Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chín...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chín...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Thay thế Phụ lục IVa ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa Thay thế Phụ lục IVa bằng Phụ lục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế Phụ lục IVa ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữ...
  • Thay thế Phụ lục IVa bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).
Removed / left-side focus
  • Thay thế Phụ lục IVa ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữ...
  • Thay thế Phụ lục IVa bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải - Xây dựng và Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I Q UY ĐỊNH CH U NG
Điều 2. Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.
Điều 3. Điều 3. Ký h i ệu phân biệt quốc g i a 1. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Trung Quốc là CHN. 2. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam là VN theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, do cơ quan cấp phép phát hành khi c ấ p gi ấ y phép v ậ n tải. Phương tiện của Việt Nam phải g ắ n ký hiệu phân biệt quốc gia ở góc phía trên bên...
Chương II Chương II PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN VÀ C Ơ QUAN QUẢN LÝ VẬN TẢI TẠI CỬA KH Ẩ U
Điều 4. Điều 4. Phạm vi hoạt động c ủ a phương tiện 1. Đối vớ i vận tải hành khách định kỳ (theo tuyến cố định): Phương tiện khởi hành từ b ế n xe đầu tuyến; đi theo hành trình, dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ theo quy định và kết thúc tại bến xe cuối tuyến. 2. Đối với vận tải hàng hóa, vận tải hành khách không định kỳ (theo hợp đồng và v ậ n...
Điều 5. Điều 5. B ế n xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung 1. Danh sách các bến xe ô tô khách quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Danh sách các trạm dừng nghỉ quy định tại Phụ lục III của Thông tư này. 3. Danh sách các bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe quy đị...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu 1. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu là Trạm qu ả n lý vận tải cửa khẩu thuộc S ở Giao thông vận tải các t ỉ nh giáp biên giới Việt - Trung có c ử a khẩu, được bố trí nhân sự, trang thiết bị, kinh phí hoạt động, vị trí làm việc tại cửa khẩu để thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao. 2. Tr...
Chương III Chương III GI Ấ Y PHÉP VẬN TẢI