Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
49/2021/QĐ-UBND
Right document
Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
10/2021/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
- Ban hành Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý an toàn lao động, chất lượng thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng
- áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng 1. Công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 4, khoản 7 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng
- Công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 4, khoản 7 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một...
- 2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án, chỉ dẫn kỹ thuật và quy định của hợp đồng xây dựng để lập kế hoạch tổ c...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: CHỦ TỊCH - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng 1. Việc quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Điều 4, khoản 10 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP do nhà thầu thi công xây dựng tổ chức thực hiện trong các trường hợp sau: a) Theo quy định của chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế xây dựng đã được ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng
- 1. Việc quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Điều 4, khoản 10 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP do nhà thầu thi công xây dựng tổ chức thực hiện trong các trường...
- a) Theo quy định của chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt và thiết kế biện pháp thi công đã được chấp thuận;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Ngoài những nội dung Quy định này, việc quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Địa chỉ truy cập phần mềm trực tuyến quản lý cơ sở dữ liệu kiểm định (sau đây gọi là phần mềm): http://cucgiamdinh.gov.vn/CSDL-kiem-dinh-duoc-cong-bo.aspx 2. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm: a) Thông tin của các tổ chức được cấp giấy chứng nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Địa chỉ truy cập phần mềm trực tuyến quản lý cơ sở dữ liệu kiểm định (sau đây gọi là phần mềm):
- http://cucgiamdinh.gov.vn/CSDL-kiem-dinh-duoc-cong-bo.aspx
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Ngoài những nội dung Quy định này, việc quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Nội dung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm phần lý thuyết và phần thực hành, được quy định trong chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Nội dung bồi dưỡng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Nội dung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm phần lý thuyết và phần thực hành, được quy định trong chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao độ...
- 2. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm: cập nhật văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (gọi tắt là Nghị định số 06/2021...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Bộ Xây dựng giao Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là cơ quan chuyên môn tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. 2. Cơ quan chuyên môn có trách nhiệm: a) Xây dựng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Bộ Xây dựng giao Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là cơ quan chuyên môn tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- 2. Cơ quan chuyên môn có trách nhiệm:
- Điều 3. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, t...
- Trong trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình, hạng mục công trình có loại và cấp khác nhau thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thì cơ quan chủ trì tổ chức thực h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các việc sau: a) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn triển khai các quy định của pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. C ác công trình dân dụng, công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình hạ tầng kỹ thuật phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục I Thông tư này . 2. Việc quan trắc công trình trong quá trình k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- C ác công trình dân dụng, công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình hạ tầng kỹ thuật phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tạ...
- 2. Việc quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định trong quy trình bảo trì, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các việc sau:
- a) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn triển khai các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công, thi công xây dựng công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử dụng ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các công trình giao thông do Sở Xây dựng quản lý. 2. Kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm định xây dựng 1. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng: a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư (sau đây gọi là Nghị định số 69/2021/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm định xây dựng
- 1. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng:
- a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về cải tạ...
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công, thi công xây dựng công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử dụng ban hành kèm theo Ng...
- Kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 52 (trừ các công trình quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24) Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và trừ các công trì...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công, thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại Mục V Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử dụng ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Kiểm tra công tác ngh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giám định xây dựng 1. Trình tự thực hiện giám định xây dựng: a) Cơ quan có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định xây dựng (gọi tắt là cơ quan giám định) thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức giám định với các nội dung chính, bao gồm: căn cứ thực hiện, đối tượng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giám định xây dựng
- 1. Trình tự thực hiện giám định xây dựng:
- a) Cơ quan có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định xây dựng (gọi tắt là cơ quan giám định) thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức g...
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công, thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại Mục V Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử d...
- Kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng theo quy định tại điểm c Khoản 4 Điều 52 (trừ các công trình quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24) Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và trừ các công trì...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước chất lượng, thi công xây dựng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử dụng ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các công trình công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý. 2. Kiểm tra công tác ngh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý vật liệu xây dựng , sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình 1. Các yêu cầu về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình (nếu có) phải được thể hiện trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý vật liệu xây dựng , sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình
- 1. Các yêu cầu về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình (nếu có) phải được thể hiện trong hợp đồng giữ...
