Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021-2025
14/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025
11/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên
- trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách
- địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay
- đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Left: trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021-2025 Right: giai đoạn 2021 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021-2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025. 1. Đối tượng áp dụng a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh có nhu cầu, đăng ký tham gia các chương trình đi làm việc, học tập ở nước ngo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025.
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh có nhu cầu, đăng ký tham gia các chương trình đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng để đạt hiệu quả theo các quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách tỉnh Hằng năm nguồn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh để giải ngân cho đối tượng vay vốn đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng và phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ không hoàn lại cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện hỗ trợ kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách tỉnh
- Hằng năm nguồn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh để giải ngân cho đối tượng vay vốn đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng và phân bổ nguồn kinh phí hỗ t...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng để đạt hiệu quả theo các quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 8 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 05 tháng 11 năm 2020 và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 8 năm 2021.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan có trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách tỉnh Hằng năm nguồn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh để giải ngân cho đối tượng vay vốn đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng và phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ không hoàn lại cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện hỗ trợ kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách tỉnh
- Hằng năm nguồn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh để giải ngân cho đối tượng vay vốn đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng và phân bổ nguồn kinh phí hỗ t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa...
- Left: Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư Right: Thương binh và Xã hội thực hiện hỗ trợ kịp thời cho đối tượng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH phải được thực hiện theo nguyên tắc cho vay đúng đối tượng, sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả; việc trích lập, giải ngân, quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế cho vay 1. Cho vay đối với người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh đi làm việc, học tập ở nước ngoài (theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/11/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh). a) Điều kiện vay vốn, mức vay, thời hạn vay, lãi suất cho vay: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025. 1. Đối tượng áp dụng a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh có nhu cầu, đăng ký tham gia các chương trình đi làm việc, học tập ở nước ngo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh có nhu cầu, đăng ký tham gia các chương trình đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng.
- b) Học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đang học tại các trường Đại học, Cao đẳng trong và ngoài tỉnh có tham gia các chương trình đào tạo theo thỏa thuận giữa Chính...
- Điều 4. Cơ chế cho vay
- a) Điều kiện vay vốn, mức vay, thời hạn vay, lãi suất cho vay: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/11/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- b) Hình thức cho vay: Cho vay tín chấp (người vay không phải thế chấp tài sản đảm bảo).
- Left: 1. Cho vay đối với người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh đi làm việc, học tập ở nước ngoài (theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/11/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh). Right: Điều 1. Quy định về chính sách hỗ trợ người lao động, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đi làm việc, học tập ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025.
- Left: b) Hình thức hỗ trợ: cho vay Right: Chính sách hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Ủy quyền ký hợp đồng ủy thác 1. Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh. 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định cho vay đối tượng chính sách khác tại địa phương. 2. Đối với người lao động, học sinh, sinh viên đi làm việc, học tập ở nước ngoài sử dụng vốn vay để trả các khoản chi phí theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Cơ quan Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng và các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện và tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân cùng cấp: a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác qua NHCSXH, đảm bảo chuyển v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vay vốn 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng quy định. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.