Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc UBND thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đ iều chỉnh Nghị định này quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi đ iều chỉnh
  • Nghị định này quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, bao gồm:
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty m...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/11/2021 và thay thế Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND Thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người quản lý công ty chuyên trách và người quản lý công ty không chuyên trách, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; Thành viên Hội đồng thành viên; Trưởng ban kiểm soát; Kiểm soát viên; Tổng Giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng (không bao gồm Tổng Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người quản lý công ty chuyên trách và người quản lý công ty không chuyên trách, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty
  • Thành viên Hội đồng thành viên
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/11/2021 và thay thế Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Kiểm soát viên các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xếp lương đối với người quản lý công ty chuyên trách Người quản lý công ty chuyên trách tiếp tục xếp lương theo hạng công ty quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này làm căn cứ để thực hiện các chế độ theo quy định của pháp luật cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xếp lương đối với người quản lý công ty chuyên trách
  • Người quản lý công ty chuyên trách tiếp tục xếp lương theo hạng công ty quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này làm căn cứ để thực hiện các chế độ theo quy định của pháp luật cho đến...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Kiểm soát viên các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung, tiêu chí, quy trình thực hiện đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với: Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Người đại diện phần...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Các chế độ quy định tại Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 51/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành Viên Hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Các chế độ quy định tại Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 51/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành Viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công t...
  • Đối với người được cơ quan đại diện chủ sở hữu cử làm đại diện không chuyên trách phần vốn góp ở công ty có cổ phần, vốn góp của Nhà nước, sau khi nhận các khoản thù lao, tiền thưởng do công ty có...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định nội dung, tiêu chí, quy trình thực hiện đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với: Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
  • Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Left: Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Right: 6. Đối với tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật chứng khoán, Luật các tổ chức tín...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là người quản lý doanh nghiệp nhà nước) thuộc thành phố Hà Nội gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty (đối với công ty không có Hội đồng thành viên); Thành viên Hội đồng thành viên; Tổng Giám đốc, Gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định, trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng 1. Tiền lương đối với người quản lý công ty chuyên trách được xác định và trả lương gắn với hiệu quả sản xuất, kinh doanh, kết quả quản lý, điều hành hoặc kiểm soát, có khống chế mức hưởng tối đa và bảo đảm tương quan hợp lý với tiền lương của người lao động trong công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định, trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng
  • Tiền lương đối với người quản lý công ty chuyên trách được xác định và trả lương gắn với hiệu quả sản xuất, kinh doanh, kết quả quản lý, điều hành hoặc kiểm soát, có khống chế mức hưởng tối đa và b...
  • 2. Thù lao đối với người quản lý công ty không chuyên trách tại công ty được tính theo công việc và thời gian làm việc, nhưng không vượt quá 20% tiền lương của người quản lý công ty chuyên trách
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là người quản lý doanh nghiệp nhà nước) thuộc thành phố Hà Nội gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên,...
  • Thành viên Hội đồng thành viên
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Đánh giá năng lực, hiệu quả, mức độ hoàn thành nhiệm vụ, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp để làm căn cứ quy hoạch, rà soát quy hoạch, luân chuyển, điều động, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch 1. Quỹ tiền lương kế hoạch được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch theo Khoản 2 Điều này. 2. Mức tiền lương bình quân kế hoạch được xác định trên cơ sở mức lương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (sau đây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch
  • 1. Quỹ tiền lương kế hoạch được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch theo Khoản 2 Điều này.
  • Mức tiền lương bình quân kế hoạch được xác định trên cơ sở mức lương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (sau đây gọi tắt là mức tiền lương cơ bản) và hệ số tăng thêm gắn với mứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Đánh giá năng lực, hiệu quả, mức độ hoàn thành nhiệm vụ, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện quản lý phần vốn nhà nước tại doan...
  • làm cơ sở chi trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Kiểm soát viên
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, TIÊU CHÍ, QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Hàng năm, cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao và xác định cụ thể các chỉ tiêu, nhiệm vụ công tác đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc UBND Thành phố....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện 1. Quỹ tiền lương thực hiện của người quản lý chuyên trách được căn cứ vào số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch gắn với mức độ thực hiện các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 Nghị định này, trong đó nếu lợi nhuận thực hiện (sau khi loại trừ yếu tố khách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện
  • Quỹ tiền lương thực hiện của người quản lý chuyên trách được căn cứ vào số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch gắn với mức độ thực hiện các chỉ tiêu quy định tại...
  • 2. Quỹ thù lao thực hiện của người quản lý công ty không chuyên trách được tính trên cơ sở số người quản lý công ty không chuyên trách, thời gian làm việc và mức thù lao theo Khoản 2 Điều 4 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
  • Hàng năm, cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao và xác định cụ thể các chỉ tiêu, nhiệm vụ công tác đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm 100%...
  • 2. Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm đánh giá hoặc từ khi người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quỹ tiền thưởng 1. Quỹ tiền thưởng hàng năm của người quản lý công ty chuyên trách và không chuyên trách thực hiện theo quy định của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp. 2. Quỹ tiền thưởng quy định tại Khoản 1 Điều này, hàng năm được trích 90% để thưởng cuối năm. P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quỹ tiền thưởng
  • 1. Quỹ tiền thưởng hàng năm của người quản lý công ty chuyên trách và không chuyên trách thực hiện theo quy định của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài s...
