Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế: 1. Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; 2. Quyết định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hạn mức giao đất ở. 2. Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm các loại đất sau: a) Đất ở; b) Đất thương mại, dịch vụ; c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; d) Đất sản xuất nông nghiệp; đ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố. 2. Người sử dụng đất có nhu cầu xin giao đất; xin tách thửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những trường hợp không áp dụng tách thửa, hợp thửa đất 1. Khu vực bảo tồn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục bảo tồn theo quy định của pháp luật. 2. Đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Thửa đất đang có tranh chấp, khiếu nại, tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn: a) Hạn mức giao đất ở tại nông thôn không quá 400 m 2 ; b) Trường hợp hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở lên cùng sinh sống thì hạn mức giao đất ở tại nông thôn không quá 500 m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị: a) Hạn mức giao đất ở tại các thị trấn không quá 120 m 2 ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thửa đất được tách thửa, hợp thửa 1. Điều kiện chung thửa đất được tách thửa, hợp thửa: a) Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận quyề...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành Trường hợp hồ sơ xin giao đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận từ ngày 01/8/2024 đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất thì áp dụng Quy định này để giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện thửa đất được tách thửa, hợp thửa
  • 1. Điều kiện chung thửa đất được tách thửa, hợp thửa:
  • a) Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành
  • Trường hợp hồ sơ xin giao đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận từ ngày 01/8/2024 đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thửa đất được tách thửa, hợp thửa
  • 1. Điều kiện chung thửa đất được tách thửa, hợp thửa:
  • a) Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây...
Target excerpt

Điều 6. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành Trường hợp hồ sơ xin giao đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận từ ngày 01/8/2024 đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp huy...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Diện tích , kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở ; đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1. Khu vực đô thị ( phường, thị trấn) : Thửa đất ở mới hình thành (không bao gồm diện tích đất hành lang bảo vệ các công trình công cộng) sau khi tách thửa phải đảm bảo các tiêu chí sau: - Diện tích t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Diện tích thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp tại khu vực đô thị và nông thôn 1. Đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 180 m 2 . 2. Đất rừng sản xuất: Diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 1.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . T ổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quy định này; b) Giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Các sở, ban, ngành có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ xin giao đất; hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành chưa được giải quyết thì áp dụng Quy định này để giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024 và bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ: TN&MT, TC, XD; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. 2. Cá nhân trong nước, người Việt Nam đị...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