Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 22
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp; Chánh Thanh tra tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước; cơ quan có chức năng quản lý về đất đai, đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất; các tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá; đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người được tham gia đấu giá Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm: Tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá Người được tham gia đấu giá quy định tại Điều 3 của Quy định này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có đơn đề nghị tham gia đấu giá phù hợp với từng dự án cụ thể; trong đơn cam kết khi trúng đấu giá phải sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch, đúng tiến độ, đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi 3 Sơn và các khu công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Cục trưởng Cục Qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • Người được tham gia đấu giá quy định tại Điều 3 của Quy định này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đơn đề nghị tham gia đấu giá phù hợp với từng dự án cụ thể
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Chánh Thanh tra tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • Người được tham gia đấu giá quy định tại Điều 3 của Quy định này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có đơn đề nghị tham gia đấu giá phù hợp với từng dự án cụ thể
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Người không được tham gia đấu giá 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm: a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá không nhậ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013. Trường hợp đấu giá một thửa đất hoặc một dự án gồm một hoặc nhiều thửa đất mà có từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Người không được tham gia đấu giá
  • 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm:
  • a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá...
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013.
  • Trường hợp đấu giá một thửa đất hoặc một dự án gồm một hoặc nhiều thửa đất mà có từ 02 (hai) công ty trở lên có sở hữu chéo lẫn nhau theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp thì chỉ được 01 (một...
Removed / left-side focus
  • a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá...
  • b) Người làm việc trong tổ chức đấu giá tài sản thực hiện cuộc đấu giá
  • cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Người không được tham gia đấu giá Right: Điều 4. Điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
  • Left: 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm: Right: b) Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua. 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê. 3. Quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng. 4. Đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với việc giao đất có th...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua.
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
  • Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với việc giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình,...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua.
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê.
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành p...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về thửa đất được đưa ra đấu giá Đất đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đã có kế hoạch sử dụng đất, Quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Đã hoàn thành xong việc giải phóng mặt bằng 100% phần diện tích thửa đất được đưa ra đấu giá. 3. Có phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá 1. Căn cứ danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 2. Căn cứ danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất, quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất , văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), văn bản đề xuất của các đơn vị về việc đấu giá quyền sử dụng đất và văn bản uỷ quyền quyết định phương án đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ của các thửa đất đấu giá gửi cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp để ban hành qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất, quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), văn bản đề xuất của các đơn vị về việc đấu giá quyền sử dụng đất và văn bản ủy quyền quyết định phương án đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất
  • Căn cứ phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ của các thửa đất đấu giá gửi cơ quan tà...
  • a) Tờ trình và dự thảo quyết định đấu giá quyền sử dụng đất;
Added / right-side focus
  • Căn cứ kế hoạch sử dụng đất, quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), văn bản đề xuất của các đơn vị về việc đấu giá quyền sử dụng đất và văn bả...
  • Phương án đấu giá phải gửi Sở Tư pháp để theo dõi.
  • Đối với phương án đấu giá do Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định phê duyệt phải gửi phòng Tư pháp để theo dõi tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ của các thửa đất đấu giá gửi cơ quan tà...
  • a) Tờ trình và dự thảo quyết định đấu giá quyền sử dụng đất;
  • b) Giấy tờ liên quan đến hiện trạng quản lý, sử dụng thửa đất đấu giá và hạ tầng kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất Right: Điều 9. Lập và phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất
  • Left: đ) Tên, địa chỉ của đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng thửa đất. Right: e) Kinh phí, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá;
  • Left: 2. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất phải được thể hiện bằng văn bản với những nội dung chính như sau: Right: 2. Phương án đấu giá quyền sử dụng đất bao gồm những nội dung chính sau đây:
Target excerpt

Điều 9. Lập và phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất, quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), văn bản đề xuất của các đơn vị...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá 1. Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá theo quy định c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người được tham gia đấu giá Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm: Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá
  • Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chứ...
  • 2. Giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá phải phù hợp, sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cơ quan có thẩm quyền quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Người được tham gia đấu giá
  • Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đấ...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chứ...
  • 2. Giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá phải phù hợp, sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cơ quan có thẩm quyền quyết...
  • Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá Right: Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm:
Target excerpt

