Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Thú y

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Thanh tra Cục Thú y là cơ quan của Cục Thú y, thuộc hệ thống Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục Thú y theo quy định của pháp luật. Thanh tra Cục Thú y chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Cục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Thanh tra Cục Thú y là cơ quan của Cục Thú y, thuộc hệ thống Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý...
  • Thanh tra Cục Thú y chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Cục trưởng Cục Thú y, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Thanh tra Cục Thú y thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 9 Nghị định 153/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các quy định khác của pháp luật và một số nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Tham gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục
  • Thanh tra Cục Thú y thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 9 Nghị định 153/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nôn...
  • 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về thú y; về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Chánh Thanh tra Cục Thú y thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các quy định khác của pháp luật và một số nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về công nhận làng có nghề, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục
  • Chánh Thanh tra Cục Thú y thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát...
  • Kiến nghị Cục trưởng Cục Thú y xem xét việc tạm đình chỉ hoặc kiến nghị người có thẩm quyền đình chỉ hành vi trái pháp luật về thú y đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có đủ căn cứ xác định hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Thanh tra Cục Thú y có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên. a) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Cục theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề. 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị. 3. Làng có nghề, làng nghề đã được công nhận sau 3 năm liên tục không đạt tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề.
  • 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Thanh tra Cục Thú y có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên.
  • a) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Cục theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mối quan hệ công tác của Thanh tra Cục 1. Thanh tra Cục phối hợp với Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thanh tra chuyên ngành thú y ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Phối hợp với các đơn vị t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận làng có nghề. b) Có tối thiểu 20% tổng số hộ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề:
  • a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mối quan hệ công tác của Thanh tra Cục
  • Thanh tra Cục phối hợp với Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thanh tr...
  • Phối hợp với các đơn vị thuộc Cục, với cơ quan Thanh tra các ngành và chính quyền các cấp, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình thanh tra các vụ việc và trong việc phòng ngừa, ngăn ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 36 NN-TY/QĐ ngày 25 tháng 01 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra chuyên ngành về công...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Đối với làng có nghề: UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm: 1. Bản đăng ký xây dựng, xét công nhận làng có nghề. 2. Đơn đề nghị công nhận làng có nghề. 3. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh của làng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Đối với làng có nghề:
  • UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 36 NN-TY/QĐ ngày 25 tháng 01 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành Quy chế tổ chức và hoạt độn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách khuyến khích. Ngoài những Chính sách được hỗ trợ theo Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn; Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và Quyết định 81/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Chính phủ về chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách khuyến khích.
  • Ngoài những Chính sách được hỗ trợ theo Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
  • Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và Quyết định 81/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này Quy định việc công nhận làng nghề, làng có nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp (Sau đây viết tắt là TTCN), làng nghề trên địa bản tỉnh Nghệ An và thuộc các lĩnh vực sau: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, hải sản. 2. Sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Vật liệu xây dựng,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một. 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị tr...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN LÀNG CÓ NGHỀ, LÀNG NGHỀ
Chương III Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ LÀNG NGHỀ
Điều 8. Điều 8. Quản lý đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: 1. Các làng nghề được tỉnh công nhận lập tờ trình đề nghị cho phép đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh HTX. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh HTX thau mưu trình UBND tỉnh chủ trương đầu tư theo đúng quy định hiện hành. 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường giao thô...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực áp dụng chuyển tiếp. 1. Đối với làng có nghề, làng nghề được công nhận trước khi quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh. 2. Đối với đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: Đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh trước ng...