Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 20
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. H iệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình; b) Quyết định số 07/2017/QĐ-...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. H iệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
  • 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá tại Điều 8 Nghị định này điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. H iệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
Target excerpt

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; định giá; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; công khai thông tin về giá; thẩm định giá của nhà nước; cơ sở dữ liệu về giá và chế độ báo cáo giá thị trường trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ). 2. Trường hợp thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bình ổn giá
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...
  • 2. Trường hợp thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
  • kỹ thuật hoặc phương pháp tính giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Removed / left-side focus
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...
  • 2. Trường hợp thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ.
  • 3. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong việc thực hiện bình ổn giá:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bình ổn giá Right: Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
Target excerpt

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường t...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đăng ký giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá:
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình...
Added / right-side focus
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
  • b) Điện bán lẻ;
  • c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng ký giá
  • 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá:
  • a) Sở Tài chính:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Right: Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • Left: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình... Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm:
  • Left: b) Sở Công Thương: Right: k) Thóc, gạo tẻ thường;
Target excerpt

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm:...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết g...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trư...
  • a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh được giao nhiệm vụ lập hồ sơ phương án giá theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm lập hồ sơ phương án giá, gửi cơ quan chủ q...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
  • 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá
  • đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trư...
  • a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh được giao nhiệm vụ lập hồ sơ phương án giá theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm lập hồ sơ phương án giá, gửi cơ quan chủ q...
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. b) Xây dựng,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan. 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá
  • 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
  • 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật c...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. 3. Trình tự tổ chức hiệp...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước. Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệp thương giá
  • 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
  • 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá
  • Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước.
  • Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệp thương giá
  • 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
  • 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước. Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục phải kiểm tra các yếu tố hình thành giá theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá năm 2012. 2. Căn cứ để kiểm tra các yếu tố hình thành giá: a) Các Văn bản quy phạm pháp luật quy định về phương pháp định giá chung do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, hướng dẫn p...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các biện pháp xử lý vi phạm 1. Căn cứ kết quả kiểm tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện xử lý hành vi vi phạm theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá. 2. Trường hợp hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự, cơ quan kiểm tra chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền xử lý...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục phải kiểm tra các yếu tố hình thành giá theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá năm 2012.
  • 2. Căn cứ để kiểm tra các yếu tố hình thành giá:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Các biện pháp xử lý vi phạm
  • 1. Căn cứ kết quả kiểm tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện xử lý hành vi vi phạm theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá.
  • 2. Trường hợp hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự, cơ quan kiểm tra chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục phải kiểm tra các yếu tố hình thành giá theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá năm 2012.
  • 2. Căn cứ để kiểm tra các yếu tố hình thành giá:
Target excerpt

Điều 14. Các biện pháp xử lý vi phạm 1. Căn cứ kết quả kiểm tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện xử lý hành vi vi phạm theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá. 2. Trường h...

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ, CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ, bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Kê khai giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ, bao gồm:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kê khai giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ, bao gồm:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết g...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Niêm yết giá Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm thực hiện niêm yết giá theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Niêm yết giá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm thực hiện niêm yết giá theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán,...
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết.
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì niêm yết theo giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định và không được bán cao hơn hoặc mua th...
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm thực hiện niêm yết giá theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Niêm yết giá Right: Điều 18. Cách thức niêm yết giá
Target excerpt

Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công khai thông tin về giá 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của nhà nước. b) Các quyết định giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. c) Hình thức công khai: Thực hiện công khai thông tin về giá bằng một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá thuộc trường hợp quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ). 2. Trường hợp mua s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1

Điều 1 4 . P hân công trách nhiệm thẩm định giá 1. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều 13 quy định này: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp cần thiết, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật Giá. 2. Trình tự kiểm tra yếu tố hình thành giá: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá có văn bản yêu cầu k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 4 . P hân công trách nhiệm thẩm định giá
  • 1. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều 13 quy định này:
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật Giá.
  • 2. Trình tự kiểm tra yếu tố hình thành giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 4 . P hân công trách nhiệm thẩm định giá
  • 1. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều 13 quy định này:
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: - Sở Tài chính thực hiện thẩm định giá nhà nước đối với: Right: 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Điều này.
Target excerpt

