Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3433/QĐ-BNN-PC
Right document
Về việc quy định thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3363/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo. Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đơn vị thu phí: Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bình tuyển, công nhận câ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo.
- Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
- - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
- - Đơn vị thu phí: Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo.
- Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections