Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
32/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế giám sát từ xa đối với các ngân hàng và tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
137/QĐ-NH3
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế giám sát từ xa đối với các ngân hàng và tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế giám sát từ xa đối với các ngân hàng và tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam
- Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy chế giám sát từ xa của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng và tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) hoạt động tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy chế giám sát từ xa của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng và tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) hoạt động tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trê...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định về giám sát từ xa trước đây trái với văn bản này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định về giám sát từ xa trước đây trái với văn bản này hết hiệu lực thi hành.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc chia sẻ dữ liệu số chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Giám sát từ xa là việc gián tiếp kiểm tra thông qua tổng hợp và phân tích báo cáo để đánh giá các nội dung hoạt động sau đây của tổ chức tín dụng: 1. Diễn biến về cơ cấu tài sản nợ và tài sản có; 2. Chất lượng tín dụng, bảo lãnh, hùn vốn, liên doanh...; 3. Việc đảm bảo khả năng thanh toán; 4. Tình hình thu nhập, chi phí và kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Giám sát từ xa là việc gián tiếp kiểm tra thông qua tổng hợp và phân tích báo cáo để đánh giá các nội dung hoạt động sau đây của tổ chức tín dụng:
- 1. Diễn biến về cơ cấu tài sản nợ và tài sản có;
- 2. Chất lượng tín dụng, bảo lãnh, hùn vốn, liên doanh...;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc chia sẻ dữ liệu số chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Đối tượng giám sát từ xa gồm các tổ chức tín dụng sau đây: 1. Ngân hàng quốc doanh; 2. Ngân hàng thương mại cổ phần; 3. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài; 4. Ngân hàng liên doanh; 5. Tổ chức tài chính do Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép; 6. Quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Đối tượng giám sát từ xa gồm các tổ chức tín dụng sau đây:
- 1. Ngân hàng quốc doanh;
- 2. Ngân hàng thương mại cổ phần;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu số là dữ liệu dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự được biểu diễn bằng tín hiệu số. Dữ liệu số mang thông tin số và được chia sẻ dưới dạng thông điệp dữ liệu. Trong Quy chế này, dữ liệu số hay dữ liệu đượ...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Phương pháp giám sát từ xa đối với hoạt động của tổ chức tín dụng: 1. Căn cứ vào báo cáo cân đối tài khoản kế toán, các chỉ tiêu thống kê ngoài cân đối và các loại báo cáo khác do tổ chức tín dụng gửi đến theo chế độ thông tin báo cáo hiện hành của Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước xử lý số liệu, tổng hợp và phâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Phương pháp giám sát từ xa đối với hoạt động của tổ chức tín dụng:
- Căn cứ vào báo cáo cân đối tài khoản kế toán, các chỉ tiêu thống kê ngoài cân đối và các loại báo cáo khác do tổ chức tín dụng gửi đến theo chế độ thông tin báo cáo hiện hành của Ngân hàng Nhà nước...
- Định kỳ (6 tháng hoặc 1 năm), Thanh tra Ngân hàng Nhà nước căn cứ kết quả giám sát từ xa, kết hợp với kết quả thanh tra tại chỗ và kiểm toán (nếu có) để xếp loại theo Quy chế xếp loại tổ chức tín d...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dữ liệu số là dữ liệu dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự được biểu diễn bằng tín hiệu số.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung về khai thác, sử dụng dữ liệu số 1. Các cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu khi xây dựng quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu phải tuân thủ theo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước (sau đây v...
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hang Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ GIÁM SÁT TỪ XA ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Thủ trưở...
- GIÁM SÁT TỪ XA ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
- Điều 4. Nguyên tắc chung về khai thác, sử dụng dữ liệu số
- Các cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu khi xây dựng quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu phải tuân thủ theo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chín...
- 2. Việc khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số do cơ quan chủ quản ban hành.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước 1. Cơ sở dữ liệu của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu trong các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh; b) Cơ sở dữ liệu quản lý của từng ngành, lĩnh vực trong tỉnh; c) Cơ sở dữ liệu khác trong nội bộ một hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước không th...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc việc gửi đúng kỳ hạn và đầy đủ các báo cáo, các chỉ tiêu thống kê theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước. 2. Chỉ đạo việc xử lý nghiêm túc, kịp thời các nhận xét, kiến nghị của Thanh tra Ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có trách nhiệm:
- 1. Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc việc gửi đúng kỳ hạn và đầy đủ các báo cáo, các chỉ tiêu thống kê theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước.
- Chỉ đạo việc xử lý nghiêm túc, kịp thời các nhận xét, kiến nghị của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong thông báo kết quả giám sát từ xa.
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước
- 1. Cơ sở dữ liệu của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu trong các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh;
Left
Điều 6.
Điều 6. Đảm bảo khả năng sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu có chia sẻ dữ liệu phải xây dựng quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu theo nhóm chủ đề dữ liệu hoặc theo cơ sở dữ liệu và công bố, công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị quản lý cơ sở dữ...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Mọi vi phạm các quy định trong Quy chế này sẽ bị xử phạt theo Nghị định 18/CP ngày 24/2/1997 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Mọi vi phạm các quy định trong Quy chế này sẽ bị xử phạt theo Nghị định 18/CP ngày 24/2/1997 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Ngân hàng.
- Điều 6. Đảm bảo khả năng sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Cơ quan, đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu có chia sẻ dữ liệu phải xây dựng quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu theo nhóm chủ đề dữ liệu hoặc theo cơ sở dữ liệu và công bố, công khai trên Cổng Thông tin...
- 2. Phương thức chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan cung cấp và sử dụng dữ liệu phải bảo đảm điều kiện hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau khi xây dựng phải có hạng mục phục vụ kết...
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7.- Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
- Điều 7. Hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu
- 1. Cơ quan cung cấp và sử dụng dữ liệu phải bảo đảm điều kiện hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- 2. Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau khi xây dựng phải có hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định s...
Left
Điều 8.
Điều 8. Dữ liệu mở 1. Nguyên tắc cung cấp và sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục dữ liệu mở củ...
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Phân công trách nhiệm giám sát từ xa ở 2 cấp Thanh tra Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam như sau: 1. Thanh tra Ngân hàng nhà nước Trung ương giám sát toàn hệ thống, đối với: Ngân hàng quốc doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh, Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Phân công trách nhiệm giám sát từ xa ở 2 cấp Thanh tra Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam như sau:
- 1. Thanh tra Ngân hàng nhà nước Trung ương giám sát toàn hệ thống, đối với: Ngân hàng quốc doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh, Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, Công t...
- Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và các Quỹ tín dụng nhân dân khu vực.
- Điều 8. Dữ liệu mở
- 1. Nguyên tắc cung cấp và sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục dữ liệu mở của cơ quan nhà nước, tổ chức xây dựng kế hoạch...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải quyết vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu 1. Các cơ quan, đơn vị nhà nước của tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, sử dụng dữ liệu do mình cung cấp. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc liên quan đến kỹ thuật, công nghệ, việc áp dụng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng dữ liệu trong hoạt động hành chính 1. Các cơ quan, đơn vị chủ động triển khai khai thác, sử dụng dữ liệu được chia sẻ trong hoạt động giải quyết thủ tục hành chính. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu được chia sẻ phục vụ cho công tác quản lý nhà nước và trong quá trình thực thi công vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Làm đầu mối cấp tỉnh, chịu trách nhiệm về quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu chung của tỉnh. 3. Chủ trì, phối hợp với đầu mối cơ quan, đơn vị có liên quan xử lý các vấn đề về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu 1. Tổ chức triển khai các nhiệm vụ của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu, cung cấp dữ liệu theo Quy chế này và theo khoản 2 Điều 51 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Bảo đảm điều kiện sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu đối với cơ sở dữ liệu do đơn vị quản lý. 3. Phân công c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng dữ liệu có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.