Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không

Open section

Tiêu đề

Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không Right: Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình hàng không dân dụng. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam bao gồm: a) Nguyên tắc và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Quy hoạch và thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay; c) Mở, đóng cảng hàng không, sâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • b) Quy hoạch và thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay;
  • c) Mở, đóng cảng hàng không, sân bay;
  • d) Cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay, giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình hàng không dân dụng. Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam bao gồm:
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không trên lãnh thổ Việt Nam. Right: a) Nguyên tắc và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng không là công trình phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng cảng hàng không theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Doanh nghiệp cảng hàng không là doanh nghiệp kinh doanh có điều kiện, tổ chức quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay và được Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không. 2. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp cảng hàng không là doanh nghiệp kinh doanh có điều kiện, tổ chức quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay và được Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không.
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình thiết yếu khác của cảng hàng không, sân bay, trừ các công trình và cơ sở bảo đảm ho...
  • 3. Kết cấu hạ tầng cảng hàng không bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình hàng không là công trình phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm:
  • a) Công trình kết cấu hạ tầng cảng hàng không theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
  • c) Công trình cơ sở hạ tầng của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không nằm ngoài phạm vi ranh giới cảng hàng không, sân bay.
Rewritten clauses
  • Left: b) Công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay nằm ngoài phạm vi ranh giới cảng hàng không, sân bay; Right: b) Công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì công trình hàng không 1. Công trình hàng không sau khi đưa vào khai thác sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Bảo trì công trình hàng không phả...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay 1. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay phải đảm bảo tuân thủ quy định tại khoản 3 Điều 25 của Luật Quy hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết của Luật Quy hoạch, đồng thời phải đảm bảo một số nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay
  • Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay phải đảm bảo tuân thủ quy định tại khoản 3 Điều 25 của Luật Quy hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết của...
  • a) Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh và thực trạng phân bổ, sử dụng không gian của hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc, trong đó làm rõ các nội dung...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì công trình hàng không
  • Công trình hàng không sau khi đưa vào khai thác sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định.
  • Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chi phí bảo trì công trình hàng không 1. Chi phí bảo trì công trình hàng không được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP); Thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; bảo đảm an ninh, an toàn hàng không. Bảo đảm phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay; giữa các cơ quan, đơn vị hàng không dân dụng và quân sự tại sân bay dùng chung dân dụng và quân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  • 1. Bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
  • bảo đảm an ninh, an toàn hàng không. Bảo đảm phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi phí bảo trì công trình hàng không
  • 1. Chi phí bảo trì công trình hàng không được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
  • Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. Việc quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì công trình hàng không th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH VỀ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH VỀ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không 1. Quản lý, tổ chức khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị của cảng hàng không, sân bay thuộc quyền sở hữu hoặc được nhà nước giao, cho thuê quyền khai thác hoặc được chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác theo quy định của pháp luật, bao gồm các hình thức sau: a) Trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không
  • Quản lý, tổ chức khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị của cảng hàng không, sân bay thuộc quyền sở hữu hoặc được nhà nước giao, cho thuê quyền khai thác hoặc được chuyển nhượng có thời hạn...
  • a) Trực tiếp quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị tại cảng hàng không, sân bay, đảm bảo an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không
  • Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình bảo trì công trình hàng không 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình hàng không a) Đối với các công trình hàng không đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, trách nhiệm lập quy trình bảo trì tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; b) Đối với các công trình hàng không đang sử dụng như...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải đảm bảo nhân sự chủ chốt trong việc khai thác, duy trì điều kiện khai thác, đảm bảo an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay tối thiểu gồm: a) Giám đốc hoặc người đứng đầu phụ trách khai thác sân bay; b) Người phụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải đảm bảo nhân sự chủ chốt trong việc khai thác, duy trì điều kiện khai thác, đảm bảo an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay tối thiểu gồm:
  • a) Giám đốc hoặc người đứng đầu phụ trách khai thác sân bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình bảo trì công trình hàng không
  • 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình hàng không
  • a) Đối với các công trình hàng không đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, trách nhiệm lập quy trình bảo trì tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không 1. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không. a) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng công trình; c) Hồ sơ thi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay 1. Thực hiện bảo trì, duy trì các điều kiện khai thác công trình; đảm bảo chất lượng dịch vụ trong phạm vi quản lý của người khai thác công trình; tuân thủ việc điều phối của người khai thác cảng hàng không, sân bay trong công tác đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
  • 1. Thực hiện bảo trì, duy trì các điều kiện khai thác công trình
  • đảm bảo chất lượng dịch vụ trong phạm vi quản lý của người khai thác công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không
  • 1. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không.
