Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển, bao gồm: Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây viết tắt là giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng với các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp và sử dụng dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi . 2. Quyết định này không áp dụng với các cơ quan, đơn vị, lực lượng vũ trang, chính quyền địa phương các cấp hoặc cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển 1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển theo Quyết định này được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Căn cứ quy định pháp luật hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển: TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ Giá tối thiểu Giá tối đa I Khung giá dịch vụ tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến, phao neo 1 Tàu thuyền neo buộc tại cầu bến Đồng/GT/giờ 15,0 19,00 2 Tàu thuyền neo buộc tại phao neo Đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển đối với cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh thực hiện kê khai mức giá cụ thể theo khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành QĐ 112/CT ngày 12/4/1991 của Chủ tịch HĐBT về việc thanh toán hàng xuất nhập khẩu và cung ứng dịch vụ của các tổ chức kinh tế thực hiện Hiệp định thanh toán bù trừ (Clearing) ký kết giữa Chính phủ ta với Chính phủ và nước khác