Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
38/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
4554/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm: - Khoáng sản kim loại: Phụ lục I - Khoáng sản không kim loại: Phụ lục II - Nước thiên nhiên: Phụ lục III - Tài nguyên khác: Phụ lục IV - Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung, ban hành mới: 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu. 1.1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô. a) Mức thu. Đơn vị tính: Đồng/lượt TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả tháng 1 - Xe đạp 1 000 2 000 30 000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau:
- I. Sửa đổi, bổ sung, ban hành mới:
- 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm:
- - Khoáng sản kim loại: Phụ lục I
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 07 năm 2021và thay thế Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phương; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phương
- giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
- báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 07 năm 2021và thay thế Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tr...
- 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections