Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Một số chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
252/2020/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
78/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Một số chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn...
- Một số chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ, thúc đẩy hoạt động phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ nhằm nâng cao năng lực về sở hữu trí tuệ; nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 theo phân cấp của Bộ Tài chính tại Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022. 2. Nội dung không quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 theo...
- Nội dung không quy định tại nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài chính và các văn bản liên quan do Bộ, ngành ban hành và theo các nội dun...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ, thúc đẩy hoạt động phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ nhằm nâng cao năng lực về sở hữu...
- nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2025.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực, kiến thức về sở hữu trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ Ngân sách cấp 100% kinh phí triển khai các nội dung sau: 1. Tổ chức thực hiện các nội dung đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo tuyên truyền; các hoạt động hợp tác, học tập kinh nghiệm trong và ngo...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện quản lý, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực, kiến thức về sở hữu trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ
- Ngân sách cấp 100% kinh phí triển khai các nội dung sau:
- 1. Tổ chức thực hiện các nội dung đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo tuyên truyền
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ 1. Hỗ trợ thiết kế và xác lập quyền sở hữu trí tuệ trong nước: a) Đối với nhãn hiệu: Hỗ trợ tối đa 05 nhãn hiệu/cơ sở với mức hỗ trợ: 10 triệu đồng/01 nhãn hiệu có 1 nhóm bảo hộ; 12 triệu đồng/1 nhãn hiệu có 2 nhóm bảo hộ trở lên; Hỗ trợ kinh phí cho việc thiết kế, in ấn lần đầu bao...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc thực hiện 1. Căn cứ dự toán kinh phí phê duyệt cấp có thẩm quyền; nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo nghị quyết này; đảm bảo đồng bộ, không chồng chéo, trùng lặp với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc thực hiện
- 1. Căn cứ dự toán kinh phí phê duyệt cấp có thẩm quyền
- nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo nghị quyết này
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
- 1. Hỗ trợ thiết kế và xác lập quyền sở hữu trí tuệ trong nước:
- a) Đối với nhãn hiệu:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ 1. Hỗ trợ kinh phí thành lập doanh nghiệp khoa học công nghệ, tổ chức trung gian của thị trường khoa học công nghệ: 50 triệu đồng/cơ sở. 2. Hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện hợp đồng chuyển giao, mua bản quyền, quyền sử dụng các đối tượng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 1. Nội dung, mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ không quá 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn; mức hỗ trợ tối đa 30 triệu đồng/ha và hỗ trợ không quá 2,0ha/cá nhân và 5,0ha/tổ chức; b) Hỗ trợ 50% chi phí san phẳng đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
- 1. Nội dung, mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ không quá 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ
- 1. Hỗ trợ kinh phí thành lập doanh nghiệp khoa học công nghệ, tổ chức trung gian của thị trường khoa học công nghệ: 50 triệu đồng/cơ sở.
- 2. Hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện hợp đồng chuyển giao, mua bản quyền, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp , các kết quả nghiên cứu khoa học có giá trị cao, tối đa không quá 1 tỷ đồng cho...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được cân đối, bố trí từ ngân sách tỉnh, nguồn vốn của cơ sở sản xuất, kinh doanh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng của Đài truyền thanh xã; hỗ trợ đầu tư các phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp huyện 1. Nội dung hỗ trợ: a) Thiết lập đài mới bằng Đài ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông; thay thế cụm loa có dây, không dây FM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng của Đài truyền thanh xã; hỗ trợ đầu tư các phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình...
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Thiết lập đài mới bằng Đài ứng dụng công nghệ thông tin
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện được cân đối, bố trí từ ngân sách tỉnh, nguồn vốn của cơ sở sản xuất, kinh doanh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2015 - 2020 và Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thị trườ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ một lần mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần không quá 50% kinh phí thực hiện mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, trong đó: - Tối đa 700.000 đồng/hộ đối với mô hình xử lý bằng bể tự hoại hoặc bể lắng lọc bằng bê tông, xây gạch 03 ngăn. - Tối đa 1.500.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ một lần mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ một lần không quá 50% kinh phí thực hiện mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, trong đó:
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2015
- 2020 và Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 v...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 18 thông qua n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện xây dựng mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô cấp thôn 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện xây dựng, tối đa 01 tỷ đồng/mô hình. 2. Điều kiện hỗ trợ: Quy mô từ 50 hộ dân trở lên theo phương án dự toán phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện sau khi hoàn chỉnh phương án theo văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện xây dựng mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô cấp thôn
- 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện xây dựng, tối đa 01 tỷ đồng/mô hình.
- 2. Điều kiện hỗ trợ: Quy mô từ 50 hộ dân trở lên theo phương án dự toán phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện sau khi hoàn chỉnh phương án theo văn bản góp ý của các sở, ngành liên quan.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections