Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
45/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
22/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp với Giám đốc Sở Tài chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu, chế...
- Giao Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Dương Minh Điều
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người bị cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Cơ quan, người có thẩm quyền tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí đấu giá, phí tham gia đấu giá 1. Đối tượng nộp phí đấu giá: Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (gọi tắt là Nghị định số 17/2010/NĐ-CP) phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí đấu giá, phí tham gia đấu giá
- Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (gọi tắt là Nghị định số 17/2010/NĐ-CP) phải nộp p...
- trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và các trường hợp...
- 1. Người bị cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
- 2. Cơ quan, người có thẩm quyền tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
- 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng nộp phí đấu giá:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu: 1. Người bị cưỡng chế là các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành bị áp dụng biện pháp cưỡng chế. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành là quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá Tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá là tổ chức, đơn vị có chức năng bán đấu giá tài sản theo quy định tại Chương III Nghị định số 17/2010/NĐ-CP, gồm: 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản. 2. Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản. 3. Hội đồng bán đấu giá tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá
- Tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá là tổ chức, đơn vị có chức năng bán đấu giá tài sản theo quy định tại Chương III Nghị định số 17/2010/NĐ-CP, gồm:
- 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu:
- 1. Người bị cưỡng chế là các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành bị áp dụng biện pháp cưỡng chế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí đấu giá 1. Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí đấu giá được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, như sau: STT Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá Mức thu 1 Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được 2 Từ 50 triệu đồng đến 1 tỷ đồng 2,5 triệu đồng + 1,5% giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu phí đấu giá
- 1. Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí đấu giá được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, như sau:
- Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá
- Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí tham gia đấu giá 1. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) như sau: STT Giá khởi điểm của tài sản Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Từ 20 triệu đồng trở xuống 50.000 2 Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng 100.000 3 Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 150.000 4 Từ trên 100 tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí tham gia đấu giá
- 1. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) như sau:
- Giá khởi điểm của tài sản
- Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế
- Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 91 Nghị đị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế; đối v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, đơn vị thu phí - Niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại tổ chức, đơn vị thu phí. - Đăng ký, kê khai việc thu, nộp phí theo đúng quy định của pháp luật. - Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan có thẩm quyền phát hành theo quy định của pháp luật. Khi thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại tổ chức, đơn vị thu phí.
- - Đăng ký, kê khai việc thu, nộp phí theo đúng quy định của pháp luật.
- - Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan có thẩm quyền phát hành theo quy định của pháp luật. Khi thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí theo quy định.
- Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng...
- đối với vụ việc phức tạp, Trưởng ban thực hiện cưỡng chế báo cáo và kiến nghị người có thẩm quyền cưỡng chế xem xét gia hạn. Việc gia hạn chỉ thực hiện một lần và thời gian gia hạn không quá 30 (ba...
- Left: Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế Right: Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, đơn vị thu phí
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC THU PHÍ ĐẤU GIÁ, PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU PHÍ ĐẤU GIÁ, PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH
- QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Left
Điều 7.
Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế 1. Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nếu các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất tranh chấp vận động, thuyết phục nhưng vẫn không tự nguyện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, sử dụng tiền thu phí 1. Đối với Hội đồng bán đấu giá tài sản: Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho Hội đồng bán đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật, nếu số tiền phí thu được không sử dụng hết thì phải nộp phần còn lại vào ngân sách nhà nước theo quy định....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý, sử dụng tiền thu phí
- 1. Đối với Hội đồng bán đấu giá tài sản:
- Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho Hội đồng bán đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật, nếu số tiền phí thu được không sử dụng hết thì...
- Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế
- Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nếu các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt...
- 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét ban hành quyết định cưỡng chế.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao và niêm yết công khai quyết định cưỡng chế Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có trách nhiệm: 1. Giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế. Trường hợp khi giao quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế vắng mặt đến lần thứ hai...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập dự toán và quyết toán 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng với việc lập dự toán thu, chi từ nguồn ngân sách Nhà nước, tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá lập dự toán thu, chi phí đấu giá, phí tham gia đấu giá gửi cơ quan chủ quản tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng hợp vào ngân sách địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập dự toán và quyết toán
- 1. Lập dự toán:
- Hàng năm, cùng với việc lập dự toán thu, chi từ nguồn ngân sách Nhà nước, tổ chức, đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá lập dự toán thu, chi phí đấu giá, phí tham gia đấu giá gửi cơ quan ch...
- Điều 8. Giao và niêm yết công khai quyết định cưỡng chế
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có trách nhiệm:
- 1. Giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế. Trường hợp khi giao quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế vắng mặt đến lần thứ hai (kể cả trường hợp có lý do chính đáng) hoặc từ chối nhận...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, sau khi tiến hành thu thập thông tin, khảo sát địa điểm tiến hành cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cưỡng chế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phổ biến kế hoạch cưỡng chế Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Trưởng ban thực hiện cưỡng chế tổ chức họp Ban thực hiện cưỡng chế (có thể mời thêm các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp cưỡng chế cùng dự họp) để phổ biến, quán triệt kế hoạch cưỡng chế; phân công nhiệm vụ cụ thể ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế Sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cưỡng chế theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Trưởng khu dân cư (ấp, khu phố) nơi có đất tranh chấp vận độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai với sự tham gia chứng kiến của đại diện Ủy ban nhân dân và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã; Trưởng khu dân cư (ấp, khu phố) nơi có đất tranh chấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý tài sản khi thực hiện cưỡng chế Trường hợp trên đất có tài sản mà chủ sở hữu tài sản không tự nguyện chuyển tài sản ra khỏi khu đất cưỡng chế thì xử lý như sau: 1. Đối với tài sản bảo quản được, Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế; biên bản gồm có người bị cưỡng chế; người ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Biên bản thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc thi hành quyết định cưỡng chế phải được lập thành biên bản, trong biên bản phải ghi rõ: thời gian, địa điểm cưỡng chế; thành phần Ban thực hiện cưỡng chế; người bị cưỡng chế; người chứng kiến; đại diện Ủy ban nhân dân và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã; Trưởng khu dân cư (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ ĐẤU GIÁ, PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ ĐẤU GIÁ, PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ
- KINH PHÍ TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác định chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được xác định trên cơ sở các chi phí thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế phù hợp với giá cả ở từng địa phương. 2. Chi phí cưỡng chế bao gồm: a) Chi phí huy động lực lượng thực hiện quyết định cưỡng chế; b) Chi phí triển khai và bảo vệ cưỡng chế: chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kinh phí thực hiện cưỡng chế, tạm ứng và thanh toán chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được tạm ứng, thanh toán từ ngân sách nhà nước. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai cho Ủy ban nhân dân cấp huyện; hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các vấn đề mới hoặc cần sửa đổi, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.