Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước

79/2021/TT-BTC

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động chiết khấu bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính tổng hợp; c) Công ty tài chính chuyên ngành (trừ công ty cho thuê tài chính); d) Ngân hàng hợp tác xã; đ) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Khách hàng chiết khấu là bên thụ hưởng công cụ chuyển nhượn...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại,...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động chiết khấu bao gồm:
  • a) Ngân hàng thương mại;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại,...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động chiết khấu bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính tổng hợp; c) Công ty tài chính chuyên ngành (trừ công ty cho thuê tài chính); d)...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) đối với khách hàng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng chiết khấu là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu. 2. Thời hạn còn lại của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là khoảng thời gi...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chiết khấu Tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động chiết khấu đối với khách hàng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng với khách hàng, phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật số 32...
Điều 5. Điều 5. Loại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu 1. Tổ chức tín dụng lựa chọn chiết khấu các công cụ chuyển nhượng bao gồm: a) Hối phiếu đòi nợ; b) Hối phiếu nhận nợ; c) Séc; d) Các loại công cụ chuyển nhượng khác được chiết khấu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng lựa chọn chiết khấu các loại giấy t...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được tổ chức tín dụng nhận chiết khấu 1. Công cụ chuyển nhượng được tổ chức tín dụng nhận chiết khấu khi có đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước phát hành hoặc tập quán thương mại quốc tế do Phòng Thương mại...
Điều 7. Điều 7. Đồng tiền chiết khấu 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác ghi trả bằng đồng Việt Nam, thì đồng tiền chiết khấu là đồng Việt Nam. 2. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác ghi trả bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng thực hiện như sau: a) Chiết khấu bằng ngoại tệ ghi trả trên công cụ chuyển...
Điều 8. Điều 8. Đồng tiền mua lại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi hết thời hạn chiết khấu theo phương thức mua có kỳ hạn 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu bằng đồng Việt Nam, đồng tiền mua lại là đồng Việt Nam. 2. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu bằng ngoại tệ...