Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp biển số nhà trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: - Đối tượng nộp: Chủ sở hữu nhà hoặc người đại diện chủ sở hữu. - Đơn vị thu: Sở Xây dựng, UBND huyện, thị xã. - Mức thu: + Cấp mới: 30.000 đồng/1 biển số nhà; + Cấp lại: 20.000 đồng/1 biển số nhà. Đơn vị thu được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí...
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ vào chức năng, thẩm quyền tổ chức thực hiện, hướng dẫn thực hiện việc thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí, lai thu lệ phí, thanh quyết toán, niêm yết công khai mức thu lệ phí,....theo đúng quy định và theo dõi, kiểm...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.