Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm các cơ quan được phân cấp thẩm quyền theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa với các điều kiện quy định tại Điều 41, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ và các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn. 1. Công trình xây dựng trong, ngoài đô thị: Chiều cao < 10m, số tầng: 01 tầng, mái tole và tổng diện tích sàn < 1.000 m2 cho từng hạng mục công trình; 2. Nhà ở riêng lẻ. a) Trong đô thị: chiều cao < 12m, số tầng ≤ 2 tầng (nhà trệt hoặc 01 trệt, 01 lửng hoặc 01 trệt, 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000: Thời hạn tồn tại không quá 05 năm tính từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch. 2. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: Thời hạn tồn tại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (trừ nhà ở riêng lẻ và công trình quy định tại khoản 3 Điều này); Công trình có quy mô xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. b) Thực hiện cấp giấy phép xây dựn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức, thời hạn ủy thác 1. Phương thức ủy thác Doanh nghiệp ủy thác nguồn vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bằng hợp đồng ủy thác đầu tư giữa Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh với doanh nghiệp. 2. Thời hạn ủy thác Thời gian ủy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức, thời hạn ủy thác
  • 1. Phương thức ủy thác
  • Doanh nghiệp ủy thác nguồn vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bằng hợp đồng ủy thác đầu tư giữa Chi nhánh Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng.
Target excerpt

Điều 5. Phương thức, thời hạn ủy thác 1. Phương thức ủy thác Doanh nghiệp ủy thác nguồn vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bằng hợp...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp giấy phép xây dựng; các trường hợp còn lại thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng theo quy định này. Ngoài ra, việc x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm t...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định chuyển tiếp
  • Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp giấy phé...
  • các trường hợp còn lại thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng theo quy định này. Ngoài ra, việc xử lý chuyển tiếp còn phải thực hiện theo các quy định tại các điểm d, đ, e và g Khoản 3 Điều 3 Luậ...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể...
  • - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
  • - TT.HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định chuyển tiếp
  • Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp giấy phé...
  • các trường hợp còn lại thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng theo quy định này. Ngoài ra, việc xử lý chuyển tiếp còn phải thực hiện theo các quy định tại các điểm d, đ, e và g Khoản 3 Điều 3 Luậ...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tị...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cơ chế thu hút doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế thu hút doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế thu hút doanh nghiệp ủy thác nguồn vốn sang Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người lao động vay vốn theo quy định của Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về chính sách cho vay vố...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện cơ chế Bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật, công khai, minh bạch trong quá trình thực hiện cơ chế ủy thác.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp (bên ủy thác) 1. Quyền lợi của doanh nghiệp a) Hưởng tiền lãi từ nguồn vốn ủy thác sau khi đã trích lập quỹ dự phòng rủi ro và trả phí quản lý nguồn vốn ủy thác theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 điều này; b) Được thỏa thuận mức ủy thác nguồn vốn nhưng không thấp hơn 40% mức ng...