn bản cho Bên tài trợ. 2. Việc tiếp nhận hàng hóa (kể cả vật tư, thiết bị) được thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Các khoản viện trợ PCPNN (ngoại trừ cứu trợ khẩn cấp) chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được cơ quan chủ quản thông báo chính thức bằng văn bản cho Bên tà...
  • 2. Việc tiếp nhận hàng hóa (kể cả vật tư, thiết bị) được thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
  • HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT
  • ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Quy trình phê duyệt, phân bổ vốn chuẩn bị chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy chế và quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án.
  • Quy trình phê duyệt, phân bổ vốn chuẩn bị chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy chế và quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định chương trình, dự án 1. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ chương trình, dự án gửi hồ sơ có liên quan đến Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của chủ d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định chương trình, dự án
  • 1. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ chương trình, dự án gửi hồ sơ có liên quan đến Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Ủy ban nhân dân t...
  • 2. Hồ sơ thẩm định bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vốn đối ứng thực hiện chương trình, dự án 1. Tất cả các chương trình, dự án ODA có yêu cầu về vốn đối ứng hàng năm đều phải lập kế hoạch vốn đối ứng và phải đảm bảo các điều ước quốc tế về dự án đã có hiệu lực, hoàn thành các thủ tục đầu tư trong nước. 2. Vốn đối ứng không áp dụng đối với các chương trình, dự án ODA mà trong đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Vốn đối ứng thực hiện chương trình, dự án
  • 1. Tất cả các chương trình, dự án ODA có yêu cầu về vốn đối ứng hàng năm đều phải lập kế hoạch vốn đối ứng và phải đảm bảo các điều ước quốc tế về dự án đã có hiệu lực, hoàn thành các thủ tục đầu t...
  • 2. Vốn đối ứng không áp dụng đối với các chương trình, dự án ODA mà trong điều ước quốc tế ký kết không quy định cụ thể phía Việt Nam phải đóng góp, kể cả vốn góp bằng tiền, bằng hiện vật hay bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
  • 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý các chương trình, dự án ODA 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Ban quản lý dự án và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án theo Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý chương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Ban quản lý dự án và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án theo Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu t...
  • Ban quản lý dự án có chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban q...
  • Nhiệm vụ của Ban quản lý các dự án tỉnh và Ban quản lý từng chương trình dự án sử dụng nguồn vốn vay của Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 09/2009/TT-BKH...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
  • 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. Right: Điều 8. Tổ chức quản lý các chương trình, dự án ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, phê duyệt và giao kế hoạch tài chính hàng năm đối với các chương trình dự án sử dụng vốn ODA 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính đối với chương trình, dự án ODA: a. Điều ước quốc tế đã ký với nhà tài trợ nước ngoài; b. Các quy định về xây dựng kế hoạch và dự toán Ngân sách nhà nước, các chế độ và định mức chi tiêu tài chính h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, phê duyệt và giao kế hoạch tài chính hàng năm đối với các chương trình dự án sử dụng vốn ODA
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính đối với chương trình, dự án ODA:
  • a. Điều ước quốc tế đã ký với nhà tài trợ nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
  • 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương III

Chương III VẬN ĐỘNG, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức lập kế hoạch tài chính các chương trình, dự án ODA 1.Việc lập kế hoạch tài chính cho toàn bộ hoặc cho một phần chương trình, dự án ODA được cấp phát từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo các hình thức như sau: a. Các dự án chi đầu tư có tính chất xây dựng cơ bản phải lập kế hoạch tài chính theo nguồn vốn xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Việc lập kế hoạch tài chính cho toàn bộ hoặc cho một phần chương trình, dự án ODA được cấp phát từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo các hình thức như sau:
  • a. Các dự án chi đầu tư có tính chất xây dựng cơ bản phải lập kế hoạch tài chính theo nguồn vốn xây dựng cơ bản.
  • b. Các dự án có tính chất chi sự nghiệp phải lập kế hoạch tài chính theo nguồn vốn chi sự nghiệp, cụ thể theo từng lĩnh vực chi.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức
  • Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ:
  • 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định dưới đây:
Rewritten clauses
  • Left: c) Lập kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án với các nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 10. Hình thức lập kế hoạch tài chính các chương trình, dự án ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vận động viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 1. Cơ sở để vận động viện trợ PCPNN là các chương trình, dự án vận động viện trợ được lập trên cơ sở căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội cụ thể của tỉnh, địa phương, năng lực tiếp nhận của bên tiếp nhận và các lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ được Chính phủ quy định cho từng gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Vận động viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
  • Cơ sở để vận động viện trợ PCPNN là các chương trình, dự án vận động viện trợ được lập trên cơ sở căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội cụ thể của tỉnh, địa phương, năng lực tiếp nhận của bên t...
  • Việc vận động viện trợ cho các mục đích nhân đạo được thực hiện trên cơ sở tình hình xã hội và nhu cầu thực tế của bên tiếp nhận trong cùng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức
  • 1. Chuẩn bị dự án đầu tư:
  • a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây: a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu; b) Chi phí lập...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với việc tiếp xúc vận động tài trợ 1. Các đơn vị, cá nhân trong quá trình tiếp xúc, vận động viện trợ từ các tổ chức PCPNN phải thực hiện các yêu cầu sau: a. Đối với các tổ chức PCPNN đến tỉnh khảo sát lập dự án tài trợ, phải có văn bản xin ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh về thành phần, nội dung, địa điểm và chương trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu đối với việc tiếp xúc vận động tài trợ
  • 1. Các đơn vị, cá nhân trong quá trình tiếp xúc, vận động viện trợ từ các tổ chức PCPNN phải thực hiện các yêu cầu sau:
  • a. Đối với các tổ chức PCPNN đến tỉnh khảo sát lập dự án tài trợ, phải có văn bản xin ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh về thành phần, nội dung, địa điểm và chương trình làm việc
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
  • 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây:
  • a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương. 2. Lý do sử dụn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh: a. Khi dự án nhận được cam kết tài trợ của các tổ chức PCPNN các đơn vị, cá nhân tiếp nhận viện trợ phải gửi hồ sơ dự án đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để chủ trì thẩm định trình Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Đối với các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a. Khi dự án nhận được cam kết tài trợ của các tổ chức PCPNN các đơn vị, cá nhân tiếp nhận viện trợ phải gửi hồ sơ dự án đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để chủ trì thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA:
  • 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn của...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xúc tiến, vận động đầu tư nước ngoài Căn cứ vào mục tiêu, định hướng thu hút đầu tư và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của địa phương. Hàng năm các sở, ban, ngành, địa phương lập kế hoạch, danh mục các dự án và dự toán kinh phí cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xúc tiến, vận động đầu tư nước ngoài
  • Căn cứ vào mục tiêu, định hướng thu hút đầu tư và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
  • Hàng năm các sở, ban, ngành, địa phương lập kế hoạch, danh mục các dự án và dự toán kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư gửi Ban Kinh tế đối ngoại và Xúc tiến đầu tư để tổng hợp gửi Sở Kế hoạch v...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
same-article Similarity 0.88 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các...

Open section

Điều 15.T

Điều 15.Tổ chức quản lý thực hiện chương trình, dự án PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ PCPNN do các cơ quan Trung ương làm chủ quản dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Trước khi phê duyệt các chương trình, dự án, cơ quan Trung ương phải gửi văn bản kèm theo văn kiện dự án đến Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ PCPNN do các cơ quan Trung ương làm chủ quản dự án thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái:
  • Trước khi phê duyệt các chương trình, dự án, cơ quan Trung ương phải gửi văn bản kèm theo văn kiện dự án đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổ chức lấy ý kiến đóng góp của địa phương về nội dung văn kiện...
  • Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN chịu trách nhiệm trước chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan chủ quản, cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN và trước pháp luật về các quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
  • 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các dự án thành phần (nếu có) hoặc nội dung các cấu phần và các hoạt động chính.
  • 3. Đề cương chi tiết cho từng dự án thành phần hoặc cấu phần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Right: Điều 15.Tổ chức quản lý thực hiện chương trình, dự án PCPNN
  • Left: Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: Right: Các chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải có Ban Quản lý chương trình, dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức. 2. Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp là cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiế...
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp là cơ quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư vào khu công nghiệp theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định...
Removed / left-side focus
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức.
  • Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) phải được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ sở để đàm...
  • 3. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại khoản 1 Điều 19 Quy chế này:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án Right: Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án Hồ sơ thẩm định bao gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ); của chủ dự án (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản); 2. Thông báo của Bộ K...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký đầu tư và thẩm tra đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đăng ký đầu tư và thẩm tra đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để xem...
