Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy...
Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ được quy định tại Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy...
Target excerpt

Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1

Điều 1 . Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn, đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương, cụ thể như sau: 1. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến kh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng bến; b) Công năng của bến; c) Quy mô xây dựng bến. 2. Thẩm quyền thỏa thuận Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn, đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công...
  • Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ qu...
  • Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình theo quy định tại Điều 19, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP.Công bố lại và gia hạn hoạt động bến khách ngang sông, bến...
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung thỏa thuận
  • a) Vị trí xây dựng bến;
  • b) Công năng của bến;
Removed / left-side focus
  • Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình theo quy định tại Điều 19, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP.Công bố lại và gia hạn hoạt động bến khách ngang sông, bến...
  • 3. Đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn, đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công... Right: Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
  • Left: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ qu... Right: Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Target excerpt

Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng bến; b) Công năng của bến; c) Quy mô xây dựng bến. 2. T...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải, thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương, được quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 41, Nghị định số 08/2021/NĐ-CP.

Open section

Điều 41.

Điều 41. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Các dự án xây dựng công trình, khu vực hoạt động có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa (trên luồng, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải) quy định tại khoản 2, k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vậ...
Added / right-side focus
  • Điều 41. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
  • Các dự án xây dựng công trình, khu vực hoạt động có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa (trên luồng, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và vùng nước chưa...
  • 2. Trách nhiệm lập và tổ chức thực hiện phương án
Rewritten clauses
  • Left: Phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vậ... Right: b) Chi cục đường thủy nội địa khu vực chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa quốc gia
Target excerpt

Điều 41. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Các dự án xây dựng công trình, khu vực hoạt động có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa (trên luồng, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng,...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải a) Phổ biến và hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện các văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên liên quan đến quản lý hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính; phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập thác; kè, đập giao thông; báo hiệu đường thủy nội địa và các công trình phụ t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Phổ biến và hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện các văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên liên quan đến quản lý hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập thác
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • a) Phổ biến và hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện các văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên liên quan đến quản lý hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục...
  • phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Giao thông vận tải Right: kè, đập giao thông
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu,...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa, bao gồm: Đầu tư xây dựng, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; bảo đảm an toàn, an ninh và bảo vệ môi trường trên đường thủy nội địa, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; quản lý hoạt động của phương tiện, tàu biển, thủy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường thủy nội địa tại Việt Nam.
Chương II Chương II QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này, quy định về đầu tư, đầu tư công, xây dựng, đất đai, khoáng sản, môi trường và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....
Điều 5. Điều 5. Tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức quản lý a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải; b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức...
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa 1. Các công trình, hoạt động liên quan đến đường thủy nội địa phải được bảo đảm an toàn, an ninh theo quy định của Nghị định này và quy định khác có liên quan của pháp luật. 2. Trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa a) Chủ công trình th...