Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 8
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Loại đất được tách thửa, hợp thửa quy định tại Quyết định này được xác định theo mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đất đai và xây dựng; cơ quan khác có quyền và nghĩa vụ liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất, hợp thửa; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được tách thửa đất Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Thửa đất không có tranh chấp, trừ trường hợp thửa đất có một phần diện tích có tranh chấp thì được tách thửa đối với phần diện tích không tranh chấp nhưng phần diện tích còn lại (bao gồm cả diện tích tranh chấp và không tranh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất sau tách thửa đối với đất ở tại nông thôn là 45 m 2 , đối với đất ở tại đô thị là 36 m 2 , diện tích này không bao gồm diện tích hành lang an toàn giao thông, đường thủy, đê điều (nếu có), đồng thời phải đảm bảo điều kiện sau: a) Trường hợp thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở ) 1. Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Đất ở tại nông thôn (xã): Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành là 45 m 2 , trong đó chiều dài và chiều rộng của thửa đất lần lượt phải đảm bảo không nhỏ hơn 5 m. 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn): Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành là 36 m 2 , trong đó chi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở )
  • Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) phải...
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được tách thửa như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Đất ở tại nông thôn (xã):
  • Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành là 45 m 2 , trong đó chiều dài và chiều rộng của thửa đất lần lượt phải đảm bảo không nhỏ hơn 5 m.
  • 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn):
Removed / left-side focus
  • Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) phải...
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được tách thửa như sau:
  • a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 500 m 2
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở ) Right: Điều 4. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
Target excerpt

Điều 4. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Đất ở tại nông thôn (xã): Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành là 45 m 2 , trong đó chiều dài và chiều rộng của thửa đất lần lượt phải đảm bảo không n...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) a) Khu vực đô thị (thị trấn, phường) - Thành phố: Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc: 600 m 2 - Các huyện còn lại: 1.000 m 2 b) Khu vực nông thôn (xã) - Thành phố: Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc: 1.000 m 2 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tách thửa đối với một số trường hợp cụ thể khác 1. Trường hợp thửa đất vừa có mục đích sử dụng đất ở vừa có mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong đó phần diện tích đất nông nghiệp thuộc hành lang an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy), hành lang an toàn đê điều hoặc thuộc quy hoạch đất giao thông đường bộ, đường thủy, đê đi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chung để được tách thửa đất Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây: 1. Thửa đất không có tranh chấp, quyền sử dụng đất không bị kê biên để đảm bảo thi hành án và trong thời hạn sử dụng đất. 2. Diện tích thửa đất tách thửa chưa có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tách thửa đối với một số trường hợp cụ thể khác
  • 1. Trường hợp thửa đất vừa có mục đích sử dụng đất ở vừa có mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong đó phần diện tích đất nông nghiệp thuộc hành lang an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy), hành...
  • phần diện tích đất nông nghiệp còn lại không bị điều chỉnh bởi khoản 3, Điều 3 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện chung để được tách thửa đất
  • Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây:
  • 1. Thửa đất không có tranh chấp, quyền sử dụng đất không bị kê biên để đảm bảo thi hành án và trong thời hạn sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tách thửa đối với một số trường hợp cụ thể khác
  • 1. Trường hợp thửa đất vừa có mục đích sử dụng đất ở vừa có mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong đó phần diện tích đất nông nghiệp thuộc hành lang an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy), hành...
  • phần diện tích đất nông nghiệp còn lại không bị điều chỉnh bởi khoản 3, Điều 3 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện chung để được tách thửa đất Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây: 1. Thửa đất không có tranh chấp, quyền sử dụng đất không bị kê biên để đảm bảo thi hành án và trong...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định một số trường hợp không áp dụng điều kiện và diện tích tối thiểu được tách thửa theo Quyết định này 1. Nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất có nhu cầu tách thành nhiều thửa thì diện tích tối thiểu tách thửa áp dụng theo quy định về diện tích tối...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được phép tách thửa phải phù hợp với quy hoạch chi tiết...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định một số trường hợp không áp dụng điều kiện và diện tích tối thiểu được tách thửa theo Quyết định này
  • Nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất có nhu cầu tách thành nhiều thửa thì diện tích tối thiểu tách thửa áp dụng theo quy đ...
  • 2. Tách thửa đất để thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
  • Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được phép t...
  • Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích tối thiểu được tách...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định một số trường hợp không áp dụng điều kiện và diện tích tối thiểu được tách thửa theo Quyết định này
  • Nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất có nhu cầu tách thành nhiều thửa thì diện tích tối thiểu tách thửa áp dụng theo quy đ...
  • 2. Tách thửa đất để thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
Target excerpt

Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được c...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Hợp thửa 1. Quy định điều kiện hợp thửa Các thửa đất hợp thửa phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện sau: a) Các thửa đất phải có cùng mục đích sử dụng đất. b) Các thửa đất phải liền kề nhau. c) Các thửa đất có cùng nguồn gốc, thời hạn sử dụng đất. Trường hợp các thửa đất có nguồn gốc, thời hạn sử dụng đất khác nhau, khi hợp thửa th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện được tách thửa; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Loại đất được tách thửa quy định tại Quyết định này được xác định theo mục...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hợp thửa
  • 1. Quy định điều kiện hợp thửa
  • Các thửa đất hợp thửa phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định điều kiện hợp thửa
  • Các thửa đất hợp thửa phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Các thửa đất phải có cùng mục đích sử dụng đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hợp thửa Right: điều kiện được tách thửa
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện được tách thửa; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tách thửa đối với t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các tranh chấp, khiếu nại đã được giải quyết bằng quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tranh chấp về đất đai của cơ quan có thẩm quyền; bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân; quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án mà các quyết định, bản án này đảm bảo phù hợp với quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh về Sở Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều khoản thi hành Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Left: Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định diện tích tối thiể... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định diện tích tối thiểu đ...
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; c...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và xây dựng; cơ quan khác có quyền và nghĩa vụ liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được tách thửa đối với đất ở Việc tách thửa đối với đất ở phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Riêng đất ở tại nông thôn, việc tách thửa còn phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết xây...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất sang sử dụng vào mục đích đất ở tại nông thôn (xã), đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) 1. Điều kiện và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất sang sử dụng vào mục đích đất ở tại nông th...
Điều 8 Điều 8 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp 1. Khu vực nông thôn (xã): a) Trường hợp thửa đất nông nghiệp nằm trong khu vực quy hoạch là đất nông nghiệp: - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu được tách thửa là 2.000 m 2 . - Đất trồng c...
Điều 9. Điều 9. Tách thửa đối với một số trường hợp cụ thể khác 1. Diện tích tách thửa thực hiện theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền mà không áp dụng theo quy định tại Quyết định này: a) Nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tách thửa đất để thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. c)...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan đến việc tách thửa 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. b) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các tranh chấp, khiếu nại đã được giải quyết bằng quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tranh chấp về đất đai của cơ quan có thẩm quyền; bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân thì diện tích tối thiểu tách thửa được áp dụng theo Quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tranh chấp v...