Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của Pháp luật. - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại đ...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.