Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban hành kè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng
  • công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BẮC GIANG
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 64 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/2012/QĐ-UBND
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 18/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: Cầu đường bộ, cầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sự nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước) trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sự nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa
  • an toàn giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong phạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường mạng bao gồm: mạng nội bộ (LAN), mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh (WAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, mạng riêng ảo (VPN), mạng Internet. 2. Các vùng trong hệ thống mạng bao gồm: a) Vùng ngoài (Public Zone): là vùng Internet; b) Vùng DMZ (DMZ - De...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Môi trường mạng bao gồm: mạng nội bộ (LAN), mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh (WAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, mạng riêng ảo (VPN), mạng Inter...
  • 2. Các vùng trong hệ thống mạng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải để tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mạng nội bộ 1. Mô hình mạng Hệ thống mạng nội bộ của các cơ quan phải được thiết kế thành một thể thống nhất, cùng kết hợp và hỗ trợ, tương tác hoạt động với nhau. Mô hình mạng tại các đơn vị phải được đảm bảo đầy đủ chia thành ba vùng gồm: vùng ngoài, vùng DMZ, vùng làm việc. Hệ thống mạng tại mỗi cơ quan phải được xây dựng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mạng nội bộ
  • 1. Mô hình mạng
  • Hệ thống mạng nội bộ của các cơ quan phải được thiết kế thành một thể thống nhất, cùng kết hợp và hỗ trợ, tương tác hoạt động với nhau.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải để tổ chức thực hiện.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Trang thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin 1. Phòng máy chủ Phòng máy chủ của các cơ quan phải độc lập, bộ phận chuyên trách hay cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trực tiếp quản lý, các cán bộ không có liên quan không được vào phòng máy chủ. Phòng máy chủ phải đảm bảo khô, thoáng, nguồn điện cung cấp đảm bảo tính ổn đị...
Điều 5. Điều 5. Quy định về đầu tư và quản trị phần mềm Trong quá trình đầu tư, thiết kế, xây dựng, nâng cấp các phần mềm hệ thống, các phần mềm ứng dụng dùng chung trong các cơ quan nhà nước phải đáp ứng yêu cầu quản trị, vận hành đảm bảo an toàn, an ninh thông tin như sau: 1. Quản lý tài nguyên: Cán bộ quản trị mạng có trách nhiệm kiểm tra,...
Điều 6. Điều 6. Bảo vệ bí mật nhà nước trong ứng dụng công nghệ thông tin 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao chụp tài liệu mật a) Không được sử dụng máy tính nối mạng Internet (hoặc máy tính để chế độ wifi) để soạn thảo văn bản, chuyển giao, lưu trữ thông tin có nội dung bí mật nhà nước; cung cấp tin, tài liệu và đưa thông tin b...
Điều 7. Điều 7. Đảm bảo an toàn cho Cổng/trang thông tin điện tử (gọi tắt là web) 1. Xác định cấu trúc thiết kế web Quản lý toàn bộ các phiên bản của mã nguồn, phối hợp với đơn vị thực hiện dịch vụ hosting tổ chức mô hình trang web hợp lý, tránh khả năng tấn công leo thang đặc quyền. Yêu cầu đơn vị cung cấp dịch vụ hosting phải cài đặt các hệ...
Điều 8. Điều 8. Cán bộ quản trị mạng 1. Yêu cầu về trình độ và phẩm chất Cán bộ được giao quản lý, vận hành mạng phải được đào tạo chuyên môn, nắm vững kiến thức để quản trị mạng. Tối thiểu cán bộ quản trị mạng phải có trình độ cao đẳng CNTT trở lên, có chứng chỉ về an toàn, an ninh thông tin. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hệ thốn...
Điều 9. Điều 9. Đảm bảo an toàn dữ liệu 1. Thiết lập và cấu hình cơ sở dữ liệu an toàn a) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phải thường xuyên cập nhật bản vá lỗi mới nhất; sử dụng công cụ để đánh giá, tìm kiếm lỗ hổng trên máy chủ cơ sở dữ liệu; b) Gỡ bỏ các cơ sở dữ liệu không sử dụng; c) Thực hiện phân quyền và có quy định chặt chẽ với từng cá nhân...
Điều 10. Điều 10. Giải quyết và khắc phục sự cố về an toàn, an ninh thông tin 1. Trách nhiệm của người sử dụng a) Thông tin, báo cáo kịp thời cho cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan khi phát hiện các sự cố gây mất an toàn, an ninh thông tin trong quá trình tham gia vào hệ thống thông tin của đơn vị; b) Phối hợp tích cực trong...