Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực bảo vệ môi trường và lĩnh vực văn hoá, nông nghiệp gắn với bảo vệ môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
  • chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực bảo vệ
  • môi trường và lĩnh vực văn hoá, nông nghiệp gắn với bảo vệ môi trường
  • do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Chỉ thị số 22/2005/CT-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường; 2. Chỉ thị số 12/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tăng cường công tác quản lý môi trường đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Chỉ thị số 22/2005/CT-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường;
  • Chỉ thị số 12/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tăng cường công tác quản lý môi trường đối với các dự án cơ sở hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ả...
Rewritten clauses
  • Left: 9. Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Sở Tư pháp
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ca...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết: Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo heo; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con g...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC HỖ TRỢ CHO HỘ CHĂN NUÔI
Điều 2. Điều 2. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm cho heo, bò 1. Phối giống nhân tạo cho heo nái sinh sản: a) Loại tinh: Sử dụng tinh heo ngoại các giống Yorshire, Landrace, Duroc và tinh heo lai 2-3 máu ngoại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của địa phương. tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi có đủ điều kiện cung cấp theo quy đ...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống hỗ trợ a) Đối với heo đực giống: Sử dụng các giống heo Yorshire, Landrace, Duroc có lý lịch rõ ràng, xuất xứ từ các cơ sở cung ứng đạt tiêu chuẩn đã công bố theo quy định hiện hành. b) Đối với giống bò đực giống: Sử dụng giống hướng thịt Brahman, Droughtma...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ về xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Nội dung và mức hỗ trợ làm đệm lót sinh học và bể Biogas a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu)/1 công trình/1 hộ; b) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN PHỐI GIỐNG NHÂN TẠO GIA SÚC