  • Hồ sơ và quy trình đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án
  • Hồ sơ thẩm định bao gồm:
  • 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Thờ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều chỉnh dự án đầu tư Khi có nhu cầu điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn, thời hạn dự án nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án điều chỉnh đến Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ, quy trình đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Khi có nhu cầu điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn, thời hạn dự án nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án điều chỉnh đến Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Hồ sơ, quy trình đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án
  • 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia; b) Phê duyệt chương trình, dự án kèm theo khung chính sách và chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng. 2. Thủ trưởng cơ quan chủ quản chương trình, dự án quyết định đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tạm Ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư về lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án chậm nhất 15...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tạm Ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và...
  • 2. Trường hợp hoạt động trở lại, nhà đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước quản lý đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

Chương IV

Chương IV XÚC TIẾN, VẬN ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÚC TIẾN, VẬN ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các dự án có vốn đầu tư nước ngoài. 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 101...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
  • Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp theo quy...
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 12, Điều 13, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 101/2006/NĐ-C...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ quan mình, sau khi có đề nghị của chủ dự án. Sau khi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Sử dụng các khoản viện trợ 1. Tất cả các hoạt động chi tiêu phải có dự toán chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành, phù hợp với văn kiện và nội dung chi phí của dự án, ngoài các khoản đã được ghi rõ trong văn kiện dự án, các đơn vị thực hiện dự án không được chi cho bất kỳ mục đích gì khác. 2. Lãi ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Sử dụng các khoản viện trợ
  • Tất cả các hoạt động chi tiêu phải có dự toán chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành, phù hợp với văn kiện và nội dung chi phí của dự án, ngoài các khoản đã được ghi rõ t...
  • Lãi tiền gửi ngân hàng của các chương trình, dự án phải được sử dụng theo đúng cam kết của nhà tài trợ, trường hợp lãi tiền gửi ngân hàng không đề cập đến trong văn kiện dự án hoặc có đề cập nhưng...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ...
  • Sau khi có đề nghị của cơ quan chủ quản, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài ch...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế. 2. Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hạch toán viện trợ 1. Các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc hiện vật từ các chương trình, dự án ODA, NGO, các tổ chức kinh tế, cá nhân người nước ngoài là nguồn thu của Ngân sách Nhà nước và phải được hạch toán đầy đủ, kịp thời vào Ngân sách Nhà nước. Trị giá hạch toán vào Ngân sách các cấp là trị giá bằng đồng Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hạch toán viện trợ
  • Các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc hiện vật từ các chương trình, dự án ODA, NGO, các tổ chức kinh tế, cá nhân người nước ngoài là nguồn thu của Ngân sách Nhà nước và phải được hạch to...
  • Trị giá hạch toán vào Ngân sách các cấp là trị giá bằng đồng Việt Nam được quy đổi từ nguyên tệ theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố trong từng thời kỳ (trừ trường hợp nhà tài trợ đã quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
  • Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành đàm phán, ký điều ước quốc tế cụ thể về ODA sau kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA Right: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả; đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại); đảm bảo đủ vốn đối ứng theo tiến độ đã thoả...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý tài sản viện trợ 1. Trong quá trình sử dụng viện trợ của các đơn vị phải phản ánh đầy đủ, kịp thời các nguồn tiền, hàng đã nhận (cả về lượng và giá trị) trên chứng từ và sổ sách kế toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Kế toán, Luật Thống kê. 2. Các đơn vị được sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý tài sản viện trợ
  • Trong quá trình sử dụng viện trợ của các đơn vị phải phản ánh đầy đủ, kịp thời các nguồn tiền, hàng đã nhận (cả về lượng và giá trị) trên chứng từ và sổ sách kế toán theo đúng quy định của Luật Ngâ...
  • Các đơn vị được sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại dưới hình thức hàng hóa thiết bị...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản
  • 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả
  • đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung: a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án; ký kết các hợp đồng theo quy định của pháp luật. Nếu trực tiếp quản lý chương trình, dự án, chủ dự án phải đảm bảo có đủ bộ máy, đủ năng lực quản lý dự án, được cơ quan có th...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xác nhận viện trợ Các chương trình, dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại quy định tại Quy định này, phải làm thủ tục xác nhận viện trợ. Hồ sơ xin xác nhận viện trợ thực hiện theo Thông tư số 82/2007/TT-BTC ngày 12/7/2007 và Thông tư số 111/2008/TT-BTC ngày 24/11/2008 của Bộ Tài chính ban hành việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Xác nhận viện trợ
  • Các chương trình, dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại quy định tại Quy định này, phải làm thủ tục xác nhận viện trợ.
  • Hồ sơ xin xác nhận viện trợ thực hiện theo Thông tư số 82/2007/TT-BTC ngày 12/7/2007 và Thông tư số 111/2008/TT-BTC ngày 24/11/2008 của Bộ Tài chính ban hành việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 82/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án
  • 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án (Ban quản lý dự án) 1. Căn cứ khoản 4 Điều này, chủ dự án ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ khoản 4 Điều này, cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án đối với chư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện quyết toán các chương trình, dự án Sở Tài chính có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị trong việc sử dụng, hạch toán, xác nhận viện trợ và quyết toán các dự án sử dụng viện trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài chính có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị trong việc sử dụng, hạch toán, xác nhận viện trợ và quyết toán các dự án sử dụng viện trợ.
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ khoản 4 Điều này, chủ dự án ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Căn cứ khoản 4 Điều này, cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được...
  • 3. Chủ dự án có thể thuê tư vấn quản lý dự án theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án (Ban quản lý dự án) Right: Điều 26. Thực hiện quyết toán các chương trình, dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung nêu trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ theo quy đ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo đối với chương trình, dự án ODA và sử dụng nguồn viện trợ PCPNN 1. Các chương trình, dự án sử dụng nguồn viện trợ PCPNN và ODA do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý và các dự án của các bộ, ngành Trung ương thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái, thực hiện chế độ báo cáo theo quy định hiện hành của Nhà nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Chế độ báo cáo đối với chương trình, dự án ODA và sử dụng nguồn viện trợ PCPNN
  • 1. Các chương trình, dự án sử dụng nguồn viện trợ PCPNN và ODA do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý và các dự án của các bộ, ngành Trung ương thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái, thực hiện chế...
  • đồng thời gửi cho Ban Kinh tế đối ngoại và Xúc tiến đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
  • Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung nêu trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ theo quy định tại Điều 8 Quy chế này.
  • 2. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản sau:
Rewritten clauses
  • Left: Các chương trình, dự án phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Right: e. Báo cáo kết thúc chương trình, dự án: Chậm nhất 6 tháng kể từ ngày kết thúc chương trình, dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA và đã được ghi kế hoạch tài chính năm mà chưa rút được vốn ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, p...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp, dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Thời hạn nhận báo cáo: a. Báo cáo tháng: Trước ngày 12 hàng tháng. b. Báo cáo quý: Trước ngày 12 tháng cuối quý. c. Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 12/6 và ngày 12/12. Báo cáo 6 tháng về số lượng và sản phẩm chăn nuôi trước ngày 12 tháng 4. d. Báo cáo năm: Trướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp, dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • 1. Thời hạn nhận báo cáo:
  • a. Báo cáo tháng: Trước ngày 12 hàng tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án
  • Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA và đã được g...
  • Phần vốn này sẽ được Kho bạc nhà nước các cấp thu hồi lại khi giải ngân vốn ODA phân bổ cho các hạng mục đó.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật hiện hành về thuế và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thanh tra, kiểm tra Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các sở, ban, ngành và các địa phương: 1. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện dự án đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA, viện trợ PCPNN, dự án đầu tư nước ngoài thực hiện trên địa bàn tỉnh. 2. Thanh tra, kiểm tra các chương trình, dự án sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thanh tra, kiểm tra
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các sở, ban, ngành và các địa phương:
  • 1. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện dự án đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA, viện trợ PCPNN, dự án đầu tư nước ngoài thực hiện trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án
  • Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật hiện hành về thuế và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư trong các chương trình, dự án thực hiện theo pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư của chương trình...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Là cơ quan đầu mối định hướng, xây dựng quy hoạch, kế hoạch, tiếp nhận, kiểm tra, thanh tra, giám sát, thẩm định, thẩm tra, đánh giá các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Vận động, thu hút, điều phối quản lý vốn ODA và ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Là cơ quan đầu mối định hướng, xây dựng quy hoạch, kế hoạch, tiếp nhận, kiểm tra, thanh tra, giám sát, thẩm định, thẩm tra, đánh giá các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư
  • 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư trong các chương trình, dự án thực hiện theo pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
  • Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư của chương trình, dự án phải có cam kết chính thức bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải phóng mặt bằng và tái định cư về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu và điều ước quốc tế về ODA mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Xử lý các vi phạm 1. Đối với các chương trình dự án ODA và viện trợ PCPNN: Các chương trình dự án ODA và viện trợ PCPNN thực hiện trên địa bàn không tuân thủ đầy đủ quy trình thẩm định, phê duyệt theo quy định đều phải tạm đình chỉ hoạt động để bổ sung thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định. Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các chương trình dự án ODA và viện trợ PCPNN:
  • Các chương trình dự án ODA và viện trợ PCPNN thực hiện trên địa bàn không tuân thủ đầy đủ quy trình thẩm định, phê duyệt theo quy định đều phải tạm đình chỉ hoạt động để bổ sung thực hiện đầy đủ cá...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định đình chỉ hoạt động và thu hồi vào Ngân sách Nhà nước số kinh phí dự án đã sử...
Removed / left-side focus
  • Việc đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu và điều ước quốc tế về ODA mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Đấu thầu Right: Điều 30. Xử lý các vi phạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện 1. Trong trường hợp những điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện dẫn đến: a) Sự thay đổi về Điều ước quốc tế cụ thể về ODA đã ký kết: cơ quan chủ quản thực hiện các quy định của pháp luật về ký kết,...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định hiện hành của nhà nước có liên quan đến hoạt động kinh tế đối ngoại thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định hiện hành của nhà nước có liên quan đến hoạt động kinh tế đối ngoại thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện
  • 1. Trong trường hợp những điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện dẫn đến:
  • a) Sự thay đổi về Điều ước quốc tế cụ thể về ODA đã ký kết: cơ quan chủ quản thực hiện các quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Đối với dự án đầu tư, việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư và x...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, trưởng Ban Kinh tế đối ngoại và Xúc tiến đầu tư theo dõi, hướng dẫn thực hiện Quy định này. Những nội dung không được quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định của Nhà nước. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản mới của cơ quan Nhà nước đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Điều khoản thi hành
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, trưởng Ban Kinh tế đối ngoại và Xúc tiến đầu tư theo dõi, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
  • Những nội dung không được quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán
  • Đối với dự án đầu tư, việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựn...
  • Đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, sau khi hoàn thành, cơ quản chủ quản tổ chức nghiệm thu và tiến hành các biện pháp cần thiết để tiếp tục khai thác và phát huy kết quả đạt được cũng như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Theo dõi chương trình, dự án Theo dõi chương trình, dự án là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện chương trình, dự án; phân loại và phân tích thông tin; kịp thời đề xuất các phương án phục vụ việc ra quyết định của các cấp quản lý nhằm đảm bảo chương trình, dự án đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đánh giá chương trình, dự án 1. Đánh giá dự án là hoạt động định kỳ, xem xét toàn diện, có hệ thống và khách quan về tính phù hợp, hiệu quả, hiệu suất, tác động và mức độ bền vững của chương trình, dự án để có những điều chỉnh cần thiết và rút ra những bài học kinh nghiệm để áp dụng cho giai đoạn thực hiện tiếp theo và áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá chương trình, dự án 1. Ban quản lý dự án có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đánh giá chương trình, dự án theo các quy định dưới đây: a) Xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án: a) Báo cáo tháng, chậm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý nhà nước về ODA Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA bao gồm các nội dung sau: 1. Quyết định chiến lược, chính sách, quy hoạch, định hướng thu hút và sử dụng ODA cho từng thời kỳ; ủy quyền cho Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA và những sửa đổi, bổ sung (nếu có) của Danh mục; 2. Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Là cơ quan đầu mối trong việc thu hút, điều phối, quản lý ODA; chủ trì soạn thảo chiến lược, chính sách, quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn cơ quan chủ quản xây dựng danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính Bộ Tài chính có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung chương trình, dự án liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nhiệm vụ của Bộ Tư pháp Bộ Tư pháp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Thẩm định các điều ước quốc tế về ODA theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; 2. Cung cấp ý kiến pháp lý đối với các điều ước quốc tế về ODA hoặc các vấn đề pháp lý khác theo đề nghị của cơ quan đề xuất ký kết điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị nội dung đàm phán; theo sự ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ, tiến hành đàm phán và ký các điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài chính quốc tế: Ngân hàng Thế giới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhiệm vụ của Bộ Ngoại giao Bộ Ngoại giao có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung; tham gia vận động ODA; 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của Văn phòng Chính phủ Văn phòng Chính phủ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Giúp Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý nhà nước về ODA; 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị chương trình, dự án theo yêu cầu của cơ quan chủ quản hoặc chủ dự án; thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có nhiệm vụ: a) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch định hướng thu hút và sử dụng ODA; xây dựng các chính sách, biện pháp điều phối và nâng cao hiệu quả sử dụng ODA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VIII Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH