Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương

Open section

Tiêu đề

Về thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chính thuộc Sở Giao thông-Công chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chính thuộc Sở Giao thông-Công chính.
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chính thuộc Sở Giao thông-Công chính trên cơ sở hợp nhất Thanh tra Sở Giao thông-Công chánh (thành lập theo Quyết định số 191/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 1991 của ủy ban nhân dân thành phố) và Ban Thanh tra Giao thông-Công chánh (thành lập theo Quyết định số 1732/1998/QĐ-UB ngày 02 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chính thuộc Sở Giao thông-Công chính trên cơ sở hợp nhất Thanh tra Sở Giao thông-Công chánh (thành lập theo Quyết định số 191/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 19...
  • Thanh tra Sở Giao thông-Công chính là cơ quan thuộc hệ thống Thanh tra giao thông vận tải, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở Giao thông-Công chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính v...
  • Thanh tra Sở Giao thông-Công chính chịu sự hướng dẫn về công tác, nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra thành phố và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Giao thông Vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố c...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống tham nhũng. 5. Vị trí làm công tác giám sát, thẩm định và xử lý sau thanh tra. 6. Vị trí làm công tá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thanh tra Sở Giao thông-Công chính có nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 28, Luật Thanh tra ; Điều 17, Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau : 2.1- Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải trình Giám đốc Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thanh tra Sở Giao thông-Công chính có nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 28, Luật Thanh tra ; Điều 17, Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền...
  • 2.1- Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải trình Giám đốc Sở phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó.
  • 2.2- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính (thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Sở), gồm :
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ
  • 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
  • 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Vị trí làm công tác khác được quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống... Right: Về thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải theo quy định tại Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 136/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ và Khoản 2, Thông tư Liên tịch số 03/2005/TTLT-BG...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông-Công chính : 3.1- Thanh tra Sở Giao thông-Công chính có Chánh Thanh tra, có từ 1 đến 3 Phó Chánh Thanh tra giúp việc và các chức danh khác theo quy định của pháp luật. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Giao thông-Công chính bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông-Công chính :
  • Thanh tra Sở Giao thông-Công chính có Chánh Thanh tra, có từ 1 đến 3 Phó Chánh Thanh tra giúp việc và các chức danh khác theo quy định của pháp luật. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra do Giám đố...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, yêu cầu quản lý và khối lượng công việc của Thanh tra Sở, Giám đốc Sở Giao thông-Công chính quyết định thành lập các bộ phận giúp việc, các Đội Thanh tra trực thuộc Than...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương
  • 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
  • 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo Chánh Thanh tra Sở Giao thông-Công chính xây dựng Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở, trình ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo Chánh Thanh tra Sở Giao thông-Công chính xây dựng Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở, trình ủy ban nhân dân thành phố quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
  • Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021. Thông tư số 10/2014/TT-TTCP ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi hết hiệu lực. 2. Trong quá trình th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 191/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 1991 của ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chánh và Quyết định số 1732/1998/QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 1998 về thành lập Ban Thanh tra Giao thông-Công chánh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 191/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 1991 của ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Thanh tra Sở Giao thông-Công chánh và Quyết định số 1732/1998/QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 1998 về th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư số 10/2014/TT-TTCP ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ ch...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn./.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông-Công chính, Chánh Thanh tra thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận-huyện, Chánh Thanh tra Sở Giao thông-Công chính và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...