  • a) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình hàng không Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình trong quá trình khai thác công trình hàng không: 1. Kiểm tra công trình hàng không thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của nhà chức trách hàng không đối với hoạt động tại cảng hàng không, sân bay theo quy định. 2. Triển khai và giám sát thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công bố cấp sân bay và thông số kỹ thuật của cảng hàng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của nhà chức trách hàng không đối với hoạt động tại cảng hàng không, sân bay theo quy định.
  • 2. Triển khai và giám sát thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công bố cấp sân bay và thông số kỹ thuật của cảng hàng không, sân bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình hàng không
  • Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình trong quá trình khai thác công trình hàng không:
  • 1. Kiểm tra công trình hàng không thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc sửa ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung bảo trì công trình hàng không Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: 1. Kiểm tra công trình hàng không a) Việc kiểm tra công trình hàng không có thể bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng thiết bị kiểm tra chuyên dụng; b) Kiểm tra c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định ranh giới, tổ chức cắm và bảo vệ mốc giới cảng hàng không, sân bay theo ranh giới đất được Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định ranh giới, tổ chức cắm và bảo vệ mốc giới cảng hàng không, sân bay theo ranh giới đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bàn giao
  • phối hợp với chính quyền địa phương trong việc quản lý mốc giới quy hoạch cảng hàng không, sân bay được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
  • 1. Kiểm tra công trình hàng không
  • a) Việc kiểm tra công trình hàng không có thể bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng thiết bị kiểm tra chuyên dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung bảo trì công trình hàng không Right: Điều 9. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung quản lý công trình hàng không 1. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định. 2. Theo dõi lưu lượng người, phư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay 1. Phối hợp thực hiện quy hoạch, xác định ranh giới, mốc giới, tổ chức cắm biển công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia theo quy định và bảo vệ mốc giới cảng hàng không, sân bay; xác định ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay; phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay
  • 1. Phối hợp thực hiện quy hoạch, xác định ranh giới, mốc giới, tổ chức cắm biển công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia theo quy định và bảo vệ mốc giới cảng hàng không, sân bay
  • xác định ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung quản lý công trình hàng không
  • Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quy...
  • 2. Theo dõi lưu lượng người, phương tiện vận tải và tổng hợp phân tích số liệu dưới dạng báo cáo; bảng biểu đồ họa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức trong quản lý và bảo trì công trình hàng không 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình hàng không: áp dụng theo các tiêu chuẩn; tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành. 2. Đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Quy hoạch về cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc; b) Quy hoạch cảng hàng không, sân bay được lập cho từng cảng hàng không, sân bay cụ thể. 2. Yêu cầu đối với các quy hoạch tại khoản 1 Điều này: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Quy hoạch về cảng hàng không, sân bay bao gồm:
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức trong quản lý và bảo trì công trình hàng không
  • 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình hàng không: áp dụng theo các tiêu chuẩn; tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất công trình hàng không: áp dụng theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình và các quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình hàng không bao gồm các thông tin cơ bản sau: tên công trình hàng không, danh mục, hạng mục công trình, công việc thực hiện; đơn vị; khối lượng chủ yếu; kinh phí dự kiến thực hiện; quy mô và giải pháp kỹ thuật sửa chữa, b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc phải đảm bảo tuân thủ theo Điều 15 của Luật Quy hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc phải đảm bảo tuân thủ theo Điều 15 của Luật Quy hoạch, các văn bản quy phạm pháp lu...
