Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2021 và thay th...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2021/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám, biển và hải đảo trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sau đây gọi chung là dữ liệu tài ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là bản chính, bản gốc gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu được lưu trữ trên các hệ thống tin học, các thiết bị lưu trữ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là bản chính, bản gốc gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định.
Added / right-side focus
  • Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách hệ thống, có tổ...
  • hoặc văn bản, tài liệu được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí t...
  • Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh được xây dựng trên cơ sở xử lý, phân tích, tổng hợp, tích hợp các dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu thành phần cho các lĩnh vực quản lý...
Removed / left-side focus
  • Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là bản chính, bản gốc gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Target excerpt

Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cung cấp dữ liệu 1. Việc cung cấp dữ liệu mật về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước quy định tại Quyết định số 21/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Thông tư số 29/2013/TT-BCA ngày...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền cung cấp dữ liệu
  • Thông tư số 29/2013/TT-BCA ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Bộ Công an quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh duyệt cho phép cung cấp sử dụng dữ liệu độ Tối mật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Right: 1. Việc cung cấp dữ liệu mật về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước quy định tại Quyết định số 21/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về danh m...
Target excerpt

Điều 12. Thẩm quyền cung cấp dữ liệu 1. Việc cung cấp dữ liệu mật về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước quy định tại Quyết định số 21/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Ch...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải căn cứ kế hoạch được duyệt theo các nguyên tắc sau: 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thu thập và giao nộp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được thu thập 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Văn phòng Đăng ký đất đai được giao quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch thu thập theo danh mục quy định tại Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo quản, lưu trữ, tu bổ và b ảo đảm an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Bảo quản, lưu trữ, tu bổ thông tin, dữ liệu: a) Việc lưu trữ, bảo quản và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Luật Lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm tạo ra các điều kiện tốt nhất để bảo đảm an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phép khai thác, sử dụng và phải nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo Điều 28 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phép khai thác, sử dụng và phải nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
  • 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16, 17, 18 và 19, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và đảm bảo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu
  • Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo Điều 28 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phép khai thác, sử dụng và phải nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
  • 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16, 17, 18 và 19, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và đảm bảo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 16. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo Điều 28 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các Sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh; giữa các Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường và giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trên nguyên tắc: a) Kết n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm và các nguồn khác theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cung cấp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường độ Tuyệt mật, Tối mật. 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cho phép cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường độ Mật. 3. Thủ trưởng cơ quan lưu trữ thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tất cả các dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của địa phương:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Tất cả các dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của địa phương:
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu đối với dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tất cả các dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý the...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định chuyển tiếp Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng bằng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau: 1. Đối với những thông tin, dữ liệu đã được nghiệm thu, đánh giá thì các cơ quan, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, nghiên cứu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, cập nhật khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, tài nguyên môi trường biển và hải đảo (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường); trách nhiệm và quyền hạn c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Điều 3. Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường là các bản chính, bản gốc gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và được hình thành trong hoạt động quản lý nhà nước về lĩnh vực đất đai, môi trường, khoáng sản, nước, khí tượng thuỷ văn, tài nguyên môi trường biển và đảo do...
Chương II Chương II CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG