Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách
  • địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay
  • đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác
Rewritten clauses
  • Left: quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng để đạt hiệu quả theo các quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng để đạt hiệu quả theo các quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 27/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh để cho vay các đối tượng đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2017.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 27/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh ngân...
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Trung Hoàng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan có trách nhiệm trong việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn Nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tr...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nguồn vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố gọi chung...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tạo lập nguồn vốn 1. Nguồn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tạo lập nguồn vốn
  • Nguồn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đố...
  • 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện. b) UBND cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế cho vay 1. Cho vay đối với hộ nghèo đang sinh sống tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa có công trình vệ sinh, chưa có nước sinh hoạt. a) Mức cho vay đối với mỗi loại công trình được áp dụng theo mức do Thủ tướng Chính phủ quy định. b) Thời hạn cho vay: Căn cứ vào khả năng trả nợ của hộ vay nhưng thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế cho vay
  • 1. Cho vay đối với hộ nghèo đang sinh sống tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa có công trình vệ sinh, chưa có nước sinh hoạt.
  • a) Mức cho vay đối với mỗi loại công trình được áp dụng theo mức do Thủ tướng Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của 2 huyện trở lên;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan được ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp. 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng G...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan được ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp.
  • 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Trà Vinh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh).
  • 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị
  • a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính của 2 huyện trở lên
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng a) Ban Quản lý khu kinh tế Trà Vinh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng khu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14 Nghị định 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định cho vay đối tượng chính sách khác tại địa phương 2. Đối với cho vay các đối tượng là hộ nghèo đang sinh sống tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa có công trình vệ sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
  • 1. Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14 Nghị định 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định cho vay đối tượng chính sách khác tại địa phương
  • Đối với cho vay các đối tượng là hộ nghèo đang sinh sống tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa có công trình vệ sinh, chưa có nước sinh hoạt và có nhu cầu vay vốn để đầu tư xây dựng hố...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng
  • 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng
  • a) Ban Quản lý khu kinh tế Trà Vinh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng trong khu kinh tế và quy hoạ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã và quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn 1. UBND xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. UBND cấp hu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của Ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
  • 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã và quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn
  • 1. UBND xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
  • UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, sau khi có ý...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch 1. Cơ quan, đơn vị được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán chi phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch. 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán chi phí lập quy hoạch a...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội và q...
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch
  • 1. Cơ quan, đơn vị được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán chi phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch.
  • 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán chi phí lập quy hoạch
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Rà soát quy hoạch Theo định kỳ cơ quan, đơn vị được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền phê duyệt xem xét, quyết định theo quy định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro
  • Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
  • Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Rà soát quy hoạch
  • Theo định kỳ cơ quan, đơn vị được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền phê duyệt xem xét, quyết định theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công bố công khai quy hoạch Cơ quan, đơn vị được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định và có trách nhiệm gửi toàn bộ hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: Định kỳ 6 tháng, năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính. 2. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo
  • Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
  • Định kỳ 6 tháng, năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công bố công khai quy hoạch
  • Cơ quan, đơn vị được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch sau khi được cơ q...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
  • Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp thông tin về quy hoạch 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý theo quy định. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Cơ quan Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân cùng cấp. a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời để cho v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Cơ quan Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân cùng cấp.
  • a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cung cấp thông tin về quy hoạch
  • 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý theo quy định.
  • 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo yêu cầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy chế quản lý kiến trúc 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm: a) Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý. b) Tổ chức thẩm định, phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý sau khi có ý kiến thống nhất của Sở Xây dựng....

Open section

Điều 14

Điều 14 . Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, hiệu quả./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tài chính và Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, hiệu quả./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy chế quản lý kiến trúc
  • 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG
  • CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án, công trình thuộc dự án sử dụng vốn đầu tư công a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh chủ trì thẩm định đối với dự án từ nhóm B trở xuống; thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh, như sau: a) Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh (trừ Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh) theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Quy định này kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành từ cấp II trở xuống, như sau: a) Công trình xây dựng sử dụng vốn đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Quy định này chủ trì tham mưu UBND tỉnh giải quyết đối với các sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ các sự cố công trình xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ các trường hợp được miễn cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 30 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn quản lý. 2. UBND cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn quản lý và có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị 1. Sở Xây dựng a) Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức việc lập, thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt Chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh. c) Thực hiện báo cáo liên quan phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị và khu công nghiệp. b) Thực hiện nhiệm vụ Thường trực Ban Chỉ đạo cấp nước an toàn và chống thất thoát, thất thu nước sạch tỉnh Trà Vinh. c) Chủ trì, phối hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp Thực hiện theo phân cấp quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp Thực hiện theo phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị Thực hiện theo phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh. b) Phổ biến các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị; tổng hợp các kiến nghị về sửa đổi, bổ sung định mức dự toán, các tiêu chuẩn và quy chu...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách
  • địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay
  • đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh Right: trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ) 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các nghĩa trang trên địa bàn. b) Chủ trì, phối hợp với sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan lập giá dịch vụ nghĩa trang gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị Thực hiện theo phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị Thực hiện theo phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý xây dựng ngầm đô thị Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh theo Nghị định 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ nội dung củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.