Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
27/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
05/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021, thay thế Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2018, thay thế Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2008 quy định các Khu vực lắp đặt các trạm BTS loại 2 p...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021, thay thế Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng tr...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021, thay thế Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng tr... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2018, thay thế Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng tr...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2018, thay thế Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La phải thực hiện theo Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy mô công trình, thời hạn tồn tại của công trình để cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng có thời hạn không được xây dựng tầng hầm; có số tầng không quá 01 tầng; chiều cao không quá 15...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phân cấp cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình như sau (trừ các công trình phân cấp cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cấp giấy phép xây dựng): a) Các công trình xây dựng từ cấp II trở lên (trừ nhà ở riêng lẻ) nằm trong khu vực đô thị; b) Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Trách nhiệm của UBND tỉnh Chỉ đạo Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc thực hiện nhiệm vụ cấp giấy phép xây dựng. 2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chịu trách nhiệm tổ chức cấp giấy phép xây dựng theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections