Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hồ sơ, quy trình, thủ tục, hội đồng thẩm định chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về hồ sơ 1. Chính sách hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp. a) Được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp ở trong nước hoặc văn bằng bảo hộ về sáng chế hoặc giải pháp hữu ích. Hồ sơ gồm: 01 bộ - Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này); - Bản sao có chứng thực hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy trình, thủ tục hỗ trợ 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ. a) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này được thực hiện trong giờ hành chính vào 02 đợt trong năm, cụ thể: + Đợt 1 từ ngày 01/5 đến ngày 30/5; + Đợt 2 từ ngày 01/11 đến ngày 30/11. b) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điề...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy trình, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ.
  • a) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này được thực hiện trong giờ hành chính vào 02 đợt trong năm, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụn...
  • công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ.
  • a) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này được thực hiện trong giờ hành chính vào 02 đợt trong năm, cụ thể:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học -...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm nhà khoa học, nhà quản lý, chuyên gia; Số lượng thành viên Hội đồng gồm 07 người. 2. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng: Tham mưu Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh xem x...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau khi kết thúc dự án phải nộp đơn và cung cấp đủ các Hồ sơ được quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Trách nhiệm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm nhà khoa học, nhà quản lý, chuyên gia; Số lượng thành viên Hội đồng gồm 07 người.
  • Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng:
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
  • Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm nhà khoa học, nhà quản lý, chuyên gia; Số lượng thành viên Hội đồng gồm 07 người.
  • Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng:
Target excerpt

Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu)....

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Đối với tổ chức, cá nhân - Căn cứ vào nhu cầu đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ của đơn vị, tiến hành đăng ký kế hoạch với Sở Khoa học và Công nghệ để được hỗ trợ tư vấn hướng dẫn về chuyển giao công nghệ, ứng dụng các tiến bộ khoa học và công nghệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam tại Nghệ An; b) Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài và các dự án có sử dụng hoặc đã được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân
  • - Căn cứ vào nhu cầu đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ của đơn vị, tiến hành đăng ký kế hoạch với Sở Khoa học và Công nghệ để được hỗ trợ tư vấn hướng dẫn về chuyển...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam tại Nghệ An;
  • b) Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài và các dự án có sử dụng hoặc đã được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân
  • - Căn cứ vào nhu cầu đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ của đơn vị, tiến hành đăng ký kế hoạch với Sở Khoa học và Công nghệ để được hỗ trợ tư vấn hướng dẫn về chuyển...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam tại Nghệ An; b) Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có v...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An, Ban hành cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Chánh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm các nhà khoa học, các nhà quản lý, số lượng thành viên Hội đồng 07 hoặc 09 người. 2. Nguyên tắc và nhiệm vụ của Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc bỏ phiếu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An, Ban hành cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các...
  • công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng thẩm định
  • 1. Thành lập Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm các nhà khoa học, các nhà quản lý, số lượng thành viên Hội đồng 07 hoặc 0...
  • Nguyên tắc và nhiệm vụ của Hội đồng thẩm định:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An, Ban hành cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Rewritten clauses
  • Left: công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: công nghệ, hiệu quả kinh tế
Target excerpt

Điều 6. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm các nhà khoa học, các nhà quản lý, số lượng thành viên Hội đồng 07...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY Đ...
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa ở Nghệ An, bao gồm: - Dự án đầu tư công nghệ mới; - Dự án đổi mới công nghệ, cải tiến công nghệ;...
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Trong lĩnh vực Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong những nội dung sau đây và được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng nhận: a) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, G...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học - công nghệ tỉnh Nghệ An được cân đối bổ sung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm.