Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 638/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2013, Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21 thán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ P... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triể...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Dương Văn Thái
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
  • Left: Tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang Right: Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • Left: ( K èm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), chủ đầu tư xây dựng hạ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thà...
  • Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến CCN không quy định trong Quy chế này, được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang. 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. 3. Vị trí và chức năng: a) Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc UBND t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật. b) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, UBND cấp huyện nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp
  • a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng
  • 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận. 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN. 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN. 3. Lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 4. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN.
  • 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận.
  • 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh. 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định. 3. Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đình chỉ việc ứng vốn, thu hồi vốn đã ứng, khi phát hiện tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển CCN phù hợp với điều kiện của tỉnh. 2. Chủ trì hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ...
  • 2. Chủ trì hướng dẫn trình tự, nội dung về việc bổ sung, rút ra khỏi Quy hoạch và thành lập, mở rộng CCN
  • phối hợp với các cơ quan, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức lập, thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh.
  • 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định.
  • 3. Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đình chỉ việc ứng vốn, thu hồi vốn đã ứng, khi phát hiện tổ chức vi phạm quy định về sử dụng vốn ứng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ Right: Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn của Quỹ 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan giám sát, đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền hạn của Quỹ
  • 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao.
  • 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ; 2. Ban kiểm soát Quỹ; 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Không thành lập cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ mà sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư phát triển để thực hiện nhiệm vụ của Quỹ Phát triển đất.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ
  • 1. Hội đồng quản lý Quỹ;
  • 2. Ban kiểm soát Quỹ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh; b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ; c) Các thành viên khác. Các thành viên của Hội đồng quản lý Quỹ hoạt động theo chế độ kiêm n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, cấp giấy phép xây dựng, chấp thuận phương án p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấ...
  • thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó:
  • a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ. Thành viên Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN
  • Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ
  • 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
  • các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác. 2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ
  • 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ:
  • Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác.
Rewritten clauses
  • Left: c) Hạch toán và theo dõi riêng toàn bộ vốn ủy thác của Quỹ Phát triển đất theo quy định tại Quy chế này; Right: 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác. 2. Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác). Mức trích cụ thể do...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác.
  • Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác).
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Quỹ được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; tạo quỹ đất và phát triển quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng ứng vốn Đối tượng ứng vốn là tổ chức được giao thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện ứng vốn 1. Có kế hoạch ứng vốn được duyệt (danh mục dự án ứng vốn). 2. Dự án đầu tư đã được phê duyệt; dự toán chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án; dự toán đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trên quỹ đất theo quy định. 3. Có phương án hoàn trả vốn ứng phù hợp với dự án được ứng vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định ứng vốn Giám đốc Quỹ quyết định ứng vốn cho các dự án theo kế hoạch hàng năm được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục ứng vốn 1. Hàng năm căn cứ vào nhu cầu ứng vốn của tổ chức được giao nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức lập kế hoạch ứng vốn, gửi Quỹ Phát triển đất của tỉnh. Trên cơ sở nguồn vốn hiện có, Quỹ lập kế hoạch ứng vốn, báo cáo Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, trình Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn ứng vốn và thu hồi vốn ứng 1. Thời hạn ứng vốn: Căn cứ vào thời gian thực hiện dự án nhưng tối đa không quá 24 tháng. 2. Thu hồi vốn ứng: Trước khi đến hạn thu hồi vốn ứng 30 ngày, Quỹ Phát triển đất thông báo cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và đơn vị ứng vốn theo quy định để sắp xếp nguồn hoàn trả vốn ứng; Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phí ứng vốn Khi ứng vốn cho tổ chức để sử dụng cho các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này, Quỹ được thu phí ứng vốn theo quy định sau: 1. Phí ứng vốn: a) Đối với vốn ứng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản ứng vốn chi hỗ trợ, mức phí ứng vốn bằng không (=0). b) Đối với vốn ứng để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CƠ CHẾ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ chế tài chính Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang được thực hiện theo cơ chế tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu của Quỹ, bao gồm: a) Kinh phí ngân sách cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật; b) Phí ứng vốn theo quy định; c) Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (nếu có); d) Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguồn thu của Quỹ quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung chi phục vụ cho hoạt động Quỹ 1. Nội dung chi của Quỹ, bao gồm: a) Chi thường xuyên, không thường xuyên, trích lập các quỹ theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. Chi cho cán bộ kiêm nhiệm làm việc phục vụ cho hoạt động của Quỹ theo chế độ quy định; b) Chi trả phí ủy thác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Quỹ Phát triển đất chịu sự kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài chính: a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình quản lý và sử dụng Quỹ theo chỉ đạo của UBND tỉnh và quy định của pháp luật; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ; c) Tham gia kiểm tra, giám sát việc thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Quỹ Phát triển đất tỉnh 1. Hội đồng quản lý Quỹ: Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và quy chế này. Chỉ đạo cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ thực hiện nhiệm vụ của Quỹ theo Quy chế này và quy định của pháp luật. 2. Cơ quan điều hành nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Khen thưởng và kỷ luật Tổ chức và cá nhân có thành tích trong các hoạt động của Quỹ thì được khen thưởng; các trường hợp lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm trục lợi cá nhân; tham ô, lãng phí; cố ý làm trái quy định gây thất thoát ngân sách Nhà nước thì tùy theo tính chất vụ việc mà xử lý kỷ luật hoặc chuyển cơ quan pháp luật xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này nếu phát sinh các khó khăn, vướng mắc ảnh hưởng đến hoạt động của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ trình UBND tỉnh kịp thời xem xét, sửa đổi cho phù hợp./. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ) Phụ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.