Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
48/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ
09/NĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1 . Quy định này quy định Chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Các chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng đã được Bộ Xây dựng quy định chuẩn hóa và áp dụng cho từng cấp chính quyền, đơn vị tại Thông tư số 02/2019/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này. 2. Đầu mối báo cáo cấp tỉnh: Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau đây: a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông (Phần mềm Quản lý văn bản); b) Gửi trực tiếp; c) Qua dịch vụ bưu chính; d) Qua Fax; đ) Qua hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian chốt số liệu báo cáo 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP), cụ thể như sau: 2. Báo cáo định kỳ hàng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Xe ô tô và mô tô dùng vào việc riêng, sau khi đã được cấp giấy phép sử dụng hàng năm khám lại một lần. Các xe cộ dùng để kinh doanh vận tải như ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy, xe ngựa, 6 tháng phải khám lại một lần; xe có đủ bảo đảm an toàn mới được gia hạn giấy phép chạy. Riêng về trường hợp xe ô tô, tuỳ tình trạng xấu tốt...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 5. Thời gian chốt số liệu báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 0...
- 2. Báo cáo định kỳ hàng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
- Điều 12: Xe ô tô và mô tô dùng vào việc riêng, sau khi đã được cấp giấy phép sử dụng hàng năm khám lại một lần.
- Các xe cộ dùng để kinh doanh vận tải như ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy, xe ngựa, 6 tháng phải khám lại một lần
- xe có đủ bảo đảm an toàn mới được gia hạn giấy phép chạy. Riêng về trường hợp xe ô tô, tuỳ tình trạng xấu tốt và theo sự nhận xét của cơ quan giao thông thời hạn trên có thể rớt xuống 4 hay 3 tháng.
- Điều 5. Thời gian chốt số liệu báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 0...
- 2. Báo cáo định kỳ hàng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
Điều 12: Xe ô tô và mô tô dùng vào việc riêng, sau khi đã được cấp giấy phép sử dụng hàng năm khám lại một lần. Các xe cộ dùng để kinh doanh vận tải như ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy, xe ngựa, 6 tháng phải khám lạ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn gửi báo cáo Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2019/TT-BXD, cụ thể như sau: 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị trực thuộc gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, sở, ban, ngành chậm nhất vào ngày 16 của tháng cuối kỳ báo cáo. 2. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 6. Thời hạn gửi báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2019/TT-BXD, cụ thể như sau:
- 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị trực thuộc gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, sở, ban, ngành chậm nhất vào ngày 16 của tháng cuối kỳ báo cáo.
- Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.
- Điều 6. Thời hạn gửi báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2019/TT-BXD, cụ thể như sau:
- 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị trực thuộc gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, sở, ban, ngành chậm nhất vào ngày 16 của tháng cuối kỳ báo cáo.
Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố danh mục báo cáo định kỳ 1. Sở Xây dựng rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố chậm nhất sau 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo công tác thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Cơ quan nhận b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo về tình hình hoạt động của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo về tình hình quản lý chất lượng, an toàn lao động và giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Các cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền làm đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo tình hình phát triển đô thị 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu vực Phát triển đô thị tỉnh; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Sở Xây dựng. 3. Tần suất thực hiện báo cáo: năm (01 lần/năm). Nội dung và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 LĨNH VỰC QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo về tình hình xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Ủy ban nhân dân cấp xã; c) Đơn vị quản lý nghĩa trang; đơn vị quản lý vận hành cơ sở hỏa táng. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Sở Xây dựng. c) Ủy ban nhân dân cấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Đơn vị quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Sở Xây dựng. c) Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Tần suất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 LĨNH VỰC QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà chung cư 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Xây dựng; b) Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; c) Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Sở Xây dựng. 3. Tần suất thực hiện báo cáo: 06 tháng, năm (02 lần/năm). 4. Nội dung và mẫu đề cương báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo về hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Nội dung và các yếu tố cấu thành báo cáo thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 LĨNH VỰC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo tình hình quản lý trật tự xây dựng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Xây dựng; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Thời hạn gửi báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo vào các ngày 10 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc các chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực xây dựng theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Sở Xây dựng có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực xây dựng do các cơ quan soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung quy định báo cáo định kỳ thì phải thực hiện đúng các nguyên tắc, yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ- CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ và của Quy định này. Trong quá trình thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections