Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
40/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
961/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoảnkế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2ngày 17-12-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1- Sửa đổi tài khoản 481 như sau: 481 Quỹ dự trữ ngoại hối 4811 Quỹ dự trữ ngoại hối 4812 Mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoảnkế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2ngày 17-12-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước...
- 1- Sửa đổi tài khoản 481 như sau:
- 481 Quỹ dự trữ ngoại hối
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ B...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơnvị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng đơnvị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ Bưu chính, Viễn thông; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác và sử dụng bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, viễn thông Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được quy định tại Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) ngày 22 tháng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơnvị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng đơnvị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, viễn thông
- Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được quy định tại Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành bưu...
- Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) ngày 22 tháng 08 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công an về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền thông khác). Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những hành vi nghiêm cấm 1. Thu thập, làm lộ, làm mất, chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy trái phép tài liệu mật được quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Tự nghiên cứu, sản xuất, sử dụng mật mã để tiến hành các hoạt động xâm phạm bí mật nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Danh mục bí mật nhà nước 1. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tài liệu mật ngoài danh mục bí mật nhà nước đã ban hành hoặc cần thay đổi độ mật, giải mật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm đề xuất, báo cáo Bộ trưởng. 2. Định kỳ vào quý I hàng năm, Chánh Văn phòng Bộ Bưu chính, Viễn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo mật quá trình xây dựng bản thảo, trình, in, sao chụp tài liệu mật. 2. Khi soạn thảo, in, sao, chụp tài liệu mật phải chấp hành những quy định sau: a) Phải tiến hành ở nơi bảo đảm bí mật, an toàn; b) Không được sử dụng máy tính đã nối m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định và đóng dấu độ mật 1. Khi soạn thảo văn bản có nội dung bí mật nhà nước, người hoặc cơ quan soạn thảo văn bản căn cứ quy định tại Điều 3 của Quy chế này đề xuất về mức độ mật của tài liệu; người ký văn bản chịu trách nhiệm quyết định việc đóng dấu mức độ mật và phạm vi lưu hành tài liệu mật. 2. Đối với vật mang bí mật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật 1. Việc vận chuyển, giao nhận tài liệu mật trực tiếp giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân ở trong nước do cán bộ làm công tác bảo mật hoặc lực lượng giao liên riêng của cơ quan, đơn vị thực hiện. 2. Vận chuyển, giao nhận tài liệu mật với cơ quan, tổ chức của Nhà nước Việt Nam ở nước ngoài do lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Gửi tài liệu mật 1. Văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị soạn thảo, quản lý tài liệu mật khi gửi tài liệu mật có trách nhiệm vào sổ, lập phiếu gửi, làm bì theo đúng quy định. 2. Vào sổ: Tài liệu mật trước khi gửi đi phải vào sổ "Tài liệu mật đi". Phải ghi đầy đủ các cột, mục sau: số thứ tự, ngày, tháng, năm, nơi nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhận tài liệu mật đến 1. Tài liệu mật do Đảng, Chính phủ, các Bộ, ngành ở Trung ương và địa phương gửi đến vào bất cứ thời gian và bằng bất cứ hình thức nào đều phải qua Văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị vào sổ "Tài liệu mật đến" để theo dõi và chuyển đến người có trách nhiệm giải quyết theo quy định tại Điều 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu hồi tài liệu mật Những tài liệu có đóng dấu "Tài liệu thu hồi", văn thư hoặc bộ phận bảo mật của cơ quan, đơn vị phải theo dõi, thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn, đúng số lượng. Khi nhận và trả tài liệu phải kiểm tra, đối chiếu, ghi vào sổ, bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mang tài liệu mật ra ngoài cơ quan 1. Việc mang tài liệu mật đi công tác trong nước do thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý tài liệu mật quyết định. 2. Việc mang tài liệu mật ra nước ngoài do thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ đề nghị trình Bộ trưởng phê duyệt. Văn bản đề nghị phải nêu rõ người mang tài liệu mật ra nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lưu giữ, bảo quản, thống kê tài liệu mật 1. Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lưu giữ, bảo quản tài liệu mật nhận được, phải lập hồ sơ quản lý tài liệu mật. Tài liệu thuộc độ Tuyệt mật, Tối mật phải được lưu giữ riêng. Không được lưu giữ tài liệu mật trong máy tính có kết nối Internet hoặc mạng nội bộ. Tài liệu mật in, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, báo cáo công tác bảo mật 1. Chánh Văn phòng chủ trì giúp Bộ trưởng thực hiện việc kiểm tra về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong Bộ; việc kiểm tra định kỳ được thực hiện ít nhất 02 năm một lần; trình Bộ trưởng báo cáo công tác bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông gửi Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phổ biến, nghiên cứu, sử dụng tài liệu mật Phổ biến, nghiên cứu, sử dụng tài liệu mật phải thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Đúng đối tượng, phạm vi, tổ chức ở nơi bảo đảm bí mật, an toàn. 2. Chỉ được ghi chép, ghi âm, ghi hình khi được phép của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài liệu đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cung cấp bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam 1. Người được giao nhiệm vụ tìm hiểu, thu thập thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải có giấy chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu và công văn của cơ quan chủ quản ghi rõ nội dung, yêu cầu tìm hiểu, thu thập. 2. Cơ quan, đơn vị lưu giữ bí mật nhà nước chỉ cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cung cấp thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Việc cung cấp những thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông cho tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được thực hiện khi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt như sau: a) Loại "Tuyệt mật" phải được Thủ tướng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu hủy tài liệu mật 1. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài liệu mật được quy định như sau: a) Tại cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông do Bộ trưởng quyết định. Chánh Văn phòng Bộ đề xuất thành lập và thành phần Hội đồng tiêu huỷ; b) Tại cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông do thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định và thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Người làm lộ, làm mất tài liệu mật hoặc cản trở công tác bảo vệ bí mật thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến bí mật nhà nước thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông quản lý có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này và các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm bố trí cán bộ làm công tác bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.