Điều 3. Người được tham gia đấu giá Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm: Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cấp huyện: - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện việc đấu giá đối với các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong phươ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh 1. Sở Tư pháp: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này; b) Hướng dẫn nghiệp vụ đấu giá quyền sử dụng đất cho các tổ chức bán đấu giá; c) Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về tổ chức, hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất; d) Thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá
  • 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá:
  • a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh
  • 1. Sở Tư pháp:
  • a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá
  • 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá:
  • a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: b) Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp không lựa chọn được tổ chức đấu giá hoặc pháp luật có quy định về thành lập Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất. Hội đồng đấu giá gồm ba thành... Right: a) Lập danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt theo quy định. Kiểm tra, thẩm định việc giải phóng mặt bằng khi đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất...
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh 1. Sở Tư pháp: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này; b) Hướng dẫn nghiệp vụ đấu giá quyền sử dụng đất cho cá...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá lựa chọn tổ chức đấu giá; trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản và các quy định khác có liên quan. Tổ chức thực...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cấp huyện: - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện việc đấu giá đối với các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong phươ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá lựa chọn tổ chức đấu giá
  • trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản và các quy định khác có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá
  • 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá:
  • - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện việc đấu giá đối với các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong phương án đấu giá quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
  • trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản và các quy định khác có liên quan.
  • Tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất phải có trách nhiệm đăng tải công khai thông báo lựa chọn đơn vị tổ chức đấu giá trên cổng thông tin điện tử của đơn vị mình, cổng thông tin điện tử...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá lựa chọn tổ chức đấu giá Right: a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Target excerpt

Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cấp huyện: - Ủ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Niêm yết, thông báo công khai việc đấu giá quyền sử dụng đất 1. Niêm yết công khai việc đấu giá quyền sử dụng đất: Ít nhất 15 (mười lăm) ngày trước ngày mở cuộc đấu giá quyền sử dụng đất, Tổ chức đấu giá tài sản phải niêm yết việc đấu giá quyền sử dụng đất tại trụ sở của tổ chức mình, nơi tổ chức cuộc đấu giá và trụ sở Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bán và tiếp nhận hồ sơ đấu giá 1. Hồ sơ đấu giá phát hành và bán cho người tham gia đấu giá bao gồm các tài liệu sau: a) Thông báo đấu giá; b) Đơn tham gia đấu giá; c) Quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng thể mặt bằng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc quy hoạch chi tiết 1/2000 kèm theo văn bản của cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiền đặt trước và xử lý tiền đặt trước Người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải nộp khoản tiền đặt trước cho tổ chức đấu giá theo thời hạn đã niêm yết và thông báo công khai về việc đấu giá quyền sử dụng đất. 1. Tiền đặt trước: a) Mức tiền đặt trước là 20% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá được quy định tại phương án đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá, bước giá và trình tự tiến hành cuộc đấu giá 1. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Theo quy định tại Điều 40 Luật Đấu giá tài sản, cụ thể: a) Hình thức đấu giá bao gồm: - Đấu giá trực tuyến; - Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp; - Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá; - Đấu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Người không được tham gia đấu giá 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm: a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá không nhậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá, bước giá và trình tự tiến hành cuộc đấu giá
  • 1. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
  • Theo quy định tại Điều 40 Luật Đấu giá tài sản, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Người không được tham gia đấu giá
  • a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá...
  • cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá, bước giá và trình tự tiến hành cuộc đấu giá
  • a) Hình thức đấu giá bao gồm:
  • - Đấu giá trực tuyến;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Right: b) Người làm việc trong tổ chức đấu giá tài sản thực hiện cuộc đấu giá
  • Left: Theo quy định tại Điều 40 Luật Đấu giá tài sản, cụ thể: Right: 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm:
Target excerpt

Điều 5. Người không được tham gia đấu giá 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm: a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành v...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo Điều 11 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 14 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá 1. Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá theo quy định c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất
  • Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo Điều 11 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 14 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp.
Added / right-side focus
  • Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chứ...
  • 2. Giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá phải phù hợp, sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cơ quan có thẩm quyền quyết...
  • Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 35/2017/NĐCP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử...
Removed / left-side focus
  • Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo Điều 11 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 14 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Giám sát thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất Right: Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá
Target excerpt

Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá 1. Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền sử dụng đất, tổ chức đấu giá tài sản hoặc Hội đồng đấu giá tài sản chuyển kết quả đấu giá tài sản, biên bản đấu giá, danh sách người trúng đấu giá, tài liệu hồ sơ có liên quan đến cuộc đấu giá q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi trúng đấu giá 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gửi đến, cơ quan thuế phát hành và gửi thông báo nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất cho người trúng đấu giá bằng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa lựa chọn tổ chức đấu giá; trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản, Thông tư số 02/2022/TT...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi trúng đấu giá
  • 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gửi đến, cơ quan thuế phát hành và gửi thông...
  • 2. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Added / right-side focus
  • Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa lựa chọn tổ chức đấu giá
  • trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản, Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi trúng đấu giá
  • 1. Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gửi đến, cơ quan thuế phát hành và gửi thông...
  • 2. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Target excerpt

Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa lựa chọn tổ chức đấu giá; trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá 1. Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được chứng từ nộp đủ tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất, quyền thuê đất của người trúng đấu giá bao gồm cả tiền chậm nộp (nếu có), cơ quan tài nguyên và môi trường trình Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá 1. Đến hết thời hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà người trúng đấu giá không nộp tiền hoặc nộp không đủ tiền theo thông báo của cơ quan thuế quy định tại khoản 2 Điều 20 quy định này thì cơ quan thuế có trách nhiệm thông báo đến cơ quan tài nguyên và môi trường để lập hồ s...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa sau khi trúng đấu giá 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải được gửi đến cơ quan Thuế trên hệ thống quản lý văn bản điều hành TDOffice ngay trong ngày ký, đóng dấu, phát hành văn bản. Chậm nhất là 03 (b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá
  • Đến hết thời hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà người trúng đấu giá không nộp tiền hoặc nộp không đủ tiền theo thông báo của cơ quan thuế quy định tại khoản 2 Điều 20 quy định này thì cơ qu...
  • Chậm nhất 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan thuế thông báo về người trúng đấu giá không nộp tiền hoặc nộp không đủ tiền, cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa sau khi trúng đấu giá
  • 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải được gửi đến cơ quan Thuế trên hệ thống quản lý văn bản điều hành TDOffice ngay trong ngày ký, đóng dấu, phá...
  • Chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá, cơ quan Thuế phát hành và gửi thông báo nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất cho người trúng đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá
  • Đến hết thời hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất mà người trúng đấu giá không nộp tiền hoặc nộp không đủ tiền theo thông báo của cơ quan thuế quy định tại khoản 2 Điều 20 quy định này thì cơ qu...
  • 3. Chậm nhất 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ quan tài nguyên và môi trường, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu...
Rewritten clauses
  • Left: Chậm nhất 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan thuế thông báo về người trúng đấu giá không nộp tiền hoặc nộp không đủ tiền, cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệ... Right: b) Chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày, kể từ ngày ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, thuê đất, người trúng đấu giá phải nộp 50% tiền sử dụng đất, tiền thuê đất còn lại theo thông báo.
  • Left: 4. Hồ sơ trình ban hành quyết định huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy... Right: Thông báo nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 14/4/2015 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và môi trường, Bộ trưởng...
  • Left: c) Tờ trình kèm theo dự thảo quyết định huỷ quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá. Right: Các khoản chậm nộp chỉ tính tiền chậm nộp đến ngày thứ 120 (một trăm hai mươi) kể từ ngày ban hành quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá.
Target excerpt

Điều 20. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa sau khi trúng đấu giá 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải được gửi đến cơ quan T...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh 1. Sở Tư pháp: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này; b) Hướng dẫn nghiệp vụ đấu giá quyền sử dụng đất cho các tổ chức bán đấu giá; c) Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về tổ chức, hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất; d) Phối...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cơ quan tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, ký hợp đồng thuê đất đối v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh
  • 1. Sở Tư pháp:
  • a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá
  • Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cơ quan tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận...
  • tổ chức bàn giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh
  • 1. Sở Tư pháp:
  • a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện quy định này;
Target excerpt

Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cơ quan tài nguyên...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình thẩm định, phê duyệt theo quy định. 2. Tổng hợp đề xuất danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt. Kiểm tra, thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa 1. Tổng hợp danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 hàng năm để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Lập phương án đấu giá quyền sử dụng đất, quyết định đấu giá trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của người trúng đấu giá 1. Đối với người trúng đấu giá quyền sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân (đất đã chia lô (thửa)): a) Thực hiện đúng quy định về nộp tiền trúng đấu giá và các khoản thu ngân sách Nhà nước theo quy định; để đảm bảo quyền lợi cho người trúng đấu giá yêu cầu người trúng đấu giá thực hiện việc nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp quỹ đất đấu giá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án đấu giá trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành mà đã phát hành, bán hồ sơ đấu giá thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Đấu giá tài sản và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước; cơ quan có chức năng quản lý về đất đai, đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá; đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất.
Chương II . QUY ĐỊNH CỤ THỂ Chương II . QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua. 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê. 3. Quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng. 4. Đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp...