Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
53/2006/QĐ-BTC
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
70/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước Right: Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/04/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002, số 156/2002/QĐ-BTC ngày 20/12/2002, số 26/2004/QĐ-BTC ngày 18/03/2004, số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002 về việc ban hành mã số danh mục Mục, Tiểu mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1. Bổ sung Loại 21 - Hoạt động bảo vệ môi trường.
- Bao gồm các Khoản sau:
- - Khoản 01: Hoạt động điều tra, quan trắc, áp dụng tiến bộ kỹ thuật, mô hình quản lý về phát triển và bảo vệ môi trường.
- Ban hành Mã số danh mục Mục, Tiểu mục phí và lệ phí từ Mục 032 đến Mục 049 kèm theo Quyết định này thay thế mã số danh mục các Mục, Tiểu mục phí và lệ phí tương ứng đã được ban hành theo Quyết định...
- a/ Sửa đổi, bổ sung Mục 030:
- - Sửa lại tên của Mục 030 là: “Lãi và thu nhập từ các khoản cho vay đầu tư phát triển của Chính phủ và tham gia góp vốn của Nhà nước ở trong nước”.
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/04/1997 về việc ban hành hệ thố... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/4...
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục như sau: Right: 1. Bổ sung các Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007. Những quy định và hướng dẫn về Mục lục ngân sách nhà nước trái với Quyết định này, từ ngày 01/01/2007 đều bãi bỏ. Các khoản thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, thu nhập từ vốn góp của Nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến ngày 31/12/2006, căn cứ vào tính chất của từng loại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Những quy định và hướng dẫn về Mục lục ngân sách nhà nước trái với Quyết định này, từ ngày 01/01/2007 đều bãi bỏ.
- Các khoản thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, thu nhập từ vốn góp của Nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến ngày 31/12/2006, căn cứ vào tính chất của từng loại phí, lệ phí để hạch toán vào Mục, Tiể...
- đối với thu nhập từ vốn góp của Nhà nước hạch toán vào Mục 062, Tiểu mục 99.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đ... Right: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị...
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Unmatched right-side sections