Điều 13. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật Giá. 2. Trình...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15

Điều 15 . Hội đồng thẩm định giá tài sản 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá theo phân công tại Điều 14 quy định này thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản để tổ chức thực hiện thẩm định giá đối với tài sản được phân công thẩm định, cụ thể: a) Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của cơ quan tổ chức hiệp thương giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 . Hội đồng thẩm định giá tài sản
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá theo phân công tại Điều 14 quy định này thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản để tổ chức thực hiện thẩm định giá đối với tài sản được phân công th...
  • a) Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Sở Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá
  • Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá
  • đại diện bên mua, bên bán
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Hội đồng thẩm định giá tài sản
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá theo phân công tại Điều 14 quy định này thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản để tổ chức thực hiện thẩm định giá đối với tài sản được phân công th...
  • a) Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Sở Tài chính.
Target excerpt

Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của c...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục thẩm định giá và chi phí thẩm định giá của nhà nước Thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương II Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 38/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1

Điều 1 7 . Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 25 Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04/9/2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá. 2. Sở Tài c...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá bao gồm: a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá; c) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính; d) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 7 . Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
  • Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 25 Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 142/20...
  • 2. Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá bao gồm:
  • a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
  • b) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá;
Removed / left-side focus
  • Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 25 Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 142/20...
  • 2. Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • 3. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp xây dựng dữ liệu về giá phục vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 7 . Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Right: Điều 25. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá
Target excerpt

Điều 25. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá bao gồm: a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá; c) Giá thị trường hàng...

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường 1. Cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường gồm có: a) Sở Tài chính. b) Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện. c) Các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Kỳ báo cáo 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường: a) Định kỳ ngày cuối cùng hàng tháng, quý, năm thực hiện tổng hợp số liệu báo cáo giá thị trường trên địa bàn, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. b) Gửi báo cáo giá thị trường về Sở Tài chính trước ngày 02 tháng tiếp theo của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Kỳ báo cáo
  • 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường:
  • a) Định kỳ ngày cuối cùng hàng tháng, quý, năm thực hiện tổng hợp số liệu báo cáo giá thị trường trên địa bàn, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quỹ bình ổn giá
  • 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Kỳ báo cáo
  • 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường:
  • a) Định kỳ ngày cuối cùng hàng tháng, quý, năm thực hiện tổng hợp số liệu báo cáo giá thị trường trên địa bàn, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
Target excerpt

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường 1. Các cơ quan thực hiện báo cáo giá thị trường có trách nhiệm xây dựng, củng cố và hoàn thiện hệ thống thu thập thông tin giá thị trường; tổ chức công tác thu thập và báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình giá thị trường hàng hóa, dịch vụ tại địa bàn, lĩnh vực do mìn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính; b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường
  • 1. Các cơ quan thực hiện báo cáo giá thị trường có trách nhiệm xây dựng, củng cố và hoàn thiện hệ thống thu thập thông tin giá thị trường
  • tổ chức công tác thu thập và báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình giá thị trường hàng hóa, dịch vụ tại địa bàn, lĩnh vực do mình quản lý
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá
  • 1. Trình và thẩm định phương án giá
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường
  • 1. Các cơ quan thực hiện báo cáo giá thị trường có trách nhiệm xây dựng, củng cố và hoàn thiện hệ thống thu thập thông tin giá thị trường
  • tổ chức công tác thu thập và báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình giá thị trường hàng hóa, dịch vụ tại địa bàn, lĩnh vực do mình quản lý
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định Quản lý nhà nước về giá theo quy định tại Quyết định này. 2. Những nội dung quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quy định này, thực hiện theo quy định tại Luật Giá, các Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 6. Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Mục 3 Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