Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển
94/CP
Right document
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
203/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển
- Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Left
Điều 1
Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điểm trong nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển, ở các điều thuộc các chương sau đây:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điểm trong nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển, ở các điều thuộc các chương sau đây:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về:
- 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
- Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điểm trong nghị định số 203-CP ngày 19/11/1962 của Hội đồng Chính phủ về giao thông vận tải đường biển, ở các điều thuộc các chương sau đây:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phươn...
Left
Điều 2
Điều 2 trong chương I nghị định số 203-CP được sửa đổi và thay bằng điều 2 mới như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 mới: "Trừ những phương tiện đi biển của quân đội nhân dân, công an nhân dân, tất cả các phương tiện đi biển của cơ quan Nhà nước, xí nghiệp quốc doanh, công tư hợp doanh, hợp tác xã hay tập đoàn (bất luận là phương tiện vận tải hay phương tiện chuyên dùng như tàu kéo, tàu cuốc, tàu hoa tiêu, v.v...) đều do các cơ quan giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 trong chương II nghị định số 203-CP được sửa đổi và thay bằng điều 8 mới như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 mới: "Thuyền trưởng, thợ máy, thợ điện trên các phương tiện cơ giới đi biển đều phải có bằng do cơ quan giao thông vận tải cấp. Các nhân viên vô tuyến điện sẽ do Tổng cục Bưu điện và truyền thanh đào tạo và cấp bằng. Bộ Giao thông vận tải quy định những điều kiện về việc cấp bằng cho thuyền trưởng, thợ máy, thợ điện về năng lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các đồng chí Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Hải sản, Quốc phòng, Nội vụ, chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố có vùng biển và đặc khu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections