Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 64 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 Right: (Kèm theo Quyết định số 8/2022/QĐ-UBND
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: Cầu đường bộ, cầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa
  • an toàn giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong phạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế nà...
  • 2. Ý kiến của các thành viên tham gia Tổ công tác (quy định tại Điều 6 của quy chế này) là ý kiến chính thức của các sở, ngành, địa phương tham gia kiểm tra dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải để tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải để tổ chức thực hiện.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Phương thức phối hợp

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác chuẩn bị kiểm tra và triển khai kế hoạch kiểm tra các dự án. 2. Phối hợp xử lý các dự án sau khi có kết quả kiểm tra và văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chương II Chương II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA
Điều 5. Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc ch...
Điều 6. Điều 6. Thành lập Tổ công tác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở: Kế hoạch và Đầu tư (Tổ trưởng), Tài nguyên và Môi trường (Tổ phó), Xây dựng và Cục Thuế tỉnh. Các thành viên không thư...
Điều 7. Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm: a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì xây dựng và ban hành kế hoạch tổng thể kiểm tra cả năm làm cơ sở thực hiện; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi kế hoạch kiể...
Điều 8. Điều 8. Các công tác chuẩn bị khác 1. Tổ công tác xây dựng Đề cương báo cáo của nhà đầu tư; xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu, thông tin cần thu thập; dự thảo biên bản kiểm tra. 2. Trước khi tiến hành kiểm tra thực địa dự án tối thiểu 20 ngày, Tổ công tác gửi kế hoạch kiểm tra đến nhà đầu tư, kèm theo Quyết định thành lập Tổ công tác,...