Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
08/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3200/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của Pháp luật. - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
- - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của Pháp luật.
- - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản.
- 2. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang gồm có 29 (hai mươi chín) khu vực (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm). 2. Tiêu chí khoanh định: khu vực có khoáng sản được khoanh định là khu vự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
- - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại địa điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
- 1. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang gồm có 29 (hai mươi chín) khu vực (Chi tiết tại Phụ lục đ...
- Tiêu chí khoanh định:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép hoạt động khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các khu vực khoáng sản nêu trên theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép hoạt động khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoán...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi, bảo đảm cho việc triển khai thực hiện cấp phép hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được khoanh định kh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định khu vực kh...
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Left: cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Right: Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh