Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Right: Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (sau đây viết tắt là QCĐP) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng QCĐP có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (sau đây viết tắt là QCĐP) trên địa bàn tỉnh.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi xây dựng QCĐP trên địa bàn tỉnh 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo QCĐP (nếu có): Mức chi là 16.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP không cần phải khảo sát, khảo nghiệm; mức chi 36.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP cần phải khảo sát, khảo nghiệm. 2. Chi lập dự án QC...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác thì được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo một trong hai hình: thanh toán theo hình thức khoán hoặc thanh toán theo hóa đơn thực tế. Cụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác.
  • Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác thì được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo một trong hai hình:
  • thanh toán theo hình thức khoán hoặc thanh toán theo hóa đơn thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi xây dựng QCĐP trên địa bàn tỉnh
  • 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo QCĐP (nếu có): Mức chi là 16.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP không cần phải khảo sát, khảo nghiệm
  • mức chi 36.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP cần phải khảo sát, khảo nghiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khoá X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Ban công tác Đại biểu Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận Khóa XI, kỳ họp thứ 4 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2021./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khoá X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh. 2. Đ...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện thanh toán công tác phí theo đợt 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao. 2. Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác hoặc được mời tham gia đoàn công tác. 3. Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định (trừ các trường hợp được phép thanh toán theo phương thức khoán). 4. Cự ly công tác (tính từ trụ sở cơ quan là...
Chương II Chương II MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ, CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ
Điều 3. Điều 3. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác: Đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác mà tự túc bằng phương tiện cá nhân của mình thì được thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện bằng 0,2 lít xăng/km tính theo khoả...
Điều 4. Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác). 2. Mức phụ cấp...
Điều 6. Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng. 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như cán bộ cấp xã thường xuyên xuống địa bàn, lên huyện; văn thư đi gửi công văn; thủ quỹ, kế toán giao dịch; cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan tố tụng đi điều tra,...