  • Quỹ tiền thưởng quy định tại Khoản 1 Điều này, hàng năm được trích 90% để thưởng cuối năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng
  • Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm đánh giá...
  • Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước kết thúc nhiệm kỳ trong năm đánh giá thì thời gian đánh giá là từ ngày 01 tháng 01 của năm đánh giá đến...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: a) Điều lệ doanh nghiệp; b) Quyền, trách nhiệm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Chương trình, kế hoạch, chỉ tiêu, nhiệm vụ được giao, phê duyệt hàng năm. 2. Đối với Kiểm soát viên: a) Quyền, trách nhiệm củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trả lương, thù lao, tiền thưởng 1. Tiền lương, tiền thưởng được trả cho người quản lý công ty gắn với mức độ đóng góp vào hiệu quả sản xuất, kinh doanh và kết quả quản lý, điều hành hoặc kiểm soát của người quản lý theo quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng của công ty. 2. Quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng được xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trả lương, thù lao, tiền thưởng
  • Tiền lương, tiền thưởng được trả cho người quản lý công ty gắn với mức độ đóng góp vào hiệu quả sản xuất, kinh doanh và kết quả quản lý, điều hành hoặc kiểm soát của người quản lý theo quy chế trả...
  • Quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng được xây dựng theo quy định của pháp luật, bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch, có sự tham gia của Ban Chấp hành công đoàn công ty và có ý kiến chấp thuận...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng
  • 1. Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước:
  • a) Điều lệ doanh nghiệp;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung đánh giá Nội dung đánh giá người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước bao gồm: 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và điều lệ doanh nghiệp. 2. Kết quả công tác của cá nhân bao gồm: a) Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; ý thức tổ chức kỷ luật;...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty: a) Quý I hàng năm, xây dựng quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch của người quản lý công ty gắn với kế hoạch sản xuất, kinh doanh, bảo đảm tương quan hợp lý với tiền lương của người lao động, trình cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt. b) Căn cứ kết quả thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty:
  • a) Quý I hàng năm, xây dựng quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch của người quản lý công ty gắn với kế hoạch sản xuất, kinh doanh, bảo đảm tương quan hợp lý với tiền lương của người lao động, trình cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung đánh giá
  • Nội dung đánh giá người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước bao gồm:
  • 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và điều lệ doanh nghiệp.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức đánh giá, xếp loại chất lượng Người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước được đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm theo 4 mức độ: (1) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; (2) Hoàn thành tốt nhiệm vụ; (3) Hoàn thành nhiệm vụ; (4) Không hoàn thành nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khi đạt được các tiêu chí sau: 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp: a) Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp được xếp loại A theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ Người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ khi đạt được các tiêu chí sau: 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp: a) Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp được xếp loại A theo quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ Người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ khi đạt được các tiêu chí sau: 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp: a) Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp được xếp loại B theo quy định; b) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ Người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước được đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ khi có một trong các tiêu chí sau: 1. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp: a) Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp được xếp loại C theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình, trình tự thủ tục đánh giá 1. Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: a) Người quản lý doanh nghiệp nhà nước viết bản tự nhận xét, đánh giá theo nội dung, tiêu chí đánh giá và tự nhận mức độ xếp loại chất lượng theo mẫu (Phụ lục số 01a, 01b, 01c); b) Tập thể lãnh đạo mở rộng họp nhận xét, đánh giá đối với người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước 1. Xây dựng chương trình công tác hàng năm báo cáo cấp có thẩm quyền đánh giá quy định tại Điều 4 phê duyệt (qua Sở Tài chính đối với chức danh thuộc thẩm quyền đánh giá của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố). Thời gian hoàn thành trước ngày 31 tháng 01 hàng năm. 2. Thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Kiểm soát viên 1. Xây dựng chương trình công tác hàng năm báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Tài chính) phê duyệt. Thời gian hoàn thành trước ngày 31 tháng 01 hàng năm. 2. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ, nghĩa vụ và quyền hạn của Kiểm soát viên tại doanh nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 48 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các quy định tại Quy chế này. 2. Báo cáo kịp thời về UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Nhận xét, đánh giá kết quả công tác năm, Bản tự đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước theo các tiêu chí đã được quy định tại Quy chế này có liên quan đến lĩnh vực được phân công. 2. Tổng hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Nhận xét, đánh giá kết quả công tác năm, bản tự chấm điểm đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước theo các tiêu chí đã được quy định tại Quy chế này có liên quan đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tổng hợp, đối chiếu chương trình công tác năm và kết quả công tác năm (đã được UBND Thành phố phê duyệt); nhận xét, đánh giá kết quả công tác năm, bản tự đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, người đại diện phần vốn nhà nước theo các tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng UBND Thành phố Tổng hợp xin ý kiến Ban Cán sự Đảng UBND Thành phố, trình Chủ tịch UBND Thành phố xem xét quyết định đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với các chức danh theo thẩm quyền quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hoàn thành trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Nội vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Sở ngành có liên quan Phối hợp hướng dẫn và đánh giá chất lượng hoạt động của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước trong lĩnh vực được giao phụ trách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Trong trường hợp có những quy định mới của pháp luật khác với những điều khoản trong Quy chế này thì những quy định của pháp luật đó được áp dụng để điều chỉnh các quy định của Quy chế này./. PHỤ LỤC SỐ 01A MẪU ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.