Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương

Open section

Tiêu đề

Quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra và ban hành kế hoạch thanh tra

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra và ban hành kế hoạch thanh tra
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra; xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra theo quy định tại Điều 9 Luật Thanh tra; xử lý chồng chéo, trùng lặp, điều chỉnh kế hoạch thanh tra; theo dõi, đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra
  • xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra theo quy định tại Điều 9 Luật Thanh tra
  • xử lý chồng chéo, trùng lặp, điều chỉnh kế hoạch thanh tra
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố c...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với:
  • a) Thanh tra Chính phủ và các đơn vị trực thuộc Thanh tra Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống tham nhũng. 5. Vị trí làm công tác giám sát, thẩm định và xử lý sau thanh tra. 6. Vị trí làm công tá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xây dựng Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra 1. Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; chỉ đạo của các cơ quan nhà nước cấp trên; yêu cầu nhiệm vụ chính trị của đất nước, địa phương, ngành, lĩnh vực. 2. Bảo đảm phân công nhiệm vụ rõ ràng, không chồng chéo, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xây dựng Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
  • 1. Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; chỉ đạo của các cơ quan nhà nước cấp trên; yêu cầu nhiệm vụ chính trị của đất nước, địa phương, ngành, lĩnh vực.
  • 2. Bảo đảm phân công nhiệm vụ rõ ràng, không chồng chéo, trùng lặp về phạm vi, thời gian thanh tra; bảo đảm tính khả thi, tiết kiệm nguồn lực thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ
  • 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
  • 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra 1. Nghị quyết, chỉ thị, kết luận, văn bản lãnh đạo, chỉ đạo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra
  • 1. Nghị quyết, chỉ thị, kết luận, văn bản lãnh đạo, chỉ đạo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
  • Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, đối ngoại.
Removed / left-side focus
  • 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
  • 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
  • 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương Right: 4. Yêu cầu của việc phòng ngừa, phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật; yêu cầu nhiệm vụ công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thu thập thông tin, tài liệu để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra 1. Việc thu thập thông tin, tài liệu để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra được tiến hành hằng năm, do đơn vị được Tổng Thanh tra Chính phủ giao chủ trì (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) thực hiện. 2. Thông tin, tài liệu thu thập bao gồm: a) Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thu thập thông tin, tài liệu để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra
  • 1. Việc thu thập thông tin, tài liệu để xây dựng Định hướng chương trình thanh tra được tiến hành hằng năm, do đơn vị được Tổng Thanh tra Chính phủ giao chủ trì (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì)...
  • 2. Thông tin, tài liệu thu thập bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
  • Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021. Thông tư số 10/2014/TT-TTCP ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi hết hiệu lực. 2. Trong quá trình th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung Định hướng chương trình thanh tra 1. Định hướng chương trình thanh tra bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích, yêu cầu; b) Nhiệm vụ chủ yếu; c) Tổ chức thực hiện. 2. Định hướng chương trình thanh tra xác định phương hướng và trọng tâm hoạt động thanh tra trong một năm của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung Định hướng chương trình thanh tra
  • 1. Định hướng chương trình thanh tra bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Mục đích, yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021.
  • Thông tư số 10/2014/TT-TTCP ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ ch...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XÂY DỰNG ĐỊNH HƯỚNG CHƯƠNG TRÌNH THANH TRA
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục xây dựng Định hướng chương trình thanh tra 1. Hằng năm, đơn vị chủ trì thu thập thông tin, tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này; yêu cầu các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ và Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Thanh tra Bộ), Thanh tra Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thanh tra...
Điều 7. Điều 7. Trình phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra 1. Chậm nhất vào ngày 30 tháng 9 hằng năm, Tổng Thanh tra Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra. 2. Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra bao gồm: a) Tờ trình của Tổng Thanh tra Chính phủ về dự thảo...
Chương III Chương III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH THANH TRA
Điều 8. Điều 8. Nội dung của kế hoạch thanh tra 1. Nội dung kế hoạch thanh tra bao gồm: a) Nội dung thanh tra; b) Đối tượng thanh tra; c) Cơ quan, đơn vị tiến hành thanh tra (cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp); d) Các nội dung khác có liên quan (nếu có). 2. Tờ trình ban hành kế hoạch thanh tra, Quyết định ban hành kế hoạch thanh tra và kế hoạc...
Điều 9. Điều 9. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Chính phủ 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch thanh tra: a) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ, Tổng Thanh tra Chính phủ; b) Định hướng chương trình thanh tra đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; c) Yêu cầu công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và...
Điều 10. Điều 10. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ 1. Kế hoạch thanh tra của Bộ bao gồm kế hoạch thanh tra của Thanh tra Bộ, kế hoạch thanh tra của Thanh tra Tổng cục, Cục thuộc Bộ và kế hoạch thanh tra của các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ, thuộc Tổng cục và tương đương. 2. Căn cứ xây dựng kế hoạch tha...