- các thông số kỹ thuật chính phù hợp với yêu cầu thiết kế
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước chất lượng, thi công xây dựng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình theo công năng sử dụng ban hành kèm theo Nghị định...
- Kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng theo quy định tại điểm d Khoản 4 Điều 52 (trừ các công trình quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24) Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và trừ các công trì...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn được giao quản lý. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn được giao quản lý (trừ các công trình...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư và các nhà thầu được quyền thoả thuận thực hiện các nội dung sau: a) Lựa chọn ứng dụng giải pháp công nghệ thông tin để quản lý thi công xây dựng công trình; b) Sử dụng định dạng tập tin điện tử đối với nhật ký thi công xây dựng công trình, bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thi công xây dựng công trình
- 1. Chủ đầu tư và các nhà thầu được quyền thoả thuận thực hiện các nội dung sau:
- a) Lựa chọn ứng dụng giải pháp công nghệ thông tin để quản lý thi công xây dựng công trình;
- Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
- 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn được giao quản lý.
- 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn được giao quản lý (trừ các công trình quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP), cụ thể:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này trên địa bàn; hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 2. Giao cơ quan quản...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Việc thiết kế xây dựng, thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ phải tuân thủ quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và quy định khác có liên quan được ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức thực hiện việc thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng, thi công xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
- 1. Việc thiết kế xây dựng, thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ phải tuân thủ quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và quy định khác có liên quan được ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩ...
- Nhà ở riêng lẻ phải được cấp giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 89 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi là Luật số 50/2014/QH1...
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này trên địa bàn
- 2. Giao cơ quan quản lý xây dựng trực thuộc thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn, trừ các công trình quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Quy định...
- Left: hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. Right: Các tổ chức thực hiện việc thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ theo quy định tại các điểm b, c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 9...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung, trình tự kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng Cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện nội dung, trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành công trình theo quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật, chưa được cấp chứng chỉ kiểm định viên hoặc đã bị thu hồi chứng chỉ kiểm định viên. 2. Bồi dưỡng ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật, chưa được cấp chứng chỉ kiểm định viên hoặc đã bị th...
- Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân là kiểm định viên.
- Điều 10. Nội dung, trình tự kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện nội dung, trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành công trình theo quy định tại khoản 4, khoản 5, kh...
Left
Chương III
Chương III BẢO TRÌ, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CÔNG TRÌNH VÀ XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, CÔNG TRÌNH HẾT HẠN SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo trì công trình xây dựng Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng được quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Lập kế hoạch bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì, chi phí bảo trì công trình xây dựng được quy định tại Điều 32,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Xây dựng tài liệu, giáo trình huấn luyện, bồi dưỡng phù hợp với chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, phù hợp với đặc điểm, đối tượng kiểm định và yêu cầu thực tế. 2. Xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Xây dựng tài liệu, giáo trình huấn luyện, bồi dưỡng phù hợp với chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, phù hợp với đặc điểm, đối tượng kiểm định và yêu cầu...
- 2. Xây dựng kế hoạch huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, bao gồm các nội dung chính sau:
- Điều 11. Bảo trì công trình xây dựng
- Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng được quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP;
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm đánh giá an toàn công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, theo chuyên ngành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh vi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động 1. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong thi công xây dựng công trình bao gồm: a) Chi phí lập và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn; b) Chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chi phí thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị; chi phí thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong thi công xây dựng công trình bao gồm:
- a) Chi phí lập và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn;
- b) Chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chi phí thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị; chi phí thông tin, tuyên truyền về an toàn, vệ sinh lao động;
- 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, theo chuyên ngành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc rà soát, quy định lộ trình, tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình thu...
- 3. Tổ chức đánh giá an toàn công trình có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
- Left: Điều 12. Trách nhiệm đánh giá an toàn công trình Right: Điều 15. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Khi chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình phát hiện công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số 06/2021/NĐ-...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng, bao gồm công tác phí theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP bao gồm:
- a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng, bao gồm công tác phí theo quy định và chi phí khác phục vụ cho công tác kiểm tra;
- Điều 13. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
- Khi chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình phát hiện công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các nội dung quy định tại khoả...
- 2. Chính quyền địa phương khi nhận được thông tin hoặc phát hiện công trình nguy hiểm, không đảm bảo cho việc khai thác phải thực hiện các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 06...
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình. 2. Đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Công bố công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập và gửi báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Báo cáo bao gồm các nội dung chủ yếu như sau: tên công trình; địa điểm xây dựng; loại và cấp công trình; tên và địa chỉ của chủ sở hữu hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- địa điểm xây dựng
- loại và cấp công trình
- tên và địa chỉ của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
- 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.
- Đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP, trong thời hạn tối thiểu 12 tháng trước khi công trình h...
- 3. Đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp trừ đối tượng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
- Left: Điều 14. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế Right: Điều 19. Công bố công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
- Left: chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Right: 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập và gửi báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Báo cáo bao gồm các nội dung chủ yếu như sau: tên công trình
Left
Chương IV
Chương IV SỰ CỐ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng được quy định tại Điều 43, Điều 44 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đánh giá an toàn công trình 1. Tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá an toàn công trình là tổ chức kiểm định đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 1 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Đánh giá an toàn công trình
- Tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá an toàn công trình là tổ chức kiểm định đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 1 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của...
- Phạm vi hoạt động của tổ chức này được thực hiện như đối với tổ chức kiểm định quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- Điều 15. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng
- Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng được quy định tại Điều 43, Điều 44 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện giải quyết sự cố công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết sự cố công t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chi phí đánh giá an toàn công trình Chi phí đánh giá an toàn công trình là một thành phần thuộc chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: 1. Chi phí thực hiện khảo sát, lập hồ sơ hiện trạng công trình (nếu có). 2. Chi phí thực hiện đánh giá an toàn công trình. 3. Chi phí thuê tổ chức thẩm tra đề cương đánh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí đánh giá an toàn công trình là một thành phần thuộc chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình xây dựng, bao gồm:
- 1. Chi phí thực hiện khảo sát, lập hồ sơ hiện trạng công trình (nếu có).
- 2. Chi phí thực hiện đánh giá an toàn công trình.
- 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện giải quyết sự cố công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
- 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết sự cố công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh trừ các công trình khoản 3, khoản 4 Điều này.
- 3. Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn được giao quản lý.
- Left: Điều 16. Giải quyết sự cố công trình xây dựng Right: Điều 18. Chi phí đánh giá an toàn công trình
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, quy định như sau: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngành do Sở...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế các thông tư: Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019 của B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế các thông tư: Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dun...
- Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy...
- Điều 17. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, quy định như sau:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngành do Sở quản lý theo quy định t...
Left
Chương V
Chương V SỰ CỐ MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình gồm: a) Sự cố sập đổ máy, thiết bị phục vụ công tác thi công xây dựng (sau đây gọi là sự cố về máy, thiết bị); b) Sự cố tai nạn lao động xảy ra trong thi công xây dựng công trình. 2. Khai báo,...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với công trình được đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật trên 08 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình lần đầu trong thời gian không quá 24 tháng kể từ ngày Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với công trình được đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật trên 08 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ c...
- Đối với công trình còn lại, thời điểm đánh giá an toàn công trình lần đầu thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 17 Thông tư này.
- Điều 18. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- 1. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình gồm:
- a) Sự cố sập đổ máy, thiết bị phục vụ công tác thi công xây dựng (sau đây gọi là sự cố về máy, thiết bị);
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ xử lý sự cố máy, thiết bị Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ sự cố về máy, thiết bị theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được quyết định đầu tư trước ngày Nghị định số 06/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì loại và cấp của công trình được xác định theo quy định của pháp luật tại thời điểm quyết định đầu tư. 2. Đối với công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định số 06/2021/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND cấp huyện; chủ đầu tư, nhà đầu tư; các nhà thầu trong nước, nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến quản lý chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.