Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 15
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số vấn đề về...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số vấn đề về... Right: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, điều chỉnh dự án đầu tư; thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng, thiết bị; quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, xây dựng từ nguồn vốn đầu tư công; Tổ chức, cá nhân có liên quan việc bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công từ các nguồn kinh phí: Nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước; Nguồn trích từ phí được để lại để chi thường xuyên theo quy định của pháp luật; Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn 1. Vốn đầu tư công bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Nguồn kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công từ các nguồn kinh phí sau: a) Nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước được cân đối tương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Tất cả các dự án sử dụng vốn đầu tư công quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm vụ, dự án quy đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành và các văn bản pháp luật có liên quan.
  • Tất cả các dự án sử dụng vốn đầu tư công quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm vụ, dự án quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công) đều phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả th...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành và các văn bản pháp luật có liên quan.
  • Tất cả các dự án sử dụng vốn đầu tư công quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm vụ, dự án quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công) đều phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả th...
Target excerpt

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mứ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về hợp đồng, hợp đồng xây dựng; đảm bảo tuân thủ quy định, kịp thời đáp ứng tiến độ thực hiện và giải ngân của dự án.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mức đầu tư của dự án so với quy định tại quyết định chủ trương đầu tư thì chủ đầu t...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng
  • Việc điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về hợp đồng, hợp đồng xây dựng
  • đảm bảo tuân thủ quy định, kịp thời đáp ứng tiến độ thực hiện và giải ngân của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mức đầu tư của dự án so với quy định tại quyết định chủ trương đầu tư thì chủ đầu t...
Target excerpt

Điều 12. Điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về hợp đồn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. Đối với nhiệm vụ thẩm định của người quyết định đầu tư, Chủ t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch...
  • Đối với nhiệm vụ thẩm định của người quyết định đầu tư, Chủ tịch UBND thành phố giao cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A có cấu phần...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch...
  • Đối với nhiệm vụ thẩm định của người quyết định đầu tư, Chủ tịch UBND thành phố giao cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A có cấu phần...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên; dự án có sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương (không phân biệt quy mô nguồn vốn); dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. 2. Chủ tịch UBND thành phố thành lập Hội đồng thẩm định do mộ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên
  • dự án có sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương (không phân biệt quy mô nguồn vốn)
Added / right-side focus
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch...
  • Chủ tịch UBND thành phố thành lập Hội đồng thẩm định do một Lãnh đạo UBND thành phố làm Chủ tịch Hội đồng, Sở Kế hoạch và Đầu tư là Thường trực Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên c...
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND thành phố (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) theo quy định tại Khoản 8 Điều này chủ trì tổ chức thẩm định dự án có cấu phần xây dựn...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên
  • dự án có sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương (không phân biệt quy mô nguồn vốn)
  • dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn vốn ngân sách thành phố chiếm từ 15 tỷ đồng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án Right: Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu p...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Đầu tư công năm 2019; Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 và Điều 19 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thuộc dự án có sử d...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Đầu tư công năm 2019
  • Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 và Điều 19 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2...
Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi phát sinh từ Điều ước qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Đầu tư công năm 2019
  • Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 và Điều 19 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ, báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Đối với các dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn đầu tư công: a) Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của Chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 82 và Điều 83 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng, thiết bị 1. Việc thẩm định dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021. 2. Việc phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021. 3. Việc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm ứng, thanh toán quyết toán vốn đầu tư. 2. Mức tạm ứng vốn: a) Đối với hợp đồng thi công xây d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng, thiết bị
  • 1. Việc thẩm định dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021.
  • 2. Việc phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm...
  • 2. Mức tạm ứng vốn:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng, thiết bị
  • 1. Việc thẩm định dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021.
  • 2. Việc phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021.
Target excerpt

Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác lựa chọn nhà thầu 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu, danh sách xếp hạng nhà thầu thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. 2. Mức tạm ứng vốn: a) Đối với hợp đồng thi công xây dự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự án kiểm tra, kiến nghị xử lý, gửi người quyết định đầu tư có ý kiến thống nhất, làm cơ sở triển kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm ứ...
  • 2. Mức tạm ứng vốn:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự á...
  • Trường hợp điều chỉnh dự án không tăng tổng mức đầu tư dự án hoặc tăng tổng mức đầu tư nhưng không vượt tổng mức đầu tư trong chủ trương đầu tư đã phê duyệt:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm ứ...
  • 2. Mức tạm ứng vốn:
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định thời gian thực hiện các thủ tục hành chính hồ sơ xây dựng cơ bản: TT Nội dung Thời gian thực hiện 1 Thẩm định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A. Thời gian tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định) 45 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ của chủ đầu tư, rà soát có văn bản) trình Chủ tịch Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc đã được phê duyệt dự án trước ngày Quy định này có hiệu lực nhung chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại; các công việc tiếp theo bao gồm thẩm quyền về thẩm định, phê duyệt được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư, quản lý dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND thành phố đối với nhiệm vụ và quyền hạn được giao. 2. Các cơ quan, đơn vị đề xuất đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác sử dụng công trình phải có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với chủ đầu tư, đơn vị quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành ph...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư côn...
Điều 3. Điều 3. Vốn đầu tư công Vốn đầu tư công hiểu theo Quy định này gồm: Vốn ngân sách nhà nước; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Điều 4 Điều 4, Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công, về ODA, vốn vay ưu đãi và PPP. 2. Tất cả các dự án sử dụng vốn quy định tại điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm v...
Điều 5. Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mứ...