Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Bình
21/2021/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
06/2016/TTLT-BTTTT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
- Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Bình Right: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin; thông t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- bản tin thông tấn
- 3. Trụ sở làm việc của Sở Thông tin và Truyền thông: Số 431, Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
- Left: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Right: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về ngà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện sau khi phối hợp và thống nhất với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi quản lý của sở;
- đ) Dự thảo quyết định thực hiện xã hội hóa các hoạt động cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và theo phân cấp của cơ quan nhà nước cấp trên.
- Left: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: Right: 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Left: c) Dự thảo quyết định việc phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực cho sở, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Right: b) Dự thảo Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông;
- Left: d) Dự thảo quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở; Right: c) Dự thảo quy định về tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Sở
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở, gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; 2. Các tổ chức hành chính thuộc Sở: a) Văn phòng; b) Thanh tra Sở; c) Phòng Công nghệ thông tin - Viễn thông; d) Phòng Thông tin - Bưu chính. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo Sở:
- b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- 2. Các tổ chức hành chính thuộc Sở:
- c) Phòng Công nghệ thông tin - Viễn thông;
- 3. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông.
- Left: 1. Lãnh đạo Sở, gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; Right: a) Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Left: d) Phòng Thông tin - Bưu chính. Right: c) Phòng Kế hoạch - Tài chính;
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm 1. Sắp xếp tổ chức, bố trí công chức, lao động hợp đồng của các tổ chức hành chính thuộc Sở tại Điều 3 Quyết định này theo quy định. 2. Bố trí số lượng cấp phó các tổ chức hành chính thuộc Sở quy định tại Điều 3 của Quyết định này theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, tổng số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh Mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Thông tin và Tru...
- Điều 4. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm
- 1. Sắp xếp tổ chức, bố trí công chức, lao động hợp đồng của các tổ chức hành chính thuộc Sở tại Điều 3 Quyết định này theo quy định.
- 2. Bố trí số lượng cấp phó các tổ chức hành chính thuộc Sở quy định tại Điều 3 của Quyết định này theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/8/2021 và thay thế Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Bình. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Văn hóa và Thông tin là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; công nghệ thông tin; phát thanh truyền hình; thông tin cơ sở;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phòng Văn hóa và Thông tin là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà...
- công nghệ thông tin
- phát thanh truyền hình
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/8/2021 và thay thế Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin v...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan...
- Left: Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Vị trí và chức năng
Unmatched right-side sections