Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
14/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
06/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
- trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp về bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp v...
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Gửi bản giấy: - Như Điều 3; - Cục Kiểm tra VPQPPL-Bộ Tư pháp; Gửi bản điện tử: - Bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Đăng Bình
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Gửi bản giấy:
- - Cục Kiểm tra VPQPPL-Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các sở Right: Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trách nhiệm, nguyên tắc, phương thức phối hợp, nội dung quản lý nhà nước, hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Các nội dung về công tác quản lý nhà nư...
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về trách nhiệm, nguyên tắc, phương thức phối hợp, nội dung quản lý nhà nước, hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phát triển...
- 2. Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến cụm công nghiệp không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, hợp tác xã; b) Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Bắc Kạn; c) Ban Quản lý cụm công nghiệp các huyện, thành phố. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp (sau...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp Việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồng chéo hoặc bỏ sót đối tượng quản lý, phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp
- Việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồng chéo hoặc bỏ sót đối tượng quản lý, phù hợp với điều kiện cụ thể của...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, bao gồm:
- a) Các doanh nghiệp, hợp tác xã;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc a) Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối, các Sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các đơn vị có liên quan phối hợp đồng bộ, kịp thời để tạo điều kiện thu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đối với công trình dân dụng 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương. 2. Công trình giáo dục a) Các trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thôngchuyên, Trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật hướng nghiệp trực thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Đối với công trình dân dụng
- 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương.
- 2. Công trình giáo dục
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
- 1. Nguyên tắc
- a) Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP
- VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Cho ý kiến về...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đối với công trình công nghiệp Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng; công trình luyện kim và cơ khí chế tạo;công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; công trình công nghiệp nhẹ; công trình dầu khí, công trình hóa chất, công trình năng lượng: Tổ chức, đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm bảo trì công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Đối với công trình công nghiệp
- Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng
- công trình luyện kim và cơ khí chế tạo
- Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung Phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm xây dựng Phương án phát triển cụm công nghiệp: a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, các khu, cụm công nghiệp, khu vực nông thôn và các khu vực khác: Đơn vị quản lý, sử dụng, khai thác, kinh doanh hạ tầng và chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì. 2. Đối với một số công trình khác được quy định cụ thể như sau: a) Công trình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, các khu, cụm công nghiệp, khu vực nông thôn và các khu vực khác: Đơn vị quản lý, sử dụng, khai thác, kinh doanh hạ tầng và chủ sở hữu công trình có trác...
- 2. Đối với một số công trình khác được quy định cụ thể như sau:
- Điều 5. Phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Cơ sở, nội dung Phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ.
- 2. Trách nhiệm xây dựng Phương án phát triển cụm công nghiệp:
Left
Điều 6.
Điều 6. Đ iều chỉnh Phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp theo khoản 5 Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ. 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh Phương án phát triển cụm công nghiệp theo khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với công trình giao thông 1. Đối với hệ thống đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì. 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện bảo trì. 3. Đối với đường thôn và đường dân sinh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện bảo trì. 4. Đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với công trình giao thông
- 1. Đối với hệ thống đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì.
- 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện bảo trì.
- Điều 6. Đ iều chỉnh Phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp theo khoản 5 Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ.
- 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh Phương án phát triển cụm công nghiệp theo khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Nội dung, điều kiện, hồ sơ, trình tự và thẩm định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính p...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Các công trình thủy lợi đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý, khai thác thì các đơn vị được giao quản lý khai thác thực hiện bảo trì công trình do đơn vị quản lý theo phân cấp. 2. Đối với công trình trạm, trại nghiên cứu và cải tạo giống cây, con; trạm kiểm dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- 1. Các công trình thủy lợi đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý, khai thác thì các đơn vị được giao quản lý khai thác thực hiện bảo trì công trình do đơn vị quản lý theo phân cấp.
- 2. Đối với công trình trạm, trại nghiên cứu và cải tạo giống cây, con; trạm kiểm dịch động vật, thực vật thuộc cấp tỉnh quản lýdo các đơn vị được giao quản lý, sử dụng có trách nhiệm tổ chức bảo trì.
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Nội dung, điều kiện, hồ sơ, trình tự và thẩm định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13 và Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c...
- 2. Trách nhiệm thực hiện
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung công tác tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng. 2. Trách nhiệm thực hiện a) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức lậ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối với công trình quốc phòng, an ninh doBộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh tổ chức thực hiện bảo trì.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối với công trình quốc phòng, an ninh doBộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh tổ chức thực hiện bảo trì.
- Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
- 1. Nội dung công tác tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng.
- 2. Trách nhiệm thực hiện
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối với công trìnhcủa các cơ quan do Trung ương quản lý, đóng trên địa bàn tỉnh và các công trình khác không thuộc quy định từĐiều 3 đến Điều 8, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với công trìnhcủa các cơ quan do Trung ương quản lý, đóng trên địa bàn tỉnh và các công trình khác không thuộc quy định từĐiều 3 đến Điều 8, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có...
- Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trườ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập một bộ hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành và bảo trì công trình hoặc hạng mục công trình (trường hợp đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng từng phần) theo quy định tại Phụ lục IX Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ quy trình bảo trì công trình
- Chủ đầu tư tổ chức lập một bộ hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành và bảo trì công trình hoặc hạng mục công trình (trường hợp đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng từng phần) theo quy...
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ này trong suốt quá trình khai thác, sử dụng.
- Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- 1. Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ...
- 2. Trách nhiệm thực hiện
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất theo quy định. Thực hiện đăng ký nhu cầu sử dung đất cụm công nghiệp với UBND cấp huyện nơi thực hiện dự á...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng a) Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1, Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng(sau đây gọi tắt là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
- 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng
- a) Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1, Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình x...
- Điều 11. Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất theo quy định. Thực hiện đăng ký nhu cầu sử dung đất...
- phối hợp, thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng đã được phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý đầu tư các dự án thứ cấp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Quyết định chủ trương và đăng ký đầu tư a) Nhà đầu tư thứ cấp thực hiện các thủ tục quyết định chủ trương đầu tư và đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này. b) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này.
- Điều 12. Quản lý đầu tư các dự án thứ cấp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp
- 1. Quyết định chủ trương và đăng ký đầu tư
- a) Nhà đầu tư thứ cấp thực hiện các thủ tục quyết định chủ trương đầu tư và đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Nội dung quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp bao gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải; phòng cháy, chữa cháy; duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và Thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự cố hay xuống cấp của công trình do không thực hiện bảo trì. 2. Thủ trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư
- người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và Thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng và chịu trách nhiệm trước...
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ đầu tư, chủ sở hữu,...
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Nội dung quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp bao gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự
- thông tin liên lạc
- Left: 2. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 13. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh và công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ. 2. Công tác thông tin báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng trong việc bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụng công trình đối với công trình thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng trong việc bảo trì công trình và quy trình quản lý, khai thác, sử dụ...
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh và công tác thông tin báo cáo
- 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
- Công tác thông tin báo cáo:
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra, giám sát a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát đối với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp về việc chấp hành pháp luật về đầu tư, xây dựng, sản xuất, kinh doanh, bảo vệ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tham gia triển khai thực hiện Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xem xét xử lý trách nhiệm theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các đơn vị được giao làm chủ đầu tư có trách nhiệm đảm bảo nguồn lực, nhân lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections