Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh tỉnh Hậu Giang. 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh tỉnh Hậu Giang quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền h...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh tỉnh Hậu Giang quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh,...
  • Hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị chuyên dụng)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh tỉnh Hậu Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh là căn cứ để tổ chức lập, phê duyệt đơn giá, sản phẩm truyền hình và phát thanh, dự toán kinh phí sản xuất chương trình truyền hình và phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý kinh tế trong quá trình sản xuất chương trình truy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi định mức
  • kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa b...
  • Hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị dùng chung)
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh là căn cứ để tổ chức lập, phê duyệt đơn giá, sản phẩm truyền hình và phát thanh, dự toán kinh phí sản xuất chương trình truy...
  • Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang và các đơn vị liên quan xây dựng đơn giá đặt hàng chương trình phát thanh và chương trình truyền hình...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Định mức kinh tế Right: Định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình. b) Các cơ quan báo chí được cấp phép hoạt động truyền hình (s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
  • a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
  • Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.