  • a) Luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi, mục tiêu, định hướng phát triển và thời hạn quy hoạch;
  • b) Khái quát dự báo nhu cầu vận chuyển hàng không, nhu cầu phát triển của các ngành có liên quan, kinh tế xã hội của cả nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình hàng không bao gồm các thông tin cơ bản sau: tên công trình hàng không, danh mục, hạng mục công trình, công việc thực hiện
  • khối lượng chủ yếu
  • kinh phí dự kiến thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng không Right: Điều 12. Lập nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Trên cơ sở kế hoạch bảo trì công trình hàng không hàng năm được phê duyệt, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không; chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng bảo trì công trình hàng không. 2. Đố...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Quyết định cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 2. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 3. Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 4. Phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Quyết định cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
  • 2. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không
  • 1. Trên cơ sở kế hoạch bảo trì công trình hàng không hàng năm được phê duyệt, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng bảo trì công trình hàng không.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quan trắc công trình hàng không 1. Công trình, bộ phận công trình hàng không bắt buộc quan trắc trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định tại khoản 6 Điều 33 06/2021/NĐ-CP, bao gồm: a) Công trình nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, khu kỹ thuật máy bay (hangar), kho hàng hóa, các công trình kết cấu nhịp lớn dạng khung kh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng và trình nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay; gửi hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tới cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức thẩm định. 2. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng và trình nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • gửi hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tới cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quan trắc công trình hàng không
  • 1. Công trình, bộ phận công trình hàng không bắt buộc quan trắc trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định tại khoản 6 Điều 33 06/2021/NĐ-CP, bao gồm:
  • a) Công trình nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, khu kỹ thuật máy bay (hangar), kho hàng hóa, các công trình kết cấu nhịp lớn dạng khung khác và công trình bảo đảm hoạt động bay;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình hàng không 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Quản lý chất lượng cô...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Chịu trách nhiệm về nội dung theo hợp đồng với cơ quan lập quy hoạch, bao gồm cả số lượng, thời gian thực hiện, tính chính xác và chất lượng của sản phẩm quy hoạch. 2. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập quy hoạch c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Chịu trách nhiệm về nội dung theo hợp đồng với cơ quan lập quy hoạch, bao gồm cả số lượng, thời gian thực hiện, tính chính xác và chất lượng của sản phẩm quy hoạch.
  • 2. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình hàng không
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và c...
  • 2. Quản lý chất lượng công tác bảo trì đối với công trình hàng không đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện theo khoản 1 Điều này và các quy định sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá an toàn công trình hàng không 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình hàng không cấp đặc biệt và cấp I sau đây phải được tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn công trình: a) Nhà ga hành khách; b) Đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay: xác định chỉ số phân cấp mặt đường, chỉ số trạng thái mặt đường,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay phải có các chuyên gia tư vấn đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Chuyên gia tư vấn là chủ nhiệm đồ án quy hoạch cảng hàng không, sân bay phải có kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay phải có các chuyên gia tư vấn đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
  • Chuyên gia tư vấn là chủ nhiệm đồ án quy hoạch cảng hàng không, sân bay phải có kinh nghiệm là chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch tối thiểu tương đương cùng cấp hoặc đã chủ trì thực hiện tối thiểu 02 đồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đánh giá an toàn công trình hàng không
  • 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình hàng không cấp đặc biệt và cấp I sau đây phải được tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn công trình:
  • a) Nhà ga hành khách;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định về xử lý công trình hàng không hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay không quá 03 tháng. 2. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay theo nhiệm vụ lập quy hoạch được duyệt. 3. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch và thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay không quá 03 tháng.
  • 2. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay theo nhiệm vụ lập quy hoạch được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định về xử lý công trình hàng không hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.
  • Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì người có trách nhiệm bảo trì công trình tổ chức thực hiện việc xác định tuổi thọ thiết kế của công trình theo quy ch...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý đối với công trình hàng không có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình hàng không có trách nhiệm: thường xuyên theo dõi, kiểm tra công trình hàng không để kịp thời phát hiện công trình, bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay: a) Quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh có liên quan, bảo đảm phù hợp với các quy hoạch cao hơn và phù hợp với quy hoạch chung đô thị trong trường hợp vị trí xây dựng cảng hàng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay:
  • a) Quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh có liên quan, bảo đảm phù hợp với các quy hoạch cao hơn và phù hợp với quy hoạch chung đô thị trong trường hợp vị trí xây dựng cảng hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý đối với công trình hàng không có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình hàng không có trách nhiệm:
  • thường xuyên theo dõi, kiểm tra công trình hàng không để kịp thời phát hiện công trình, bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình hư hỏng, xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo việc thực hiện quản lý, bảo trì công trình hàng không 1. Người quản lý, sử dụng công trình hàng không là chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền quản lý, sử dụng và khai thác công trình hàng không báo cáo Cục Hàng không Việt Nam tình hình thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không định kỳ 06 thá...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay; b) Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay; c) Báo cáo thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay gồm các tài liệu sau đây:
  • a) Tờ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Báo cáo việc thực hiện quản lý, bảo trì công trình hàng không
  • Người quản lý, sử dụng công trình hàng không là chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền quản lý, sử dụng và khai thác công trình hàng không báo cáo Cục Hàng không Việt Nam tình hì...
  • b) Nội dung báo cáo: các nội dung liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không theo mẫu tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tên báo cáo: báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không; Right: c) Báo cáo thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình hàng không 1. Trách nhiệm Bộ Giao thông vận tải Bộ Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không theo quy định. 2. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam a) Kiểm tra, hướng dẫn người được giao quản lý, sử dụng và khai thác...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch theo hình thức thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định. 2. Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch theo hình thức thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm...
  • 2. Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình hàng không
  • 1. Trách nhiệm Bộ Giao thông vận tải
  • Bộ Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III MỞ, ĐÓNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY, TRỪ SÂN BAY CHUYÊN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỞ, ĐÓNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY, TRỪ SÂN BAY CHUYÊN DỤNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 48/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng không.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 48/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay gồm các nội dung sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, hạ tầng kỹ thuật, địa hình; đánh giá các dự án, các quy hoạch đã và đang triển khai trong khu vực; b) Xác định tính chất, vai trò, quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  • 1. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay gồm các nội dung sau:
  • a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, hạ tầng kỹ thuật, địa hình; đánh giá các dự án, các quy hoạch đã và đang triển khai trong khu vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Mục 1. QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY TOÀN QUỐC Mục 1. QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY TOÀN QUỐC
Mục 2. QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY Mục 2. QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 23. Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Đối tượng lấy ý kiến về quy hoạch gồm: các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Tùy theo tính chất quy hoạch, cơ quan tổ chức lập quy hoạch quyết định lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập qu...
Điều 24. Điều 24. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay Cơ quan tổ chức lập quy hoạch thành lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định quy hoạch.
Điều 25. Điều 25. Hội đồng thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch gồm Chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng. Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải. Các thành viên Hội đồng thẩm định là đại diện của các bộ, ngành và một số địa phương liên quan trong phạm vi quy hoạch, đại diện cơ quan lậ...
Điều 26. Điều 26. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây: a) Tờ trình phê duyệt quy hoạch; b) Báo cáo quy hoạch; c) Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch; d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý củ...
Điều 27. Điều 27. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định quy hoạch, nếu hồ sơ đã đáp ứng điều kiện để tổ chức thẩm định, Hội đồng thẩm định gửi hồ sơ trình thẩm định quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến. 2. Tro...
Điều 28. Điều 28. Họp thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của các thành viên Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định phải tổng hợp ý kiến và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định về việc tổ chức họp thẩm định quy hoạch. 2. Hội đồng thẩm định tiến hành họp thẩm định quy...