Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm (sau đây gọi tắt là Danh mục). Căn cứ yêu cầu quản lý và tình hình phát triển của từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông rà soát, sửa đổi, bổ sung Danh mục.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm (sau đây gọi tắt là Danh mục).
  • Căn cứ yêu cầu quản lý và tình hình phát triển của từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông rà soát, sửa đổi, bổ sung Danh mục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm theo quy định tại Thông tư số 01/2017/TT-BTTTT ngày 16 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đã được áp dụng chính sách ưu đãi, ưu tiên trước ngày thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hưởng chính sách ưu đãi, ưu t...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
  • Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND.
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm theo quy định tại Thông tư số 01/2017/TT-BTTTT ngày 16 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đã được áp dụn...
  • phát triển, sản xuất cho đến hết thời hạn ưu đãi, ưu tiên theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 2 . Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022. 2. Thông tư số 01/2017/TT-BTTTT ngày 16 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm hết hiệu lực kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022.
  • 2. Thông tư số 01/2017/TT-BTTTT ngày 16 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm hết hiệu lực kể từ ngày thông tư này c...
Rewritten clauses
  • Left: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Left: - Toà án nhân dân tối cao; Right: - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
left-only unmatched

Phần mềm nền tảng phát triển các sản phẩm ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và phân tích dữ liệu lớn (Big Data)

Phần mềm nền tảng phát triển các sản phẩm ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và phân tích dữ liệu lớn (Big Data) 11 Sản phẩm phần mềm ứng dụng công nghệ blockchain 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm nền tảng số phục vụ triển khai 08 ngành, lĩnh vực cần ưu tiên chuyển đổi số được xác định trong Chương trình chuyển đổi số quốc gia có quy mô người dùng lớn, tạo tác động tích cực thúc đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi số

Phần mềm nền tảng số phục vụ triển khai 08 ngành, lĩnh vực cần ưu tiên chuyển đổi số được xác định trong Chương trình chuyển đổi số quốc gia có quy mô người dùng lớn, tạo tác động tích cực thúc đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi số 13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu

Phần mềm nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm cổng dịch vụ công và một cửa điện tử

Phần mềm cổng dịch vụ công và một cửa điện tử 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm điều hành tác nghiệp và quản lý văn bản

Phần mềm điều hành tác nghiệp và quản lý văn bản 16 Sản phẩm an toàn thông tin mạng: sản phẩm an toàn cho thiết bị đầu cuối; sản phẩm an toàn lớp mạng; sản phẩm an toàn lớp ứng dụng; sản phẩm bảo vệ dữ liệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các sở, ngành tỉnh; đơn vị thuộc UBND cấp huyện (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức (...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Điều 5. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Điều 6. Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật An toàn thông tin mạng và văn bản pháp luật có liên quan. 2. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin của...