Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
30/2021/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997.
1566/QĐ-UB-KT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997.
- Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ Đông Xuân năm 1997 là 1.300 đồng/kg lúa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ Đông Xuân năm 1997 là 1.300 đồng/kg lúa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các địa phương, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là tổ chức) thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025. 2. Hộ gia đình sử dụng nước sạch.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/1997 đến chấm dứt thu vụ Đông Xuân là 31/7/1997. Sau ngày này nếu hộ nông dân nào chưa nộp thì coi như là nợ và thu theo giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp là 1.500đồng/kg.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/1997 đến chấm dứt thu vụ Đông Xuân là 31/7/1997. Sau ngày này nếu hộ nông dân nào chưa nộp thì coi như là nợ và thu theo giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất n...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các địa phương, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là tổ chức) thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên đị...
- 2. Hộ gia đình sử dụng nước sạch.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nước tại các khu vực chưa có nhà máy nước và phát triển mạng lưới cấp nước đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có), thuộc danh mục đầu tư được Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu...
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nước tại các khu vực chưa có nhà máy nước và ph...
- 2. Nhà đầu tư là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025 1. Mục tiêu tổng quát Xã hội hóa, khuyến khích công tác đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh, giảm đầu tư từ ngân sách nhà nước, từng bước cải thiện điều kiện cung cấp nước sạch, nâng cao nhận thức về sử dụng nước sạch, góp phần nâng cao sức khỏe cho người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ 1. Vùng 1: gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ xã đảo, xã miền núi) và các thị trấn của các huyện đồng bằng. 2. Vùng 2: gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Phú Ninh, trừ các xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư, sử dụng nước sạch 1. Hỗ trợ nguồn vốn đầu tư cho các doanh nghiệp được giao làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung: a) Đối với công trình xây dựng nhà máy, hệ thống xử lý nước sạch (ưu tiên xây dựng mới tại các khu vực chưa có nhà máy nước; nâng cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đầu tư công Thực hiện đầu tư bằng hình thức đầu tư công đối với các dự án đầu tư hệ thống cấp nước tại các huyện miền núi và các huyện đồng bằng, thị xã, thành phố không kêu gọi được doanh nghiệp đầu tư theo cơ chế: a) Đối với các huyện miền núi: Ngân sách tỉnh bố trí 100% vốn đầu tư dự án. b) Đối với các huyện đồng bằng, thị x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn và thời gian thực hiện 1. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2021-2025: Khoảng 843,38 tỷ đồng; trong đó: a) Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư: Khoảng 390,78 tỷ đồng. b) Vốn ngân sách các địa phương hỗ trợ đầu tư: Khoảng 79,71 tỷ đồng. c) Vốn kêu gọi doanh nghiệp đầu tư: Khoảng 372,89 tỷ đồng. 2. Thời gian thực hiện: Từ năm 202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung đã tổ chức lựa chọn nhà đầu tư và thực hiện một số thủ tục đầu tư theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh nhưng chưa phê duyệt dự án đầu tư thì được phép áp dụng cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện một số nội dung sau: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. b) Quyết định cụ thể chủ đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung theo quy định pháp luật hiện hành và phân vùng cấp nước đã được phê duyệt. c) Kiểm soát chặt chẽ danh mục, nội dung dự án đầu tư, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.