Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về rà soát, công bố, công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về rà soát, công bố, công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất liền kề được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định...
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sử dụng đất liền kề được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý.
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý
  • Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý Hàng năm (Quý II), Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các tiêu chí quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện rà soát và lập Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý tại địa phương (theo Phụ lục 01 đính kèm).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý
  • Hàng năm (Quý II), Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các tiêu chí quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện rà soát và lập Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý tại địa phương...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, lấy ý kiến người dân về danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý 1. Ủy ban nhân cấp xã có trách nhiệm niêm yết tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp xã, các điểm sinh hoạt ấp, khu phố và thông báo trên phương tiện truyền thanh địa phương về Danh mục các thửa đất n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Đối với phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản...
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, lấy ý kiến người dân về danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý
  • Ủy ban nhân cấp xã có trách nhiệm niêm yết tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp xã, các điểm sinh hoạt ấp, khu phố và thông báo trên phương tiện truyền thanh địa phương về Danh mục các thửa đất nhỏ h...
  • 2. Sau khi hết thời gian niêm yết, thông báo tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình, phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý 1. Sau khi nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thẩm định, rà soát, tổng hợp Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khung giá thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khung giá thuê mặt nước
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình, phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý
  • Sau khi nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thẩm định, rà soát, tổ...
  • Trong thời gian không quá 15 (mười lăm) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trước khi giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, Phòng Tài nguyên và Môi trường đăng ký vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (hoặc đăng ký bổ sung Kế hoạch sử dụng đất hàng năm),...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước 1. Sở Tài chính a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường đối với trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trước khi giao đất, cho thuê đất
  • Sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, Phòng Tài nguyên và Môi trường đăng ký vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (hoặc đăng ký bổ su...
  • 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc, thời hạn sử dụng đất, giá đất trong giao đất, cho thuê đất Nguyên tắc, thời hạn sử dụng đất, giá đất trong giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP).

Open section

Điều 8

Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo Quy định này. 2. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể: thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể
  • 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo Quy định này.
  • 2. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể: thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc, thời hạn sử dụng đất, giá đất trong giao đất, cho thuê đất
  • Nguyên tắc, thời hạn sử dụng đất, giá đất trong giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Ng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật; b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất, cho thuê đối với người sử dụng đất liền kề là tổ chức c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi tắt là Nghị định số 46/2014/NĐ-CP) như sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi tắt là Nghị định số 46/2014/NĐ-CP) như sau:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của người sử dụng đất liền kề Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất liền kề được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật đất đai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước như sau: 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt...
  • 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của người sử dụng đất liền kề
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất liền kề được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật đất...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2021.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, cụ thể: Đối tượng được áp dụng Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất A. Đất nông nghiệp 01 Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2021.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN