Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
25/2021/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn
337/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và
- chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn
- Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Nhân viên thú y tại xã, phường, thị trấn; b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự của công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự của công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lào Cai.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định số lượng, chế độ 1. Số lượng: Mỗi xã, phường, thị trấn được bố trí 01 nhân viên thú y. Đối với phường có 100% tổ dân phố, khu dân cư thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định của HĐND tỉnh không bố trí nhân viên thú y. 2. Nhân viên thú y tại các phường, thị trấn (trừ thị trấn Nông trường Phong Hải) được hưở...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quy định số lượng, chế độ
- 1. Số lượng: Mỗi xã, phường, thị trấn được bố trí 01 nhân viên thú y. Đối với phường có 100% tổ dân phố, khu dân cư thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định của HĐND tỉnh không bố trí...
- 2. Nhân viên thú y tại các phường, thị trấn (trừ thị trấn Nông trường Phong Hải) được hưởng mức phụ cấp bằng 0,8 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh đảm bảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.