Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo. Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đơn vị thu phí: Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bình tuyển, công nhận câ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo.
  • Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
  • - Đơn vị thu phí: Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo.
  • Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. - Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: 5...
Điều 3. Điều 3. Quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. Đơn vị thu phí được trích để lại 25% (trường hợp thu qua trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 75% nộp vào ngân sách nhà nướ...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 3433/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.