Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
61/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch
42/2017/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận tải khách du lịch là phương tiện thủy nội địa chuyên hoạt động vận tải khách du lịch trên đường thủy nội địa, bao gồm: a) Tàu, thuyền du lịch là phương tiện vận tải khách du lịch tham quan, dạo chơi hoặc nghe ca Huế trên đường thủy n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa; khoản 3 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Điều 9 Luật Du lịch và các hành vi khác trái với các quy định của pháp luật, trái với quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền. 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu. 3. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về lĩnh vực vận tải khách du lịch bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 4. Chủ trì, phối hợp với Tổng c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3. Những hành vi bị cấm
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa
- khoản 3 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014
- Điều 8. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền.
- 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu.
- Điều 3. Những hành vi bị cấm
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa
- khoản 3 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014
Điều 8. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền. 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu. 3. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH VÀ PHƯƠNG TIỆN CHUYỂN TẢI
Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH VÀ PHƯƠNG TIỆN CHUYỂN TẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Điều 7 Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch
- Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004
- khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch
- Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004
- khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014
- Left: Điều 7 Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ... Right: Thông tư này quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đường bộ 1. Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải khách du lịch phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận tải theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch
- 1. Thực hiện theo quy định tại:
- a) Điều 4 của Quy định này.
- 1. Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải khách du lịch phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận tải theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông...
- Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải khách du lịch phải được đơn vị kinh doanh vận tải tập huấn nghiệp vụ du lịch (trừ trường hợp nhân viên phục vụ trên phương tiện là Hướng dẫn viên du lịch hoặc...
- 3. Đối với lái xe đồng thời là nhân viên phục vụ khi vận chuyển khách du lịch, đơn vị kinh doanh vận tải phải tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người lái xe như nội dung tập huấn đối với nhân viên phụ...
- 1. Thực hiện theo quy định tại:
- a) Điều 4 của Quy định này.
- b) Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải
- Left: Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch Right: Điều 4. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đường bộ
Điều 4. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đường bộ 1. Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải khách du lịch phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đối với nhà hàng nổi 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 Quy định các yêu cầu kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi. 2. Có bảng hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị cứu sinh, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. c) Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 nă...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Nhân viên phục vụ phải được bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận tải theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được huấn luyện về cứu sinh, cứu hỏa, cứu đắm và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi
- 1. Thực hiện theo quy định tại:
- a) Điều 4 của Quy định này.
- 1. Nhân viên phục vụ phải được bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận tải theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- được huấn luyện về cứu sinh, cứu hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế.
- Nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa phải được đơn vị kinh doanh vận tải tập huấn nghiệp vụ du lịch (trừ trường hợp nhân viên phục vụ trên phương tiện là...
- 1. Thực hiện theo quy định tại:
- a) Điều 4 của Quy định này.
- b) Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Left: Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi Right: Điều 5. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
Điều 5. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Nhân viên phục vụ phải được bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về phương tiện chuyển tải 1. Phương tiện chuyển tải chỉ được phép hoạt động từ cảng, bến chuyển tải đến phương tiện cần chuyển tải và ngược lại. 2. Không được bám buộc vào phương tiện khác khi đang hành trình. 3. Không sử dụng phương tiện cao tốc, phương tiện hoạt động tạo sóng lớn làm phương tiện chuyển tải trên các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định cấp biển hiệu thuyền du lịch 1. Thủ tục cấp, cấp lại, cấp đổi và thu hồi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch do Sở Giao thông vận tải thực hiện theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20 Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. 2. Chỉ cấp biể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Mục 2. THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004, Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi năm 2014 và Điều 6 Thông tư số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường bộ 1. Xe ô tô phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Xe ô tô phải được gắn thiết bị giám sát hành trình theo quy định. 3. Xe ô tô phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định, bên cạnh g...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện
- Ngoài việc thực hiện quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004, Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi năm 2014 và Điều 6 Thông tư số 22/2012/TTLT-BGTVT...
- Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
- Điều 6. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường bộ
- 1. Xe ô tô phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
- Xe ô tô phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định, bên cạnh giường nằm phải có bảng hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông và thoát hiểm khi xảy ra sự cố theo quy định của Bộ tr...
- Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện
- Ngoài việc thực hiện quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004, Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi năm 2014 và Điều 6 Thông tư số 22/2012/TTLT-BGTVT...
- Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
- Left: 5. Không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định pháp luật. Right: 2. Xe ô tô phải được gắn thiết bị giám sát hành trình theo quy định.
Điều 6. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường bộ 1. Xe ô tô phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Xe ô tô phải được gắn...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện Thực hiện theo quy định tại: 1. Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Điều 5 Thông tư 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải. 3. Khoản 2...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Phương tiện phải lắp đặt thiết bị nhận dạng tự động - AIS khi hoạt động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy định của pháp luật. 3. Trang bị đủ số lượng pha...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện
- Thực hiện theo quy định tại:
- 1. Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Điều 7. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
- 1. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
- 2. Phương tiện phải lắp đặt thiết bị nhận dạng tự động - AIS khi hoạt động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện
- Thực hiện theo quy định tại:
- 1. Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 7. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Phương tiện phải lắp đặt thiết bị nhận dạng tự độn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ 1. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện a) Thực hiện quy định tại:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhận chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa. Khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 22/2012/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. b) Giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh môi trường, văn hóa tín ngưỡng tại các cảng, bến thuyền; các khu, điểm du lịch. c) Đảm bảo an toàn cho phương tiện ra, vào cảng, bến và khách lên, xuống phương tiện. d) P...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền. 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu. 3. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về lĩnh vực vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa. 4. Chủ trì, phối hợp với T...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 23 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.
- b) Giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh môi trường, văn hóa tín ngưỡng tại các cảng, bến thuyền; các khu, điểm du lịch.
- c) Đảm bảo an toàn cho phương tiện ra, vào cảng, bến và khách lên, xuống phương tiện.
- Điều 9. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
- 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền.
- 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu.
- Điều 23 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.
- b) Giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh môi trường, văn hóa tín ngưỡng tại các cảng, bến thuyền; các khu, điểm du lịch.
- c) Đảm bảo an toàn cho phương tiện ra, vào cảng, bến và khách lên, xuống phương tiện.
Điều 9. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền. 2. Thống nhất in, phát hành biển hiệu. 3. Hướng dẫn, thanh tra, ki...
Left
Mục 3. ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI, CHỦ PHƯƠNG TIỆN VÀ KHÁCH DU LỊCH
Mục 3. ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI, CHỦ PHƯƠNG TIỆN VÀ KHÁCH DU LỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Đơn vị kinh doanh vận tải phải được thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định của pháp luật và có đăng ký ngành nghề kinh doanh vận tải bằng phương tiện thủy nội địa. 2. Có phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ đáp ứng quy định tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vé hành khách, hợp đồng vận tải và danh sách hành khách 1. Vé hành khách Ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa; đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ phương tiện, người thuê phương tiện 1. Thực hiện quy định tại Điều 4 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 và khoản 2 Điều 1 Thông tư 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Xây dựng phương án kinh doanh, bố trí phương tiện, thuyền viên, người lái p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Thực hiện các quy định về an ninh trật tự, nội quy an toàn, bảo vệ môi trường và hướng dẫn thực hiện các biện pháp an toàn c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và phương tiện thủy nội địa trên địa bàn theo thẩm quyền. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt và công bố vị trí các điểm dừng, đỗ đón, trả khách du lịch tại các khu du lịch, điểm du lịch, di tích lịch sử, d...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch
- 1. Thực hiện quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- 2. Thực hiện các quy định về an ninh trật tự, nội quy an toàn, bảo vệ môi trường và hướng dẫn thực hiện các biện pháp an toàn của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện.
- Điều 10. Sở Giao thông vận tải
- 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và phương tiện thủy nội địa trên địa bàn theo thẩm quyền.
- 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt và công bố vị trí các điểm dừng, đỗ đón, trả khách du lịch tại các khu du lịch, điểm du lịch, di tích lịch sử, danh l...
- Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch
- 1. Thực hiện quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- 2. Thực hiện các quy định về an ninh trật tự, nội quy an toàn, bảo vệ môi trường và hướng dẫn thực hiện các biện pháp an toàn của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và phương tiện thủy nội địa trên địa bàn theo thẩm quyền. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ph...
Left
Mục 4. CẢNG, BẾN THUYỀN DU LỊCH VÀ KHU VỰC NEO ĐẬU
Mục 4. CẢNG, BẾN THUYỀN DU LỊCH VÀ KHU VỰC NEO ĐẬU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu 1. Điều kiện hoạt động của cảng, bến thuyền du lịch a) Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật về cảng, bến khách quy định tại Quyết định 31/2004/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa, tiêu chuẩn bến thủy nội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý cảng, bến thuyền du lịch 1. Thực hiện kiểm tra, cấp giấy phép ra, vào cảng, bến cho phương tiện. 2. Huy động người, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm cứu nạn; phòng chống bão lũ; chữa cháy và khắc phục ô nhiễm môi trường. 3. Theo dõi và phối hợp xử lý những hành vi vi phạm quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách 1. Thủ tục phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách thực hiện theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Hợp đồng vận tải, danh sách hành khách đi thuyền được lưu giữ 01 bản tại Ban quản lý cảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Tổ chức, cá nhân tổ chức, hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có vùng hoạt động đảm bảo các điều kiện quy định, được cơ quan thẩm quyền chấp thuận hoặc công bố hoạt động. 2. Phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới nước phải được đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định về vùng hoạt động 1. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự chấp thuận vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng 1: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Chương III Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ. b) Sở Giao thông vận tải chấp thuận vùng vui chơi, giải trí tại vùng 1 trên...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đơn vị kinh doanh 1. Thực hiện các quy định về điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch được quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan. 2. Chủ trì, phối hợp với Hiệp hội du lịch hoặc các đơn vị có chức năng đào tạo...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 21. Quy định về vùng hoạt động
- 1. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự chấp thuận vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng 1:
- a) Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Chương III Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ.
- Điều 11. Đơn vị kinh doanh
- Thực hiện các quy định về điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch được quy định tại Thông tư này và...
- 2. Chủ trì, phối hợp với Hiệp hội du lịch hoặc các đơn vị có chức năng đào tạo về du lịch để tổ chức tập huấn cho nhân viên phục vụ trên phương tiện vận chuyển khách du lịch.
- Điều 21. Quy định về vùng hoạt động
- 1. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự chấp thuận vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng 1:
- a) Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Chương III Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ.
Điều 11. Đơn vị kinh doanh 1. Thực hiện các quy định về điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch được quy định tại Thông...
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định về đăng ký phương tiện 1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải được đăng ký theo quy định, trừ: a) Phương tiện đã được đăng ký theo các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc pháp luật về hàng hải. b) Phương tiện thô sơ chở dưới 5 người hoặc bè hoạt động ở vùng 1 (trên luồng đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định vè đăng kiểm phương tiện 1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải được đăng kiểm theo quy định, trừ: a) Phương tiện thô sơ, không có động cơ hoạt động ở vùng 1 (trên luồng đường thủy nội địa); b) Phương tiện có động cơ có công suất máy chính dưới 5cv hoặc chở dưới 5 người hoạt động ở vùng 1 (trên luồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Có bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định về người lái phương tiện 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ. 2. Người lái phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước, người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước bắt buộc phải mặc áo phao trong suốt thời gian tham gia hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về cảng, bến, khu vực neo đậu 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Quy định này. 2. Các cảnh báo, chỉ dẫn về điều kiện khí hậu, thời tiết, sức khỏe và các yếu tố liên quan khi cung cấp dịch vụ; khuyến cáo các trường hợp không được tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải được niêm yết trên bảng rõ rà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định về thời gian hoạt động 1. Thời gian hoạt động trong ngày của phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước được quy định như sau: a) Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước cao tốc, cano, moto nước: từ 5 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút. b) Các phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước còn lại: từ 5 giờ 00 ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Đáp ứng đủ các quy định tại Điều 20 của Quy định này. 2. Đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải là doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký ngành nghề kinh doanh cung cấp dịch vụ bằng phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Sở Giao thông Vận tải 1. Cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này và tổng hợp, đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sở Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm an toàn cho khách du l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sở Văn hóa - Thể thao 1. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Du lịch, các tổ chức, cá nhân liên quan xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành mẫu phương tiện du lịch phù hợp với cảnh quan môi trường hoạt động. 2. Thực hiện việc quản lý nhà nước chuyên ngành về hoạt động ca Huế trên phương tiện theo quy định. 3. Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công an tỉnh 1. Đảm bảo an ninh trật tự đối với hoạt động của phương tiện, công tác phòng chống cháy nổ, quản lý lưu trú và các lĩnh vực có liên quan theo quy định của pháp luật. 2. Là cơ quan thường trực cứu hộ, cứu nạn; chủ động phối hợp với các ngành, địa phương liên quan giải quyết các sự cố xảy ra trên đường thủy nội địa....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Ban Quản lý cảng, bến thuyền du lịch 1. Thực hiện các quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Quy định này. 2. Quản lý và chuẩn bị các điều kiện đảm bảo yêu cầu về an toàn, thuận tiện cho khách và thuyền du lịch ra, vào tại các cảng, bến thuyền du lịch. 3. Tổ chức hướng dẫn, giám sát chung các hoạt động của thuyền du lịch tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện chức năng quản lý nhà nước môi trường và thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sở Y tế 1. Quy định danh mục thuốc thông thường và thiết bị y tế trên thuyền du lịch. 2. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận về nghiệp vụ sơ, cấp cứu y tế; kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm cho chủ phương tiện; thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sở Tài chính 1. Quản lý nhà nước về giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm định phương án giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cục Thuế tỉnh 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về thuế; công khai các thủ tục về thuế theo đúng quy định của pháp luật. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật thuế, phí và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Thực hiện các biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa trên địa bàn quản lý. 2. Kiểm tra, xử lý các vi phạm pháp luật về tổ chức, quản lý trong vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên địa bàn quản lý theo quy định này v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp 1. Phương tiện vận tải khách du lịch lắp động cơ 01 (một) xy-lanh được phép hoạt động cho đến khi hết niên hạn sử dụng. 2. Phương tiện vận tải khách du lịch được đóng mới hoặc hoán cải động cơ sau ngày Quy định này có hiệu lực phải thực hiện theo quy định tại khoản 16 Điều 4 của Quy định này. 3. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections